assure: Đảm bảo
Assure dùng để chỉ hành động cam kết, đảm bảo rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc là đúng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
assurance
|
Phiên âm: /əˈʃʊərəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cam đoan; sự đảm bảo | Ngữ cảnh: Dùng khi hứa chắc chắn |
Ví dụ: She gave me her assurance
Cô ấy cho tôi sự cam đoan |
Cô ấy cho tôi sự cam đoan |
| 2 |
2
assure
|
Phiên âm: /əˈʃʊə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cam đoan, trấn an | Ngữ cảnh: Dùng để làm ai yên tâm |
Ví dụ: I assure you everything is fine
Tôi cam đoan mọi thứ đều ổn |
Tôi cam đoan mọi thứ đều ổn |
| 3 |
3
assured
|
Phiên âm: /əˈʃʊəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tự tin; chắc chắn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thái độ |
Ví dụ: He sounded calm and assured
Anh ấy nghe bình tĩnh và tự tin |
Anh ấy nghe bình tĩnh và tự tin |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She's perfectly safe, I can assure you.
Cô ấy hoàn toàn an toàn, tôi có thể đảm bảo với bạn. |
Cô ấy hoàn toàn an toàn, tôi có thể đảm bảo với bạn. | |
| 2 |
I can assure you of the reliability of this.
Tôi có thể đảm bảo với bạn về độ tin cậy của điều này. |
Tôi có thể đảm bảo với bạn về độ tin cậy của điều này. | |
| 3 |
I assure you they'll be perfectly safe with us.
Tôi đảm bảo với bạn rằng họ sẽ hoàn toàn an toàn khi ở với chúng tôi. |
Tôi đảm bảo với bạn rằng họ sẽ hoàn toàn an toàn khi ở với chúng tôi. | |
| 4 |
I can certainly assure you I'm looking after number one all right.
Tôi có thể khẳng định với bạn rằng tôi đang tự lo cho bản thân mình rất ổn. |
Tôi có thể khẳng định với bạn rằng tôi đang tự lo cho bản thân mình rất ổn. | |
| 5 |
I assure you my actions will correspond with my words.
Tôi đảm bảo hành động của tôi sẽ đi đôi với lời nói. |
Tôi đảm bảo hành động của tôi sẽ đi đôi với lời nói. | |
| 6 |
He hastened to assure me that there was nothing traumatic to report.
Anh ấy vội vàng trấn an tôi rằng không có điều gì nghiêm trọng để báo cáo. |
Anh ấy vội vàng trấn an tôi rằng không có điều gì nghiêm trọng để báo cáo. | |
| 7 |
He hastened to assure us that the press would not be informed.
Anh ấy vội vàng đảm bảo với chúng tôi rằng báo chí sẽ không được thông báo. |
Anh ấy vội vàng đảm bảo với chúng tôi rằng báo chí sẽ không được thông báo. | |
| 8 |
I won't let you down, I can assure you of that.
Tôi sẽ không làm bạn thất vọng, tôi đảm bảo điều đó. |
Tôi sẽ không làm bạn thất vọng, tôi đảm bảo điều đó. | |
| 9 |
I assure you that this was purely an oversight on my part.
Tôi đảm bảo với bạn rằng đây hoàn toàn là sự sơ suất từ phía tôi. |
Tôi đảm bảo với bạn rằng đây hoàn toàn là sự sơ suất từ phía tôi. | |
| 10 |
We can assure you of our full support.
Chúng tôi có thể đảm bảo với bạn sự ủng hộ đầy đủ của mình. |
Chúng tôi có thể đảm bảo với bạn sự ủng hộ đầy đủ của mình. | |
| 11 |
The document is genuine, I can assure you.
Tài liệu này là thật, tôi có thể đảm bảo với bạn. |
Tài liệu này là thật, tôi có thể đảm bảo với bạn. | |
| 12 |
I assure you I'll be there.
Tôi đảm bảo với bạn rằng tôi sẽ có mặt. |
Tôi đảm bảo với bạn rằng tôi sẽ có mặt. | |
| 13 |
Victory would assure a place in the finals.
Chiến thắng sẽ đảm bảo một suất vào chung kết. |
Chiến thắng sẽ đảm bảo một suất vào chung kết. | |
| 14 |
Let me assure you that it was not intentional.
Hãy để tôi khẳng định với bạn rằng điều đó không phải là cố ý. |
Hãy để tôi khẳng định với bạn rằng điều đó không phải là cố ý. | |
| 15 |
Nothing will assure permanent happiness to me.
Không điều gì có thể đảm bảo cho tôi hạnh phúc vĩnh viễn. |
Không điều gì có thể đảm bảo cho tôi hạnh phúc vĩnh viễn. | |
| 16 |
Victory would assure them a place in the finals.
Chiến thắng sẽ đảm bảo cho họ một suất vào chung kết. |
Chiến thắng sẽ đảm bảo cho họ một suất vào chung kết. | |
| 17 |
I took steps to assure myself of her guilt.
Tôi đã thực hiện các bước để tự xác nhận rằng cô ấy có tội. |
Tôi đã thực hiện các bước để tự xác nhận rằng cô ấy có tội. | |
| 18 |
I can assure you of the reliability of the information.
Tôi có thể đảm bảo với bạn về độ tin cậy của thông tin này. |
Tôi có thể đảm bảo với bạn về độ tin cậy của thông tin này. | |
| 19 |
I can assure you of the reliability of the news.
Tôi có thể đảm bảo với bạn về độ tin cậy của tin tức này. |
Tôi có thể đảm bảo với bạn về độ tin cậy của tin tức này. | |
| 20 |
The only ladder to assure success is to work hard.
Con đường duy nhất để đảm bảo thành công là làm việc chăm chỉ. |
Con đường duy nhất để đảm bảo thành công là làm việc chăm chỉ. | |
| 21 |
I can assure you that the animals are well cared for.
Tôi có thể đảm bảo với bạn rằng các con vật được chăm sóc rất tốt. |
Tôi có thể đảm bảo với bạn rằng các con vật được chăm sóc rất tốt. | |
| 22 |
Lest anyone should think it strange, let me assure you that it is quite true.
Để khỏi ai nghĩ là lạ, tôi xin đảm bảo với bạn rằng điều đó hoàn toàn đúng. |
Để khỏi ai nghĩ là lạ, tôi xin đảm bảo với bạn rằng điều đó hoàn toàn đúng. | |
| 23 |
Ways must be found to assure our children a decent start in life.
Cần phải tìm ra những cách để đảm bảo cho con trẻ một khởi đầu tử tế trong cuộc sống. |
Cần phải tìm ra những cách để đảm bảo cho con trẻ một khởi đầu tử tế trong cuộc sống. | |
| 24 |
Tim waited a moment to assure himself that he was not being followed.
Tim chờ một lát để chắc chắn rằng mình không bị theo dõi. |
Tim chờ một lát để chắc chắn rằng mình không bị theo dõi. | |
| 25 |
They tried to assure him of their willingness to work.
Họ cố gắng trấn an anh ấy về sự sẵn sàng làm việc của mình. |
Họ cố gắng trấn an anh ấy về sự sẵn sàng làm việc của mình. | |
| 26 |
She was able to assure herself that nothing had been taken from her purse.
Cô ấy có thể yên tâm rằng không có gì bị lấy mất khỏi ví. |
Cô ấy có thể yên tâm rằng không có gì bị lấy mất khỏi ví. | |
| 27 |
I know you think I did it deliberately, but I assure you I did not.
Tôi biết bạn nghĩ tôi làm điều đó có chủ ý, nhưng tôi đảm bảo là không. |
Tôi biết bạn nghĩ tôi làm điều đó có chủ ý, nhưng tôi đảm bảo là không. | |
| 28 |
I don't make a practice of forgetting to pay my bills, I assure you!
Tôi không có thói quen quên thanh toán hóa đơn đâu, tôi đảm bảo! |
Tôi không có thói quen quên thanh toán hóa đơn đâu, tôi đảm bảo! | |
| 29 |
You think you are clever; on the contrary, I assure that you are very foolish.
Bạn nghĩ mình thông minh; trái lại, tôi đảm bảo rằng bạn rất dại dột. |
Bạn nghĩ mình thông minh; trái lại, tôi đảm bảo rằng bạn rất dại dột. | |
| 30 |
You will have a bad quarter of an hour of it, I assure you.
Tôi đảm bảo với bạn là bạn sẽ có một khoảng thời gian rất tệ. |
Tôi đảm bảo với bạn là bạn sẽ có một khoảng thời gian rất tệ. | |
| 31 |
You think I did it deliberately, but I assure you I did not.
Bạn nghĩ tôi làm điều đó có chủ ý, nhưng tôi cam đoan là không. |
Bạn nghĩ tôi làm điều đó có chủ ý, nhưng tôi cam đoan là không. | |
| 32 |
Let me assure you that I will try to help you.
Hãy để tôi cam đoan rằng tôi sẽ cố gắng giúp bạn. |
Hãy để tôi cam đoan rằng tôi sẽ cố gắng giúp bạn. | |
| 33 |
We were assured that everything possible was being done.
Chúng tôi được đảm bảo rằng mọi biện pháp có thể đều đang được thực hiện. |
Chúng tôi được đảm bảo rằng mọi biện pháp có thể đều đang được thực hiện. | |
| 34 |
She's perfectly safe, I can assure you.
Cô ấy hoàn toàn an toàn, tôi đảm bảo với bạn. |
Cô ấy hoàn toàn an toàn, tôi đảm bảo với bạn. | |
| 35 |
We assured him of our support.
Chúng tôi đảm bảo với anh ấy về sự ủng hộ của mình. |
Chúng tôi đảm bảo với anh ấy về sự ủng hộ của mình. | |
| 36 |
I won’t let you down, I can assure you of that.
Tôi sẽ không làm bạn thất vọng, tôi đảm bảo điều đó. |
Tôi sẽ không làm bạn thất vọng, tôi đảm bảo điều đó. | |
| 37 |
‘He'll come back,’ Susan assured her.
“Anh ấy sẽ quay lại,” Susan trấn an cô. |
“Anh ấy sẽ quay lại,” Susan trấn an cô. | |
| 38 |
He assured himself of her safety.
Anh ấy tự đảm bảo rằng cô ấy an toàn. |
Anh ấy tự đảm bảo rằng cô ấy an toàn. | |
| 39 |
She assured herself that the letter was still in the drawer.
Cô ấy tự trấn an rằng lá thư vẫn còn trong ngăn kéo. |
Cô ấy tự trấn an rằng lá thư vẫn còn trong ngăn kéo. | |
| 40 |
Victory would assure a place in the finals.
Chiến thắng sẽ đảm bảo một suất vào chung kết. |
Chiến thắng sẽ đảm bảo một suất vào chung kết. | |
| 41 |
Victory would assure them a place in the finals.
Chiến thắng sẽ đảm bảo cho họ một suất vào chung kết. |
Chiến thắng sẽ đảm bảo cho họ một suất vào chung kết. | |
| 42 |
This achievement has assured her a place in the history books.
Thành tựu này đã đảm bảo cho cô một vị trí trong lịch sử. |
Thành tựu này đã đảm bảo cho cô một vị trí trong lịch sử. | |
| 43 |
What is the sum assured?
Số tiền bảo hiểm được đảm bảo là bao nhiêu? |
Số tiền bảo hiểm được đảm bảo là bao nhiêu? | |
| 44 |
She's perfectly safe, I can assure you.
Cô ấy hoàn toàn an toàn, tôi có thể đảm bảo với bạn. |
Cô ấy hoàn toàn an toàn, tôi có thể đảm bảo với bạn. | |
| 45 |
‘He'll come back,’ Susan assured her.
"Anh ấy sẽ trở lại," Susan đảm bảo với cô. |
"Anh ấy sẽ trở lại," Susan đảm bảo với cô. |