Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

aware là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ aware trong tiếng Anh

aware /əˈweə/
- (adj) : biết, nhận thức, nhận thức thấy

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

aware: Nhận thức, biết

Aware dùng để chỉ việc có kiến thức hoặc hiểu biết về điều gì đó.

  • She was aware of the risks involved in the project. (Cô ấy nhận thức được các rủi ro liên quan đến dự án.)
  • He wasn’t aware that the meeting had been rescheduled. (Anh ấy không biết rằng cuộc họp đã được lên lịch lại.)
  • We are aware of the changes in the policy. (Chúng tôi nhận thức được những thay đổi trong chính sách.)

Bảng biến thể từ "aware"

1 awareness
Phiên âm: /əˈwernəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhận thức; ý thức Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hiểu biết hoặc chú ý đến vấn đề

Ví dụ:

Public awareness of the issue has increased

Nhận thức của công chúng về vấn đề đã tăng lên

2 aware
Phiên âm: /əˈwer/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nhận thức, biết về Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó biết sự thật, tình huống

Ví dụ:

I wasn’t aware of the change

Tôi không biết về sự thay đổi

3 self-awareness
Phiên âm: /ˌself əˈwernəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tự nhận thức Ngữ cảnh: Hiểu rõ bản thân

Ví dụ:

Self-awareness is important for personal growth

Tự nhận thức rất quan trọng cho sự phát triển bản thân

Danh sách câu ví dụ:

Everybody should be made aware of the risks involved.

Mọi người đều cần được thông báo về những rủi ro liên quan.

Ôn tập Lưu sổ

Everybody is aware of the hazards of smoking.

Ai cũng nhận thức được tác hại của việc hút thuốc.

Ôn tập Lưu sổ

Were you aware that something was wrong?

Bạn có nhận ra rằng có điều gì đó không ổn không?

Ôn tập Lưu sổ

I was not aware of the fire.

Tôi không hề biết về vụ cháy.

Ôn tập Lưu sổ

Jill gradually became aware of an awful smell.

Jill dần nhận ra một mùi rất khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

They are well aware of their own shortcomings.

Họ nhận thức rõ những thiếu sót của chính mình.

Ôn tập Lưu sổ

Are you aware of the time?

Bạn có để ý đến giờ giấc không?

Ôn tập Lưu sổ

I was fully aware of the fact.

Tôi hoàn toàn nhận thức được điều đó.

Ôn tập Lưu sổ

She was suddenly aware of her racing heartbeat.

Cô ấy chợt nhận ra nhịp tim mình đang đập nhanh.

Ôn tập Lưu sổ

He is not aware of the coming danger.

Anh ấy không nhận thức được mối nguy sắp tới.

Ôn tập Lưu sổ

I was aware of what he was thinking about.

Tôi biết anh ấy đang nghĩ gì.

Ôn tập Lưu sổ

I wasn't aware of that.

Tôi không biết điều đó.

Ôn tập Lưu sổ

He was well aware of the problem.

Anh ấy rất rõ vấn đề này.

Ôn tập Lưu sổ

I am acutely aware of the difficulties we face.

Tôi nhận thức sâu sắc những khó khăn mà chúng ta đang đối mặt.

Ôn tập Lưu sổ

Were you aware of the risks at the time?

Lúc đó bạn có nhận thức được những rủi ro không?

Ôn tập Lưu sổ

As you're aware, this is not a new problem.

Như bạn đã biết, đây không phải là vấn đề mới.

Ôn tập Lưu sổ

Are you aware of the hazards of mountaineering?

Bạn có biết những nguy hiểm của leo núi không?

Ôn tập Lưu sổ

He doesn't seem to be aware of the problems.

Anh ấy dường như không nhận ra các vấn đề.

Ôn tập Lưu sổ

She is aware of the difficulties, presumably?

Có lẽ cô ấy cũng nhận thức được những khó khăn, phải không?

Ôn tập Lưu sổ

Peter was painfully aware of his own shortcomings.

Peter nhận thức một cách đau đớn về những thiếu sót của bản thân.

Ôn tập Lưu sổ

Smokers are well aware of the dangers to their own health.

Người hút thuốc nhận thức rõ mối nguy hại đối với sức khỏe của họ.

Ôn tập Lưu sổ

He was acutely aware of the odour of cooking oil.

Anh ấy cảm nhận rất rõ mùi dầu ăn.

Ôn tập Lưu sổ

All the while I was acutely aware of her nearness.

Suốt thời gian đó, tôi cảm nhận rõ sự gần gũi của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He became aware of the soft, faint sounds of water dripping.

Anh ấy nhận ra những âm thanh nhỏ nhẹ của nước nhỏ giọt.

Ôn tập Lưu sổ

Patients should be made aware of the risks involved with this treatment.

Bệnh nhân cần được thông báo về các rủi ro liên quan đến phương pháp điều trị này.

Ôn tập Lưu sổ

You can only humbug those who are not aware of your tricks.

Bạn chỉ có thể lừa những người không biết mánh khóe của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

As far as I'm aware, nobody has done anything about it.

Theo như tôi biết, chưa có ai làm gì về việc đó.

Ôn tập Lưu sổ

She arranged a publicity stunt to make the public aware of the product.

Cô ấy dàn dựng một chiêu PR để công chúng biết đến sản phẩm.

Ôn tập Lưu sổ

As you're aware, this is not a new problem.

Như bạn đã biết, đây không phải là vấn đề mới.

Ôn tập Lưu sổ

As far as I'm aware, nobody has done anything about it.

Theo như tôi biết, chưa ai làm gì về việc đó.

Ôn tập Lưu sổ

acutely/painfully/keenly aware

nhận thức sâu sắc/đau đớn/rõ ràng

Ôn tập Lưu sổ

She slipped away without him being aware of it.

Cô ấy lặng lẽ rời đi mà anh ấy không hề hay biết.

Ôn tập Lưu sổ

They suddenly became aware of people looking at them.

Họ chợt nhận ra có người đang nhìn mình.

Ôn tập Lưu sổ

We're just making the public aware of the issue.

Chúng tôi chỉ đang làm cho công chúng nhận thức về vấn đề này.

Ôn tập Lưu sổ

I am fully aware of the fact that change needs time.

Tôi hoàn toàn nhận thức được rằng thay đổi cần thời gian.

Ôn tập Lưu sổ

I don't think people are really aware of just how much it costs.

Tôi không nghĩ mọi người thực sự nhận thức được nó tốn kém đến mức nào.

Ôn tập Lưu sổ

Were you aware that something was wrong?

Bạn có nhận ra rằng có điều gì đó không ổn không?

Ôn tập Lưu sổ

I was aware that she was trembling.

Tôi nhận thấy cô ấy đang run.

Ôn tập Lưu sổ

Young people are very environmentally aware.

Giới trẻ rất có ý thức về môi trường.

Ôn tập Lưu sổ

People are becoming more politically and socially aware.

Mọi người ngày càng có nhận thức về chính trị và xã hội.

Ôn tập Lưu sổ

Food manufacturers are dealing with increasingly aware consumers.

Các nhà sản xuất thực phẩm đang phải đối mặt với người tiêu dùng ngày càng hiểu biết.

Ôn tập Lưu sổ

I am very much aware that not everyone agrees with me.

Tôi rất biết rằng không phải ai cũng đồng ý với tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Mr Trump did not appear fully aware of the importance of this act.

Ông Trump dường như không nhận thức đầy đủ về tầm quan trọng của hành động này.

Ôn tập Lưu sổ

The police are well aware of the dangers.

Cảnh sát nhận thức rõ về những nguy hiểm.

Ôn tập Lưu sổ

She was fully aware that he did not like her.

Cô hoàn toàn nhận thức được rằng anh không thích cô.

Ôn tập Lưu sổ

We need to make people aware of the effects of their lifestyle on the environment.

Chúng ta cần phải làm cho mọi người nhận thức được những tác động của lối sống của họ đối với môi trường.

Ôn tập Lưu sổ

Even before you are consciously aware of being afraid, your body may be reacting.

Ngay cả trước khi bạn ý thức được việc sợ hãi, cơ thể bạn có thể đang phản ứng lại.

Ôn tập Lưu sổ

He was not really aware of what he was doing.

Anh ta không thực sự nhận thức được những gì anh ta đang làm.

Ôn tập Lưu sổ

Moran was painfully aware of Luke's absence.

Moran đau đớn nhận ra sự vắng mặt của Luke.

Ôn tập Lưu sổ

She was suddenly aware that she was being watched.

Cô đột nhiên nhận ra rằng mình đang bị theo dõi.

Ôn tập Lưu sổ

I wasn't aware that my medical insurance didn't cover dental work.

Tôi không nhận thức được rằng bảo hiểm y tế của tôi không bảo gồm dịch vụ về răng.

Ôn tập Lưu sổ