Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

assume là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ assume trong tiếng Anh

assume /əˈsjuːm/
- (v) : mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

assume: Giả định

Assume dùng để chỉ hành động giả định hoặc chấp nhận một điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng đầy đủ.

  • We assume the weather will be good tomorrow for the event. (Chúng ta giả định thời tiết sẽ tốt vào ngày mai cho sự kiện.)
  • Don’t assume that everyone agrees with your opinion. (Đừng giả định rằng mọi người đều đồng ý với quan điểm của bạn.)
  • He assumed that the meeting was cancelled. (Anh ấy giả định rằng cuộc họp đã bị hủy.)

Bảng biến thể từ "assume"

1 assumption
Phiên âm: /əˈsʌmpʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giả định, giả thiết Ngữ cảnh: Điều được cho là đúng mà không có bằng chứng

Ví dụ:

The assumption turned out to be false

Giả định hóa ra sai

2 assume
Phiên âm: /əˈsuːm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cho rằng, giả định Ngữ cảnh: Tin điều gì là đúng dù chưa chứng minh

Ví dụ:

We shouldn't assume anything too quickly

Chúng ta không nên giả định điều gì quá vội vàng

3 assuming
Phiên âm: /əˈsuːmɪŋ/ Loại từ: Liên từ Nghĩa: Giả sử rằng Ngữ cảnh: Dùng để đưa ra điều kiện giả định

Ví dụ:

Assuming (that) he comes, we will start early

Giả sử anh ấy đến, chúng ta sẽ bắt đầu sớm

Danh sách câu ví dụ:

They assume most who know the least.

Những người biết ít nhất lại hay suy đoán nhiều nhất.

Ôn tập Lưu sổ

By ignorance is pride increased; those most assume who know the least.

Sự ngu dốt làm tăng lòng kiêu ngạo; kẻ biết ít nhất lại hay suy đoán nhiều nhất.

Ôn tập Lưu sổ

She unsuccessfully attempted to assume the mantle of presidency.

Cô ấy đã cố gắng nhưng không thành công trong việc đảm nhận vai trò tổng thống.

Ôn tập Lưu sổ

Many daughters assume that their mothers are invulnerable.

Nhiều cô con gái cho rằng mẹ mình là bất khả xâm phạm.

Ôn tập Lưu sổ

Don't always assume the worst.

Đừng lúc nào cũng suy diễn điều tệ nhất.

Ôn tập Lưu sổ

We can't just assume her guilt.

Chúng ta không thể đơn giản cho rằng cô ấy có tội.

Ôn tập Lưu sổ

We cannot assume anything in this case.

Chúng ta không thể giả định điều gì trong trường hợp này.

Ôn tập Lưu sổ

We can't assume anything in this case.

Chúng ta không thể suy đoán điều gì trong vụ việc này.

Ôn tập Lưu sổ

It is reasonable to assume that he knew beforehand that this would happen.

Có cơ sở để cho rằng anh ấy đã biết trước chuyện này sẽ xảy ra.

Ôn tập Lưu sổ

Let's assume they're coming and make plans on that basis.

Hãy giả định họ sẽ đến và lập kế hoạch dựa trên giả định đó.

Ôn tập Lưu sổ

Let us assume for a moment that the plan succeeds.

Hãy tạm giả định trong chốc lát rằng kế hoạch thành công.

Ôn tập Lưu sổ

It is a great mistake to assume that your children will agree with you.

Thật là một sai lầm lớn khi cho rằng con cái bạn sẽ đồng ý với bạn.

Ôn tập Lưu sổ

It is reasonable to assume the economy will continue to improve.

Có cơ sở để cho rằng nền kinh tế sẽ tiếp tục cải thiện.

Ôn tập Lưu sổ

Willing to assume responsibilities.

Sẵn sàng đảm nhận trách nhiệm.

Ôn tập Lưu sổ

It is a misconception to assume that the two continents are similar.

Thật là một quan niệm sai lầm khi cho rằng hai lục địa này giống nhau.

Ôn tập Lưu sổ

We were wrong to assume that she'd agree.

Chúng tôi đã sai khi cho rằng cô ấy sẽ đồng ý.

Ôn tập Lưu sổ

It seems reasonable to assume they've been tested.

Có cơ sở để cho rằng chúng đã được kiểm nghiệm.

Ôn tập Lưu sổ

Fish populations assume highly localized distributions within each river.

Quần thể cá có xu hướng phân bố rất cục bộ trong từng con sông.

Ôn tập Lưu sổ

They naively assume things can only get better.

Họ ngây thơ cho rằng mọi thứ rồi sẽ chỉ tốt lên.

Ôn tập Lưu sổ

Jim Paton will assume the role of managing director.

Jim Paton sẽ đảm nhận vai trò giám đốc điều hành.

Ôn tập Lưu sổ

I assume her politics must be fairly conservative.

Tôi cho rằng quan điểm chính trị của cô ấy khá bảo thủ.

Ôn tập Lưu sổ

I can only assume that it was a mistake.

Tôi chỉ có thể cho rằng đó là một sai sót.

Ôn tập Lưu sổ

We mustn't assume the suspects' guilt.

Chúng ta không được giả định rằng các nghi phạm có tội.

Ôn tập Lưu sổ

Let's assume A knows B is guilty.

Hãy giả định rằng A biết B có tội.

Ôn tập Lưu sổ

The problem is beginning to assume massive proportions.

Vấn đề đang bắt đầu trở nên rất nghiêm trọng.

Ôn tập Lưu sổ

These relationships assume great importance in times of crisis.

Những mối quan hệ này trở nên vô cùng quan trọng trong thời kỳ khủng hoảng.

Ôn tập Lưu sổ

The problem is beginning to assume mammoth proportions.

Vấn đề đang dần mang quy mô khổng lồ.

Ôn tập Lưu sổ

These issues now assume even greater importance.

Những vấn đề này giờ đây càng trở nên quan trọng hơn.

Ôn tập Lưu sổ

The most frightening assumption in this world is that most people assume you are intelligent.

Giả định đáng sợ nhất trên đời là hầu hết mọi người cho rằng bạn thông minh.

Ôn tập Lưu sổ

It is reasonable to assume that the economy will continue to improve.

Có cơ sở để cho rằng nền kinh tế sẽ tiếp tục cải thiện.

Ôn tập Lưu sổ

It's probably safe to assume that we'll be hearing more about this story.

Có lẽ có thể yên tâm cho rằng chúng ta sẽ còn nghe thêm về câu chuyện này.

Ôn tập Lưu sổ

Let us assume for a moment that the plan succeeds.

Hãy tạm giả định rằng kế hoạch thành công.

Ôn tập Lưu sổ

She would, he assumed, be home at the usual time.

Anh ấy cho rằng cô sẽ về nhà vào giờ như thường lệ.

Ôn tập Lưu sổ

It is generally assumed that stress is caused by too much work.

Người ta thường cho rằng căng thẳng do làm việc quá nhiều gây ra.

Ôn tập Lưu sổ

Don't always assume the worst.

Đừng lúc nào cũng nghĩ đến điều tồi tệ nhất.

Ôn tập Lưu sổ

In this example we have assumed a unit price of $10.

Trong ví dụ này, chúng ta giả định đơn giá là 10 đô la.

Ôn tập Lưu sổ

I had assumed him to be a Belgian.

Tôi đã nghĩ anh ta là người Bỉ.

Ôn tập Lưu sổ

Rebel forces have assumed control of the capital.

Lực lượng nổi dậy đã giành quyền kiểm soát thủ đô.

Ôn tập Lưu sổ

The court assumed responsibility for the girl's welfare.

Tòa án đã đảm nhận trách nhiệm về phúc lợi của cô bé.

Ôn tập Lưu sổ

Goodman will assume the role of president.

Goodman sẽ đảm nhận vai trò chủ tịch.

Ôn tập Lưu sổ

Lynch assumed office in April.

Lynch nhậm chức vào tháng Tư.

Ôn tập Lưu sổ

This matter has assumed considerable importance.

Vấn đề này đã trở nên hết sức quan trọng.

Ôn tập Lưu sổ

In the story the god assumes the form of an eagle.

Trong câu chuyện, vị thần hóa thân thành đại bàng.

Ôn tập Lưu sổ

He assumed an air of concern.

Anh ấy tỏ ra lo lắng.

Ôn tập Lưu sổ

He had assumed a stage Southern accent.

Anh ấy giả giọng miền Nam kiểu sân khấu.

Ôn tập Lưu sổ

It's all too easy to assume that people know what they are doing.

Thật quá dễ dàng để cho rằng mọi người biết họ đang làm gì.

Ôn tập Lưu sổ

I think we can safely assume that this situation will continue.

Tôi nghĩ rằng chúng ta có thể giả định một cách an toàn rằng tình trạng này sẽ tiếp tục.

Ôn tập Lưu sổ

He automatically assumed that I had children.

Anh ấy tự động cho rằng tôi đã có con.

Ôn tập Lưu sổ

I hope to go to college next year, always assuming that I pass my exams.

Tôi hy vọng sẽ vào đại học vào năm tới, luôn cho rằng tôi đã vượt qua các kỳ thi của mình.

Ôn tập Lưu sổ

It is generally assumed that they were lovers.

Người ta thường cho rằng họ là người yêu của nhau.

Ôn tập Lưu sổ

We have assumed an average profit of £5 000 a month.

Chúng tôi đã giả định lợi nhuận trung bình là £ 5 000 một tháng.

Ôn tập Lưu sổ

A military junta assumed power in 1988.

Một chính quyền quân sự lên nắm quyền vào năm 1988.

Ôn tập Lưu sổ

Harris then assumed command of the battalion.

Harris sau đó đảm nhận quyền chỉ huy tiểu đoàn.

Ôn tập Lưu sổ

His oldest brother assumed the role of father.

Anh trai cả của ông đảm nhận vai trò của cha.

Ôn tập Lưu sổ

I assume everyone knows why I have called this meeting.

Tôi cho rằng mọi người hiểu tại sao tôi triệu tập cuộc họp này.

Ôn tập Lưu sổ