Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

already mentioned là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ already mentioned trong tiếng Anh

already mentioned /ɔːlˈredi ˈmenʃənd/
- Cụm tính từ : Đã đề cập trước đó

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "already mentioned"

1 already
Phiên âm: /ɔːlˈredi/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Đã, rồi, sớm hơn dự kiến Ngữ cảnh: Dùng cho hành động xảy ra sớm hơn mong đợi

Ví dụ:

I’ve already finished my homework

Tôi đã làm xong bài tập rồi

2 already done
Phiên âm: /ɔːlˈredi dʌn/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Làm rồi, hoàn thành rồi Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh đã xong

Ví dụ:

It’s already done

Nó đã được làm xong

3 already mentioned
Phiên âm: /ɔːlˈredi ˈmenʃənd/ Loại từ: Cụm tính từ Nghĩa: Đã đề cập trước đó Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

The already mentioned points are important

Những điểm đã đề cập trước đó rất quan trọng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!