basket: Giỏ
Basket là danh từ chỉ vật chứa thường đan bằng tre, nhựa hoặc kim loại, có tay cầm, dùng để đựng đồ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
basket
|
Phiên âm: /ˈbæskɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái giỏ | Ngữ cảnh: Giỏ đựng đồ, trái cây, quần áo |
Ví dụ: She carried a basket full of apples
Cô ấy mang một giỏ táo đầy |
Cô ấy mang một giỏ táo đầy |
| 2 |
2
basketball
|
Phiên âm: /ˈbæskɪtbɔːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bóng rổ | Ngữ cảnh: Môn thể thao, liên quan tới cái "basket" (rổ) |
Ví dụ: They play basketball every weekend
Họ chơi bóng rổ mỗi cuối tuần |
Họ chơi bóng rổ mỗi cuối tuần |
| 3 |
3
basketful
|
Phiên âm: /ˈbæskɪtfʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Một giỏ đầy | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ lượng chứa đầy giỏ |
Ví dụ: She picked a basketful of flowers
Cô ấy hái được một giỏ đầy hoa |
Cô ấy hái được một giỏ đầy hoa |
| 4 |
4
wastebasket
|
Phiên âm: /ˈweɪstˌbæskɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thùng rác nhỏ | Ngữ cảnh: Thường dùng trong văn phòng, phòng ngủ |
Ví dụ: Throw it in the wastebasket
Vứt nó vào thùng rác nhỏ |
Vứt nó vào thùng rác nhỏ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She carried a shopping basket.
Cô ấy mang một chiếc giỏ mua sắm. |
Cô ấy mang một chiếc giỏ mua sắm. | |
| 2 |
They packed a picnic basket.
Họ đã chuẩn bị một giỏ đồ dã ngoại. |
Họ đã chuẩn bị một giỏ đồ dã ngoại. | |
| 3 |
A clothes or laundry basket.
Một giỏ đựng quần áo hoặc giỏ đựng đồ giặt. |
Một giỏ đựng quần áo hoặc giỏ đựng đồ giặt. | |
| 4 |
A wicker or wire basket.
Một chiếc giỏ đan bằng liễu gai hoặc bằng dây kim loại. |
Một chiếc giỏ đan bằng liễu gai hoặc bằng dây kim loại. | |
| 5 |
A cat or dog basket.
Một chiếc giỏ nằm cho mèo hoặc chó. |
Một chiếc giỏ nằm cho mèo hoặc chó. | |
| 6 |
He brought a basket of fruit.
Anh ấy mang đến một giỏ trái cây. |
Anh ấy mang đến một giỏ trái cây. | |
| 7 |
Click to drop items into your shopping basket.
Nhấp để bỏ các mặt hàng vào giỏ mua hàng của bạn. |
Nhấp để bỏ các mặt hàng vào giỏ mua hàng của bạn. | |
| 8 |
A high percentage of shoppers have abandoned an online shopping basket in the last year.
Một tỷ lệ cao người mua hàng đã bỏ giỏ hàng trực tuyến trong năm qua. |
Một tỷ lệ cao người mua hàng đã bỏ giỏ hàng trực tuyến trong năm qua. | |
| 9 |
To make or shoot a basket.
Ghi điểm bằng một cú ném rổ. |
Ghi điểm bằng một cú ném rổ. | |
| 10 |
The value of the rupee against a basket of currencies.
Giá trị của đồng rupee so với một rổ tiền tệ. |
Giá trị của đồng rupee so với một rổ tiền tệ. | |
| 11 |
She heaved the huge basket onto the table.
Cô ấy nhấc mạnh chiếc giỏ lớn lên bàn. |
Cô ấy nhấc mạnh chiếc giỏ lớn lên bàn. | |
| 12 |
She was cycling along with her bicycle basket full of groceries.
Cô ấy đang đạp xe với chiếc giỏ xe đầy hàng tạp hóa. |
Cô ấy đang đạp xe với chiếc giỏ xe đầy hàng tạp hóa. | |
| 13 |
The cat lay curled in its basket.
Con mèo nằm cuộn tròn trong giỏ của nó. |
Con mèo nằm cuộn tròn trong giỏ của nó. | |
| 14 |
On the table was a basket filled with delicious fruit.
Trên bàn có một giỏ đầy trái cây ngon. |
Trên bàn có một giỏ đầy trái cây ngon. | |
| 15 |
There were hanging baskets full of summer flowers.
Có những giỏ treo đầy hoa mùa hè. |
Có những giỏ treo đầy hoa mùa hè. | |
| 16 |
She found a basket of fruit waiting for her in the hotel room.
Cô ấy thấy một giỏ trái cây đang chờ mình trong phòng khách sạn. |
Cô ấy thấy một giỏ trái cây đang chờ mình trong phòng khách sạn. | |
| 17 |
The logs were in a wicker basket next to the fireplace.
Những khúc gỗ nằm trong chiếc giỏ mây cạnh lò sưởi. |
Những khúc gỗ nằm trong chiếc giỏ mây cạnh lò sưởi. | |
| 18 |
We packed a picnic basket and set off for the beach.
Chúng tôi chuẩn bị một giỏ dã ngoại rồi lên đường ra bãi biển. |
Chúng tôi chuẩn bị một giỏ dã ngoại rồi lên đường ra bãi biển. | |
| 19 |
Eighty-two per cent of shoppers have abandoned an online shopping basket in the last year.
Tám mươi hai phần trăm người mua sắm đã bỏ giỏ hàng trực tuyến trong năm qua. |
Tám mươi hai phần trăm người mua sắm đã bỏ giỏ hàng trực tuyến trong năm qua. |