basics: Những điều cơ bản
Basics chỉ những yếu tố hoặc kiến thức nền tảng cần thiết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
basic
|
Phiên âm: /ˈbeɪsɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cơ bản, nền tảng | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó đơn giản hoặc cơ bản |
Ví dụ: He has a basic understanding of the subject
Anh ấy có hiểu biết cơ bản về môn học này |
Anh ấy có hiểu biết cơ bản về môn học này |
| 2 |
2
basics
|
Phiên âm: /ˈbeɪsɪks/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những điều cơ bản | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ các nguyên tắc cơ bản, nền tảng của một lĩnh vực |
Ví dụ: We need to go over the basics before moving on
Chúng ta cần ôn lại những điều cơ bản trước khi tiếp tục |
Chúng ta cần ôn lại những điều cơ bản trước khi tiếp tục |
| 3 |
3
basically
|
Phiên âm: /ˈbeɪsɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Cơ bản, về cơ bản | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó ở mức độ cơ bản |
Ví dụ: Basically, the problem is about miscommunication
Về cơ bản, vấn đề là do sự hiểu nhầm |
Về cơ bản, vấn đề là do sự hiểu nhầm |
| 4 |
4
baseless
|
Phiên âm: /ˈbeɪsləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có cơ sở, vô căn cứ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó không có căn cứ hoặc không có chứng minh |
Ví dụ: His accusations were baseless
Những cáo buộc của anh ấy là vô căn cứ |
Những cáo buộc của anh ấy là vô căn cứ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||