Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

below-average là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ below-average trong tiếng Anh

below-average /bɪˈləʊ ˈævərɪdʒ/
- Tính từ : Dưới mức trung bình

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "below-average"

1 below
Phiên âm: /bɪˈləʊ/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Dưới, bên dưới Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí thấp hơn một đối tượng khác

Ví dụ:

The temperature is below freezing

Nhiệt độ dưới mức đóng băng

2 below
Phiên âm: /bɪˈləʊ/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Ở dưới, thấp hơn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả vị trí thấp hơn hoặc không đạt được mức nào đó

Ví dụ:

The ground level is below sea level

Mực đất thấp hơn mực nước biển

3 lower
Phiên âm: /ˈləʊər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thấp hơn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả sự so sánh mức độ thấp

Ví dụ:

The temperatures today are lower than yesterday

Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua

4 below-average
Phiên âm: /bɪˈləʊ ˈævərɪdʒ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dưới mức trung bình Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó không đạt đến mức trung bình

Ví dụ:

His performance was below-average in the test

Kết quả của anh ấy dưới mức trung bình trong bài kiểm tra

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!