Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

anniversarial là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ anniversarial trong tiếng Anh

anniversarial /ˌænɪˈvɜːsəriəl/
- Tính từ : Thuộc về kỷ niệm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "anniversarial"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: anniversary
Phiên âm: /ˌænɪˈvɜːsəri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kỷ niệm, ngày lễ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ngày kỷ niệm một sự kiện quan trọng They celebrated their wedding anniversary with a big party
Họ kỷ niệm ngày cưới với một bữa tiệc lớn
2 Từ: anniversarial
Phiên âm: /ˌænɪˈvɜːsəriəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về kỷ niệm Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả những sự kiện liên quan đến kỷ niệm The anniversary celebration was full of joy
Lễ kỷ niệm năm này đầy niềm vui
3 Từ: anniversaries
Phiên âm: /ˌænɪˈvɜːsəriːz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các ngày kỷ niệm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ những ngày kỷ niệm khác nhau The couple has celebrated several anniversaries together
Cặp đôi đã cùng nhau kỷ niệm nhiều ngày lễ kỷ niệm

Từ đồng nghĩa "anniversarial"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "anniversarial"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!