Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

boxing gloves là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ boxing gloves trong tiếng Anh

boxing gloves /ˈbɒksɪŋ ɡlʌvz/
- (n) : đối găng tay

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

boxing gloves: Găng tay quyền anh

Boxing gloves là găng tay đệm dùng trong quyền anh để bảo vệ tay võ sĩ và giảm chấn thương cho đối thủ.

  • He put on his boxing gloves before the match. (Anh đeo găng quyền anh trước trận đấu.)
  • Boxing gloves come in various weights and sizes. (Găng quyền anh có nhiều trọng lượng và kích cỡ.)
  • Properly padded boxing gloves reduce the risk of injury. (Găng quyền anh đệm đúng cách giúp giảm nguy cơ chấn thương.)

Bảng biến thể từ "boxing gloves"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: glove
Phiên âm: /ɡlʌv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Găng tay Ngữ cảnh: Vật dụng bảo vệ hoặc giữ ấm tay She put on her gloves before going out
Cô ấy đeo găng tay trước khi ra ngoài
2 Từ: gloves
Phiên âm: /ɡlʌvz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Đôi găng tay Ngữ cảnh: Hai chiếc găng đi kèm nhau He bought a pair of gloves
Anh ấy mua một đôi găng tay
3 Từ: boxing gloves
Phiên âm: /ˈbɑːksɪŋ ɡlʌvz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Găng tay đấm bốc Ngữ cảnh: Dụng cụ trong môn quyền anh The boxer wore red boxing gloves
Võ sĩ mang găng tay đấm bốc màu đỏ
4 Từ: glove compartment
Phiên âm: /ɡlʌv kəmˈpɑːrtmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hộc để đồ trong xe hơi Ngữ cảnh: Ngăn chứa nhỏ trong ô tô The map is in the glove compartment
Bản đồ ở trong hộc để đồ xe

Từ đồng nghĩa "boxing gloves"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "boxing gloves"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!