assumption: Giả định, giả thiết
Assumption là danh từ chỉ điều mà ai đó tin là đúng hoặc sẽ xảy ra, dù chưa được chứng minh; cũng có thể chỉ hành động tiếp nhận trách nhiệm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
assumption
|
Phiên âm: /əˈsʌmpʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giả định, giả thiết | Ngữ cảnh: Điều được cho là đúng mà không có bằng chứng |
Ví dụ: The assumption turned out to be false
Giả định hóa ra sai |
Giả định hóa ra sai |
| 2 |
2
assume
|
Phiên âm: /əˈsuːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cho rằng, giả định | Ngữ cảnh: Tin điều gì là đúng dù chưa chứng minh |
Ví dụ: We shouldn't assume anything too quickly
Chúng ta không nên giả định điều gì quá vội vàng |
Chúng ta không nên giả định điều gì quá vội vàng |
| 3 |
3
assuming
|
Phiên âm: /əˈsuːmɪŋ/ | Loại từ: Liên từ | Nghĩa: Giả sử rằng | Ngữ cảnh: Dùng để đưa ra điều kiện giả định |
Ví dụ: Assuming (that) he comes, we will start early
Giả sử anh ấy đến, chúng ta sẽ bắt đầu sớm |
Giả sử anh ấy đến, chúng ta sẽ bắt đầu sớm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There is an underlying and implicit assumption in the argument.
Có một giả định nền tảng và ngầm định trong lập luận. |
Có một giả định nền tảng và ngầm định trong lập luận. | |
| 2 |
It was impossible to make assumptions about people's reactions.
Không thể đưa ra giả định về phản ứng của mọi người. |
Không thể đưa ra giả định về phản ứng của mọi người. | |
| 3 |
She arrived at college with a whole set of assumptions inherited from her family.
Cô ấy vào đại học với cả một loạt giả định được thừa hưởng từ gia đình. |
Cô ấy vào đại học với cả một loạt giả định được thừa hưởng từ gia đình. | |
| 4 |
Their assumption of power and control was rapid.
Việc họ nắm lấy quyền lực và quyền kiểm soát diễn ra nhanh chóng. |
Việc họ nắm lấy quyền lực và quyền kiểm soát diễn ra nhanh chóng. | |
| 5 |
The assumption of responsibility by the government for the disaster was welcomed.
Việc chính phủ nhận trách nhiệm về thảm họa được hoan nghênh. |
Việc chính phủ nhận trách nhiệm về thảm họa được hoan nghênh. | |
| 6 |
Lots of evidence supports this assumption.
Rất nhiều bằng chứng ủng hộ giả định này. |
Rất nhiều bằng chứng ủng hộ giả định này. | |
| 7 |
We need to establish a basic set of assumptions before we can continue.
Chúng ta cần thiết lập một bộ giả định cơ bản trước khi có thể tiếp tục. |
Chúng ta cần thiết lập một bộ giả định cơ bản trước khi có thể tiếp tục. | |
| 8 |
Your argument is based on a set of questionable assumptions.
Lập luận của bạn dựa trên một loạt giả định đáng nghi vấn. |
Lập luận của bạn dựa trên một loạt giả định đáng nghi vấn. | |
| 9 |
The underlying assumption is that young people are incapable of knowing their own minds.
Giả định nền tảng là người trẻ không có khả năng hiểu rõ suy nghĩ của chính mình. |
Giả định nền tảng là người trẻ không có khả năng hiểu rõ suy nghĩ của chính mình. | |
| 10 |
There is a general but false assumption that intelligent people do better in life.
Có một giả định phổ biến nhưng sai lầm rằng người thông minh sẽ thành công hơn trong cuộc sống. |
Có một giả định phổ biến nhưng sai lầm rằng người thông minh sẽ thành công hơn trong cuộc sống. | |
| 11 |
I really don't like you making assumptions about what I think.
Tôi thật sự không thích việc bạn đưa ra giả định về những gì tôi nghĩ. |
Tôi thật sự không thích việc bạn đưa ra giả định về những gì tôi nghĩ. | |
| 12 |
She's always making assumptions about how much money people have.
Cô ấy luôn đưa ra giả định về việc người khác có bao nhiêu tiền. |
Cô ấy luôn đưa ra giả định về việc người khác có bao nhiêu tiền. |