| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
buddy
|
Phiên âm: /ˈbʌdi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bạn thân; đồng đội | Ngữ cảnh: Khẩu ngữ, thân mật |
Ví dụ: He is my workout buddy
Anh ấy là bạn tập gym của tôi |
Anh ấy là bạn tập gym của tôi |
| 2 |
2
buddies
|
Phiên âm: /ˈbʌdiz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những người bạn thân | Ngữ cảnh: Thân thiết, gần gũi |
Ví dụ: The two buddies traveled together
Hai người bạn thân đi du lịch cùng nhau |
Hai người bạn thân đi du lịch cùng nhau |
| 3 |
3
buddy up
|
Phiên âm: /ˈbʌdi ʌp/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Ghép cặp; kết bạn | Ngữ cảnh: Dùng trong học tập, hoạt động nhóm |
Ví dụ: Let’s buddy up for the project
Hãy bắt cặp làm dự án nhé |
Hãy bắt cặp làm dự án nhé |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||