Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

blocking là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ blocking trong tiếng Anh

blocking /ˈblɒkɪŋ/
- (n) : cú đỡ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

blocking: Chắn đòn

Blocking là kỹ thuật phòng thủ bằng cách dùng tay hoặc cánh tay chặn đòn đối thủ.

  • Good blocking can prevent serious injuries. (Chắn đòn tốt có thể ngăn chấn thương nặng.)
  • He focused on blocking during the first round. (Anh tập trung vào chắn đòn trong hiệp đầu.)
  • Blocking a hook requires quick reflexes. (Chắn cú móc cần phản xạ nhanh.)

Bảng biến thể từ "blocking"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: block
Phiên âm: /blɒk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khối, đoạn, tấm chắn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật thể cản trở hoặc chia thành từng phần There is a large block of ice in the fridge
Có một khối đá lớn trong tủ lạnh
2 Từ: block
Phiên âm: /blɒk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cản trở, ngăn chặn Ngữ cảnh: Dùng khi ngừng sự di chuyển hoặc ngăn cản điều gì đó The police blocked the road for the parade
Cảnh sát đã chặn đường cho cuộc diễu hành
3 Từ: blocked
Phiên âm: /blɒkt/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã chặn, đã cản trở Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc cản trở He blocked the door to stop anyone from entering
Anh ấy đã chặn cửa để ngừng ai đó vào
4 Từ: blocking
Phiên âm: /ˈblɒkɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang chặn, đang cản trở Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang diễn ra của việc ngừng sự di chuyển They are blocking the entrance to the building
Họ đang chặn lối vào tòa nhà

Từ đồng nghĩa "blocking"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "blocking"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!