Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bell pepper là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bell pepper trong tiếng Anh

bell pepper /bɛl ˈpɛpər/
- (n) : ớt tiêu ngọt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

bell pepper: Ớt chuông (n)

Bell pepper là từ khác của capsicum, chỉ loại ớt ngọt to, nhiều màu.

  • Bell peppers are full of vitamin C. (Ớt chuông giàu vitamin C.)
  • She sliced bell peppers for the pizza. (Cô ấy thái ớt chuông cho bánh pizza.)
  • Bell peppers can be eaten raw. (Ớt chuông có thể ăn sống.)

Bảng biến thể từ "bell pepper"

1 pepper
Phiên âm: /ˈpepər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hạt tiêu; tiêu xay Ngữ cảnh: Gia vị cay nồng

Ví dụ:

Add a pinch of pepper to the soup

Thêm một nhúm tiêu vào súp

2 bell pepper
Phiên âm: /bel ˈpepər/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Ớt chuông Ngữ cảnh: Rau củ (capsicum)

Ví dụ:

She stuffed the bell peppers with rice

Cô ấy nhồi ớt chuông với cơm

3 peppercorn
Phiên âm: /ˈpepərkɔːrn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hạt tiêu khô Ngữ cảnh: Dùng xay/ướp

Ví dụ:

Use crushed peppercorns for the steak

Dùng hạt tiêu giã cho món bít-tết

4 pepper
Phiên âm: /ˈpepər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Rắc tiêu; rải dày đặc Ngữ cảnh: “pepper sth with …” (tiêu/ý/đạn…)

Ví dụ:

He peppered his speech with jokes

Anh ấy rải nhiều câu đùa trong bài nói

5 peppery
Phiên âm: /ˈpepəri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cay như tiêu; nóng nảy Ngữ cảnh: Mùi vị/khí chất con người

Ví dụ:

The sauce is quite peppery

Nước sốt khá cay nồng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!