| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
barrier
|
Phiên âm: /ˈbæriər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Rào cản, chướng ngại vật | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật cản trở sự di chuyển hoặc sự tiến bộ |
Ví dụ: Language can be a barrier in communication
Rào cản ngôn ngữ có thể là một trở ngại trong giao tiếp |
Rào cản ngôn ngữ có thể là một trở ngại trong giao tiếp |
| 2 |
2
barriers
|
Phiên âm: /ˈbæriərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các rào cản | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều chướng ngại vật hoặc yếu tố cản trở |
Ví dụ: He overcame all the barriers to success
Anh ấy đã vượt qua tất cả các rào cản để thành công |
Anh ấy đã vượt qua tất cả các rào cản để thành công |
| 3 |
3
barrier-free
|
Phiên âm: /ˈbæriərˌfriː/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có rào cản | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ môi trường hoặc tình huống không có bất kỳ chướng ngại nào |
Ví dụ: The building is designed to be barrier-free for disabled people
Tòa nhà được thiết kế không có rào cản cho người khuyết tật |
Tòa nhà được thiết kế không có rào cản cho người khuyết tật |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||