Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

breastless là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ breastless trong tiếng Anh

breastless /ˈbrɛstləs/
- Tính từ : Không có ngực

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "breastless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: breast
Phiên âm: /brɛst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngực (con người, động vật) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần trước của cơ thể, đặc biệt là ngực của phụ nữ hoặc động vật The baby is feeding from its mother's breast
Em bé đang bú từ vú của mẹ
2 Từ: breastfeed
Phiên âm: /ˈbrɛstfiːd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nuôi con bằng sữa mẹ Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ hành động cho con bú sữa mẹ She breastfeeds her baby twice a day
Cô ấy cho con bú hai lần mỗi ngày
3 Từ: breastless
Phiên âm: /ˈbrɛstləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có ngực Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả tình trạng thiếu bộ phận ngực (thường do phẫu thuật) The woman became breastless after her surgery
Người phụ nữ đã mất ngực sau ca phẫu thuật

Từ đồng nghĩa "breastless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "breastless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!