buddy: Bạn thân (thông tục)
Buddy là danh từ chỉ bạn bè thân thiết, thường dùng trong văn nói.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
buddy
|
Phiên âm: /ˈbʌdi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bạn thân; đồng đội | Ngữ cảnh: Khẩu ngữ, thân mật |
Ví dụ: He is my workout buddy
Anh ấy là bạn tập gym của tôi |
Anh ấy là bạn tập gym của tôi |
| 2 |
2
buddies
|
Phiên âm: /ˈbʌdiz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những người bạn thân | Ngữ cảnh: Thân thiết, gần gũi |
Ví dụ: The two buddies traveled together
Hai người bạn thân đi du lịch cùng nhau |
Hai người bạn thân đi du lịch cùng nhau |
| 3 |
3
buddy up
|
Phiên âm: /ˈbʌdi ʌp/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Ghép cặp; kết bạn | Ngữ cảnh: Dùng trong học tập, hoạt động nhóm |
Ví dụ: Let’s buddy up for the project
Hãy bắt cặp làm dự án nhé |
Hãy bắt cặp làm dự án nhé |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
an old college buddy of mine
một người bạn cũ thời đại học của tôi |
một người bạn cũ thời đại học của tôi | |
| 2 |
I’d like you to meet an old college buddy of mine.
Tôi muốn bạn gặp một người bạn cũ thời đại học của tôi. |
Tôi muốn bạn gặp một người bạn cũ thời đại học của tôi. | |
| 3 |
‘Where to, buddy?’ the driver asked.
‘Đi đâu vậy anh bạn?’ Người lái xe hỏi. |
‘Đi đâu vậy anh bạn?’ Người lái xe hỏi. | |
| 4 |
The school uses a buddy system to pair newcomers with older students.
Trường học sử dụng hệ thống bạn thân để ghép những người mới đến với những sinh viên cũ. |
Trường học sử dụng hệ thống bạn thân để ghép những người mới đến với những sinh viên cũ. | |
| 5 |
Her driving buddy was in trouble.
Người bạn lái xe của cô gặp rắc rối. |
Người bạn lái xe của cô gặp rắc rối. | |
| 6 |
Howard and Mick were drinking buddies.
Howard và Mick là bạn nhậu của nhau. |
Howard và Mick là bạn nhậu của nhau. | |
| 7 |
We were good buddies.
Chúng tôi là bạn tốt của nhau. |
Chúng tôi là bạn tốt của nhau. |