Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

barrier-free là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ barrier-free trong tiếng Anh

barrier-free /ˈbæriərˌfriː/
- Tính từ : Không có rào cản

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "barrier-free"

1 barrier
Phiên âm: /ˈbæriər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Rào cản, chướng ngại vật Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật cản trở sự di chuyển hoặc sự tiến bộ

Ví dụ:

Language can be a barrier in communication

Rào cản ngôn ngữ có thể là một trở ngại trong giao tiếp

2 barriers
Phiên âm: /ˈbæriərz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các rào cản Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều chướng ngại vật hoặc yếu tố cản trở

Ví dụ:

He overcame all the barriers to success

Anh ấy đã vượt qua tất cả các rào cản để thành công

3 barrier-free
Phiên âm: /ˈbæriərˌfriː/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có rào cản Ngữ cảnh: Dùng để chỉ môi trường hoặc tình huống không có bất kỳ chướng ngại nào

Ví dụ:

The building is designed to be barrier-free for disabled people

Tòa nhà được thiết kế không có rào cản cho người khuyết tật

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!