Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

behind schedule là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ behind schedule trong tiếng Anh

behind schedule /bɪˈhaɪnd ˈskedʒuːl/
- Cụm từ : Trễ tiến độ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "behind schedule"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: behind
Phiên âm: /bɪˈhaɪnd/ Loại từ: Giới từ/Trạng từ Nghĩa: Đằng sau Ngữ cảnh: Vị trí phía sau ai/cái gì hoặc chậm trễ The cat is behind the door
Con mèo ở sau cánh cửa
2 Từ: fall behind
Phiên âm: /fɔːl bɪˈhaɪnd/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Tụt lại, chậm tiến độ Ngữ cảnh: Dùng trong học tập, công việc He fell behind in his studies
Anh ấy tụt lại trong việc học
3 Từ: behind schedule
Phiên âm: /bɪˈhaɪnd ˈskedʒuːl/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Trễ tiến độ Ngữ cảnh: Dùng trong công việc, dự án The project is behind schedule
Dự án đang trễ tiến độ
4 Từ: behind the scenes
Phiên âm: /bɪˈhaɪnd ðə siːnz/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Hậu trường, bí mật Ngữ cảnh: Dùng nói về những việc xảy ra bên trong They worked hard behind the scenes
Họ làm việc chăm chỉ sau hậu trường

Từ đồng nghĩa "behind schedule"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "behind schedule"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!