Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

buddy up là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ buddy up trong tiếng Anh

buddy up /ˈbʌdi ʌp/
- Cụm động từ : Ghép cặp; kết bạn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "buddy up"

1 buddy
Phiên âm: /ˈbʌdi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bạn thân; đồng đội Ngữ cảnh: Khẩu ngữ, thân mật

Ví dụ:

He is my workout buddy

Anh ấy là bạn tập gym của tôi

2 buddies
Phiên âm: /ˈbʌdiz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những người bạn thân Ngữ cảnh: Thân thiết, gần gũi

Ví dụ:

The two buddies traveled together

Hai người bạn thân đi du lịch cùng nhau

3 buddy up
Phiên âm: /ˈbʌdi ʌp/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Ghép cặp; kết bạn Ngữ cảnh: Dùng trong học tập, hoạt động nhóm

Ví dụ:

Let’s buddy up for the project

Hãy bắt cặp làm dự án nhé

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!