Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

associate professor là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ associate professor trong tiếng Anh

associate professor /əˈsoʊsieɪt prəˈfɛsər/
- Cụm danh từ : Phó giáo sư

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "associate professor"

1 professor
Phiên âm: /prəˈfɛsər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giáo sư Ngữ cảnh: Chức danh học thuật cao cấp tại đại học

Ví dụ:

The professor assigned extra readings

Giáo sư giao thêm tài liệu đọc

2 professorship
Phiên âm: /prəˈfɛsərʃɪp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ghế giáo sư Ngữ cảnh: Chức vị/địa vị giáo sư tại một khoa

Ví dụ:

She was awarded a professorship in biology

Cô ấy được bổ nhiệm ghế giáo sư ngành sinh học

3 assistant professor
Phiên âm: /əˈsɪstənt prəˈfɛsər/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Trợ lý giáo sư Ngữ cảnh: Cấp bậc học thuật

Ví dụ:

He became an assistant professor at 30

Anh ấy trở thành trợ lý giáo sư ở tuổi 30

4 associate professor
Phiên âm: /əˈsoʊsieɪt prəˈfɛsər/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Phó giáo sư Ngữ cảnh: Cấp bậc học thuật

Ví dụ:

She was promoted to associate professor

Cô ấy được thăng chức phó giáo sư

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!