already: Đã, từ trước
Already dùng để chỉ việc điều gì đó đã xảy ra hoặc đã được hoàn thành trước thời điểm hiện tại.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
already
|
Phiên âm: /ɔːlˈredi/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Đã, rồi, sớm hơn dự kiến | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động xảy ra sớm hơn mong đợi |
Ví dụ: I’ve already finished my homework
Tôi đã làm xong bài tập rồi |
Tôi đã làm xong bài tập rồi |
| 2 |
2
already done
|
Phiên âm: /ɔːlˈredi dʌn/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Làm rồi, hoàn thành rồi | Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh đã xong |
Ví dụ: It’s already done
Nó đã được làm xong |
Nó đã được làm xong |
| 3 |
3
already mentioned
|
Phiên âm: /ɔːlˈredi ˈmenʃənd/ | Loại từ: Cụm tính từ | Nghĩa: Đã đề cập trước đó | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The already mentioned points are important
Những điểm đã đề cập trước đó rất quan trọng |
Những điểm đã đề cập trước đó rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Her body was already starting to decay.
Cơ thể cô ấy đã bắt đầu phân hủy. |
Cơ thể cô ấy đã bắt đầu phân hủy. | |
| 2 |
The American Embassy has already complained.
Đại sứ quán Mỹ đã phàn nàn. |
Đại sứ quán Mỹ đã phàn nàn. | |
| 3 |
His son is a giant of 6 feet already.
Con trai của anh ấy đã cao đến 6 feet. |
Con trai của anh ấy đã cao đến 6 feet. | |
| 4 |
Insurance companies are already overburdened with similar claims.
Các công ty bảo hiểm đã quá tải với những yêu cầu bồi thường tương tự. |
Các công ty bảo hiểm đã quá tải với những yêu cầu bồi thường tương tự. | |
| 5 |
He'd already started construction on a hunting lodge.
Anh ấy đã bắt đầu xây dựng một căn nhà săn bắn. |
Anh ấy đã bắt đầu xây dựng một căn nhà săn bắn. | |
| 6 |
The empty desk suggested she had already gone home.
Cái bàn trống gợi ý rằng cô ấy đã về nhà. |
Cái bàn trống gợi ý rằng cô ấy đã về nhà. | |
| 7 |
John is already a writer of some notoriety.
John đã là một nhà văn có tiếng tăm. |
John đã là một nhà văn có tiếng tăm. | |
| 8 |
She'd already gone when we got there.
Cô ấy đã đi khi chúng tôi đến nơi. |
Cô ấy đã đi khi chúng tôi đến nơi. | |
| 9 |
We got there early but Mike had already left.
Chúng tôi đến sớm nhưng Mike đã rời đi rồi. |
Chúng tôi đến sớm nhưng Mike đã rời đi rồi. | |
| 10 |
She seems fairly settled in her new job already.
Cô ấy có vẻ đã ổn định khá tốt trong công việc mới. |
Cô ấy có vẻ đã ổn định khá tốt trong công việc mới. | |
| 11 |
The sun was already up when they set off.
Mặt trời đã lên khi họ khởi hành. |
Mặt trời đã lên khi họ khởi hành. | |
| 12 |
The project is already well underway.
Dự án đã tiến triển khá tốt. |
Dự án đã tiến triển khá tốt. | |
| 13 |
The prison service is already under considerable strain.
Dịch vụ nhà tù đã chịu áp lực đáng kể. |
Dịch vụ nhà tù đã chịu áp lực đáng kể. | |
| 14 |
I've heard enough about it already.
Tôi đã nghe đủ về chuyện đó rồi. |
Tôi đã nghe đủ về chuyện đó rồi. | |
| 15 |
'He's already left,' she informed us.
'Anh ấy đã đi rồi,' cô ấy thông báo với chúng tôi. |
'Anh ấy đã đi rồi,' cô ấy thông báo với chúng tôi. | |
| 16 |
When he returned, she and Simon had already gone.
Khi anh ấy trở lại, cô ấy và Simon đã đi rồi. |
Khi anh ấy trở lại, cô ấy và Simon đã đi rồi. | |
| 17 |
Some companies have already voluntarily disclosed similar information.
Một số công ty đã tự nguyện công khai thông tin tương tự. |
Một số công ty đã tự nguyện công khai thông tin tương tự. | |
| 18 |
I've already looked there - it must be somewhere else.
Tôi đã nhìn ở đó rồi - chắc phải ở đâu đó khác. |
Tôi đã nhìn ở đó rồi - chắc phải ở đâu đó khác. | |
| 19 |
My carefully laid plans had already gone awry.
Những kế hoạch tôi chuẩn bị kỹ lưỡng đã bị hỏng. |
Những kế hoạch tôi chuẩn bị kỹ lưỡng đã bị hỏng. | |
| 20 |
It has become dark outside already.
Bên ngoài đã tối rồi. |
Bên ngoài đã tối rồi. | |
| 21 |
According to my watch, it is already 2 o'clock.
Theo đồng hồ của tôi, bây giờ là 2 giờ rồi. |
Theo đồng hồ của tôi, bây giờ là 2 giờ rồi. | |
| 22 |
'Lunch?' 'No thanks, I've already eaten.'
'Ăn trưa?' 'Không, cảm ơn, tôi đã ăn rồi.' |
'Ăn trưa?' 'Không, cảm ơn, tôi đã ăn rồi.' | |
| 23 |
A crane was already unloading crates and pallets.
Một cần cẩu đã đang dỡ hàng thùng và pallet. |
Một cần cẩu đã đang dỡ hàng thùng và pallet. | |
| 24 |
We have already advised you by cable.
Chúng tôi đã thông báo cho bạn qua điện tín. |
Chúng tôi đã thông báo cho bạn qua điện tín. | |
| 25 |
The text had already been marked up with corrections.
Văn bản đã được chỉnh sửa sẵn. |
Văn bản đã được chỉnh sửa sẵn. | |
| 26 |
Have you had your dinner already?
Bạn đã ăn tối chưa? |
Bạn đã ăn tối chưa? | |
| 27 |
The wintry sun was already low in the sky.
Mặt trời mùa đông đã thấp xuống trên bầu trời. |
Mặt trời mùa đông đã thấp xuống trên bầu trời. | |
| 28 |
Attempts to resurrect the ceasefire have already failed once.
Những nỗ lực tái lập lệnh ngừng bắn đã thất bại một lần. |
Những nỗ lực tái lập lệnh ngừng bắn đã thất bại một lần. | |
| 29 |
I've spent all my money already.
Tôi đã chi hết tiền rồi. |
Tôi đã chi hết tiền rồi. | |
| 30 |
Don't step on him; he's already acknowledged his faults.
Đừng giẫm lên anh ấy; anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình. |
Đừng giẫm lên anh ấy; anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình. | |
| 31 |
‘Lunch?’ ‘No thanks, I've already eaten.’
“Ăn trưa không?” “Không, cảm ơn, tôi ăn rồi.” |
“Ăn trưa không?” “Không, cảm ơn, tôi ăn rồi.” | |
| 32 |
We got there early but Mike had already left.
Chúng tôi đến sớm nhưng Mike đã rời đi rồi. |
Chúng tôi đến sớm nhưng Mike đã rời đi rồi. | |
| 33 |
By 2015, filming of the sequel was already under way.
Đến năm 2015, việc quay phần tiếp theo đã được tiến hành. |
Đến năm 2015, việc quay phần tiếp theo đã được tiến hành. | |
| 34 |
Much of what he said I knew already.
Phần lớn những gì anh ấy nói tôi đã biết rồi. |
Phần lớn những gì anh ấy nói tôi đã biết rồi. | |
| 35 |
Is it 10 o'clock already?
Đã 10 giờ rồi sao? |
Đã 10 giờ rồi sao? | |
| 36 |
You're not leaving already, are you?
Bạn không rời đi sớm thế chứ? |
Bạn không rời đi sớm thế chứ? | |
| 37 |
I'm already late.
Tôi đã trễ rồi. |
Tôi đã trễ rồi. | |
| 38 |
The new company already has an excellent reputation.
Công ty mới đã có danh tiếng rất tốt. |
Công ty mới đã có danh tiếng rất tốt. | |
| 39 |
There are far too many people already. We can't take any more.
Đã có quá nhiều người rồi. Chúng ta không thể nhận thêm nữa. |
Đã có quá nhiều người rồi. Chúng ta không thể nhận thêm nữa. | |
| 40 |
Just stop already, no one feels sorry for you.
Thôi đi, chẳng ai thương hại bạn đâu. |
Thôi đi, chẳng ai thương hại bạn đâu. | |
| 41 |
I already did it.
Tôi đã làm được rồi. |
Tôi đã làm được rồi. | |
| 42 |
I’ve already done it.
Tôi đã làm được rồi. |
Tôi đã làm được rồi. | |
| 43 |
I already knew this because Mike had told me.
Tôi đã biết điều này vì Mike đã nói với tôi. |
Tôi đã biết điều này vì Mike đã nói với tôi. |