block: Chặn, ngăn cản
Block dùng để chỉ hành động ngăn chặn, cản trở hoặc tạo ra một vật chắn để không cho cái gì đó di chuyển qua được.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
block
|
Phiên âm: /blɒk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khối, đoạn, tấm chắn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật thể cản trở hoặc chia thành từng phần |
There is a large block of ice in the fridge |
Có một khối đá lớn trong tủ lạnh |
| 2 |
Từ:
block
|
Phiên âm: /blɒk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cản trở, ngăn chặn | Ngữ cảnh: Dùng khi ngừng sự di chuyển hoặc ngăn cản điều gì đó |
The police blocked the road for the parade |
Cảnh sát đã chặn đường cho cuộc diễu hành |
| 3 |
Từ:
blocked
|
Phiên âm: /blɒkt/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã chặn, đã cản trở | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc cản trở |
He blocked the door to stop anyone from entering |
Anh ấy đã chặn cửa để ngừng ai đó vào |
| 4 |
Từ:
blocking
|
Phiên âm: /ˈblɒkɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang chặn, đang cản trở | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang diễn ra của việc ngừng sự di chuyển |
They are blocking the entrance to the building |
Họ đang chặn lối vào tòa nhà |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A book that remains shut is but a block. Một cuốn sách mãi đóng lại chỉ là một khối vô tri. |
Một cuốn sách mãi đóng lại chỉ là một khối vô tri. | Lưu sổ câu |
| 2 |
What sculpture is to a block of marble, education is to the soul. Điêu khắc đối với khối đá cẩm thạch thế nào thì giáo dục đối với tâm hồn cũng như vậy. |
Điêu khắc đối với khối đá cẩm thạch thế nào thì giáo dục đối với tâm hồn cũng như vậy. | Lưu sổ câu |
| 3 |
What sculpture is to a block of marble, education is to the soul. Điêu khắc đối với khối đá cẩm thạch thế nào thì giáo dục đối với tâm hồn cũng như vậy. |
Điêu khắc đối với khối đá cẩm thạch thế nào thì giáo dục đối với tâm hồn cũng như vậy. | Lưu sổ câu |
| 4 |
He cleaved a block of wood in two. Ông ta bổ đôi khúc gỗ. |
Ông ta bổ đôi khúc gỗ. | Lưu sổ câu |
| 5 |
He's trying to block out memories of the accident. Anh ấy đang cố gạt bỏ ký ức về vụ tai nạn. |
Anh ấy đang cố gạt bỏ ký ức về vụ tai nạn. | Lưu sổ câu |
| 6 |
This is a block of undeveloped land. Đây là một khu đất chưa được khai thác. |
Đây là một khu đất chưa được khai thác. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The murder occurred just a block from the precinct. Vụ giết người xảy ra chỉ cách đồn cảnh sát một dãy nhà. |
Vụ giết người xảy ra chỉ cách đồn cảnh sát một dãy nhà. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The block is still just a skeleton of girders. Tòa nhà vẫn chỉ là khung sắt thô. |
Tòa nhà vẫn chỉ là khung sắt thô. | Lưu sổ câu |
| 9 |
They are trying to block in the space. Họ đang cố phác dựng/định hình không gian. |
Họ đang cố phác dựng/định hình không gian. | Lưu sổ câu |
| 10 |
He is chipping away at a block of marble with a chisel. Anh ta đang đục dần một khối đá cẩm thạch bằng đục. |
Anh ta đang đục dần một khối đá cẩm thạch bằng đục. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The old man chopped the block of wood in two with a single blow. Ông lão bổ đôi khúc gỗ chỉ bằng một nhát. |
Ông lão bổ đôi khúc gỗ chỉ bằng một nhát. | Lưu sổ câu |
| 12 |
A block up the street, I found a parking lot. Cách đó một dãy nhà, tôi tìm thấy một bãi đỗ xe. |
Cách đó một dãy nhà, tôi tìm thấy một bãi đỗ xe. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Senator Seymour has threatened a filibuster to block the bill. Thượng nghị sĩ Seymour đe dọa dùng chiến thuật trì hoãn để chặn dự luật. |
Thượng nghị sĩ Seymour đe dọa dùng chiến thuật trì hoãn để chặn dự luật. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Perhaps the major stumbling block to reunification is the military presence in South Korea. Có lẽ trở ngại lớn nhất cho việc thống nhất là sự hiện diện quân sự ở Hàn Quốc. |
Có lẽ trở ngại lớn nhất cho việc thống nhất là sự hiện diện quân sự ở Hàn Quốc. | Lưu sổ câu |
| 15 |
This entrance is in constant use; do not block it. Lối vào này luôn được sử dụng; không được chắn. |
Lối vào này luôn được sử dụng; không được chắn. | Lưu sổ câu |
| 16 |
He has a complete mental block when it comes to physics. Anh ta hoàn toàn bị “tắc não” khi nói đến vật lý. |
Anh ta hoàn toàn bị “tắc não” khi nói đến vật lý. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The block becomes magnetic when the current is switched on. Khối này trở nên có từ tính khi bật dòng điện. |
Khối này trở nên có từ tính khi bật dòng điện. | Lưu sổ câu |
| 18 |
This block of flats has a non-resident caretaker. Khu chung cư này có người trông coi không ở tại chỗ. |
Khu chung cư này có người trông coi không ở tại chỗ. | Lưu sổ câu |
| 19 |
They will have to block up the entrance to the tunnel. Họ sẽ phải bịt kín lối vào đường hầm. |
Họ sẽ phải bịt kín lối vào đường hầm. | Lưu sổ câu |
| 20 |
There were outdoor cafés on almost every block. Hầu như dãy nhà nào cũng có quán cà phê ngoài trời. |
Hầu như dãy nhà nào cũng có quán cà phê ngoài trời. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The office block was built as a speculative venture. Tòa nhà văn phòng được xây dựng như một dự án đầu cơ. |
Tòa nhà văn phòng được xây dựng như một dự án đầu cơ. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Two wrecks block the entrance to the harbour. Hai xác tàu chắn lối vào cảng. |
Hai xác tàu chắn lối vào cảng. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The office block is under offer. Tòa nhà văn phòng đang trong quá trình thương lượng mua bán. |
Tòa nhà văn phòng đang trong quá trình thương lượng mua bán. | Lưu sổ câu |
| 24 |
A seven-year-old boy was found dead after a landslide engulfed a block of flats. Một cậu bé bảy tuổi được tìm thấy đã chết sau khi sạt lở chôn vùi một khu chung cư. |
Một cậu bé bảy tuổi được tìm thấy đã chết sau khi sạt lở chôn vùi một khu chung cư. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The prisoners had been transferred to a different cell block. Các tù nhân đã được chuyển sang khu giam khác. |
Các tù nhân đã được chuyển sang khu giam khác. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The houses are made of concrete blocks with tin roofs. Những ngôi nhà được xây bằng các khối bê tông với mái tôn. |
Những ngôi nhà được xây bằng các khối bê tông với mái tôn. | Lưu sổ câu |
| 27 |
He picked up a block of ice and a block of wood. Anh ấy nhặt lên một khối băng và một khối gỗ. |
Anh ấy nhặt lên một khối băng và một khối gỗ. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The wall was made from massive blocks of stone. Bức tường được xây từ những khối đá lớn. |
Bức tường được xây từ những khối đá lớn. | Lưu sổ câu |
| 29 |
They live in a block of flats. Họ sống trong một khu chung cư. |
Họ sống trong một khu chung cư. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The fire broke out in a tower block. Đám cháy bùng phát trong một tòa chung cư cao tầng. |
Đám cháy bùng phát trong một tòa chung cư cao tầng. | Lưu sổ câu |
| 31 |
He works in a large office block. Anh ấy làm việc trong một tòa nhà văn phòng lớn. |
Anh ấy làm việc trong một tòa nhà văn phòng lớn. | Lưu sổ câu |
| 32 |
She lives in a modern apartment block. Cô ấy sống trong một khu chung cư hiện đại. |
Cô ấy sống trong một khu chung cư hiện đại. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The university’s science block has been newly renovated. Khu nhà khoa học của trường đại học vừa được cải tạo. |
Khu nhà khoa học của trường đại học vừa được cải tạo. | Lưu sổ câu |
| 34 |
His apartment is three blocks away from the police station. Căn hộ của anh ấy cách đồn cảnh sát ba dãy phố. |
Căn hộ của anh ấy cách đồn cảnh sát ba dãy phố. | Lưu sổ câu |
| 35 |
They walked a few blocks down the street. Họ đi bộ vài dãy phố dọc theo con đường. |
Họ đi bộ vài dãy phố dọc theo con đường. | Lưu sổ câu |
| 36 |
She took the dog for a walk around the block. Cô ấy dắt chó đi dạo quanh khu phố. |
Cô ấy dắt chó đi dạo quanh khu phố. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The downtown area covers four city blocks. Khu trung tâm thành phố bao gồm bốn dãy phố. |
Khu trung tâm thành phố bao gồm bốn dãy phố. | Lưu sổ câu |
| 38 |
He bought a block of shares in the company. Anh ấy mua một lô cổ phần của công ty. |
Anh ấy mua một lô cổ phần của công ty. | Lưu sổ câu |
| 39 |
Insert a block of text in the document. Hãy chèn một đoạn văn bản vào tài liệu. |
Hãy chèn một đoạn văn bản vào tài liệu. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The three-hour class is divided into four blocks of 45 minutes each. Buổi học ba giờ được chia thành bốn phần, mỗi phần 45 phút. |
Buổi học ba giờ được chia thành bốn phần, mỗi phần 45 phút. | Lưu sổ câu |
| 41 |
Lack of training acts as a block to progress in a career. Thiếu đào tạo là rào cản cho sự thăng tiến trong sự nghiệp. |
Thiếu đào tạo là rào cản cho sự thăng tiến trong sự nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 42 |
I suddenly had a mental block and couldn't remember his name. Tôi đột nhiên bị “đơ” và không thể nhớ tên anh ấy. |
Tôi đột nhiên bị “đơ” và không thể nhớ tên anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 43 |
It's not a matter that I'm prepared to put my head on the block for. Đó không phải là việc mà tôi sẵn sàng liều lĩnh chịu trách nhiệm. |
Đó không phải là việc mà tôi sẵn sàng liều lĩnh chịu trách nhiệm. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The school’s science block is on the east side of the campus. Khu nhà khoa học của trường nằm ở phía đông khuôn viên. |
Khu nhà khoa học của trường nằm ở phía đông khuôn viên. | Lưu sổ câu |
| 45 |
They live in the next block. Họ sống ở dãy nhà bên cạnh. |
Họ sống ở dãy nhà bên cạnh. | Lưu sổ câu |
| 46 |
The prisoners had been transferred to a different cell block. Các tù nhân đã được chuyển sang khu giam khác. |
Các tù nhân đã được chuyển sang khu giam khác. | Lưu sổ câu |
| 47 |
The hotel occupies an entire block. Khách sạn chiếm trọn một dãy phố. |
Khách sạn chiếm trọn một dãy phố. | Lưu sổ câu |
| 48 |
People were queueing round the block to get in. Mọi người xếp hàng vòng quanh cả dãy phố để vào. |
Mọi người xếp hàng vòng quanh cả dãy phố để vào. | Lưu sổ câu |
| 49 |
a leisure complex khu phức hợp giải trí |
khu phức hợp giải trí | Lưu sổ câu |