Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cashier là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cashier trong tiếng Anh

cashier /kashɪə/
- (n) : người thu ngân

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

cashier: Thu ngân

Cashier là nhân viên chịu trách nhiệm thu tiền và giao dịch tài chính trong cửa hàng, siêu thị, ngân hàng.

  • The cashier gave me the receipt. (Thu ngân đưa tôi hóa đơn.)
  • She works as a cashier in a supermarket. (Cô ấy làm thu ngân ở siêu thị.)
  • The cashier counted the money carefully. (Thu ngân đếm tiền cẩn thận.)

Bảng biến thể từ "cashier"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cash
Phiên âm: /kæʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiền mặt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tiền trong hình thức tiền giấy hoặc tiền xu He paid for the meal with cash
Anh ấy đã trả tiền bữa ăn bằng tiền mặt
2 Từ: cash
Phiên âm: /kæʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Rút tiền mặt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đổi hoặc rút tiền mặt She cashed a check at the bank
Cô ấy đã rút tiền mặt từ séc tại ngân hàng
3 Từ: cashier
Phiên âm: /kæʃˈɪə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhân viên thu ngân Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người làm công việc thu tiền tại cửa hàng, ngân hàng The cashier gave me change for my purchase
Nhân viên thu ngân đã trả lại tiền thừa cho tôi
4 Từ: cashless
Phiên âm: /ˈkæʃləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không dùng tiền mặt Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả tình trạng không sử dụng tiền mặt trong giao dịch The store is a cashless business, only accepting cards
Cửa hàng này không chấp nhận tiền mặt, chỉ chấp nhận thẻ

Từ đồng nghĩa "cashier"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "cashier"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Ms. Lee works at a bank as a cashier.

Cô Lee làm thu ngân tại ngân hàng.

Lưu sổ câu