Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

as if là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ as if trong tiếng Anh

as if /æz ɪf/
- Liên từ : Như thể

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "as if"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: as
Phiên âm: /æz/ Loại từ: Liên từ/giới từ/trạng từ Nghĩa: Như, khi, vì Ngữ cảnh: Dùng trong so sánh, mô tả vai trò, nguyên nhân Do as I say
Làm như tôi nói
2 Từ: as…as
Phiên âm: /æz … æz/ Loại từ: Cấu trúc so sánh Nghĩa: Bằng… như Ngữ cảnh: Dùng trong so sánh bằng She is as tall as me
Cô ấy cao bằng tôi
3 Từ: as well
Phiên âm: /æz wel/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Cũng, nữa Ngữ cảnh: Dùng để thêm ý vào câu I’ll go as well
Tôi cũng sẽ đi
4 Từ: as soon as
Phiên âm: /æz suːn æz/ Loại từ: Liên từ Nghĩa: Ngay khi Ngữ cảnh: Nối hai hành động liên tiếp Call me as soon as you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn tới nơi
5 Từ: as if
Phiên âm: /æz ɪf/ Loại từ: Liên từ Nghĩa: Như thể Ngữ cảnh: Dùng mô tả điều không có thật He acts as if he knew everything
Anh ta hành động như thể biết hết mọi thứ

Từ đồng nghĩa "as if"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "as if"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!