Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

behind the scenes là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ behind the scenes trong tiếng Anh

behind the scenes /bɪˈhaɪnd ðə siːnz/
- Cụm từ : Hậu trường, bí mật

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "behind the scenes"

1 scene
Phiên âm: /siːn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cảnh (phim, kịch); hiện trường Ngữ cảnh: Một phần trong phim/kịch; nơi xảy ra sự việc

Ví dụ:

That was the best scene in the movie

Đó là cảnh hay nhất trong phim

2 scenes
Phiên âm: /siːnz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các cảnh Ngữ cảnh: Nhiều phần trong phim/kịch

Ví dụ:

The movie has many emotional scenes

Bộ phim có nhiều cảnh xúc động

3 scenery
Phiên âm: /ˈsiːnəri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phong cảnh Ngữ cảnh: Cảnh vật thiên nhiên

Ví dụ:

The scenery here is beautiful

Phong cảnh ở đây rất đẹp

4 behind the scenes
Phiên âm: /bɪˈhaɪnd ðə siːnz/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Hậu trường Ngữ cảnh: Chuyện phía sau, không công khai

Ví dụ:

We got to see behind the scenes

Chúng tôi được xem hậu trường

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!