ally: Đồng minh
Ally dùng để chỉ một người hoặc tổ chức hợp tác hoặc liên kết với người khác vì mục tiêu chung.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
alliance
|
Phiên âm: /əˈlaɪəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Liên minh, sự liên kết | Ngữ cảnh: Sự hợp tác giữa các quốc gia, tổ chức |
The countries formed an alliance for defense |
Các quốc gia thành lập liên minh để phòng thủ |
| 2 |
Từ:
ally
|
Phiên âm: /ˈælaɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đồng minh | Ngữ cảnh: Người hoặc quốc gia hợp tác, hỗ trợ |
They remained strong allies during the conflict |
Họ duy trì đồng minh mạnh mẽ trong suốt cuộc xung đột |
| 3 |
Từ:
ally
|
Phiên âm: /əˈlaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Liên minh, liên kết | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự hợp tác vì mục tiêu chung |
Small parties allied with the main opposition |
Các đảng nhỏ liên minh với phe đối lập chính |
| 4 |
Từ:
allied
|
Phiên âm: /ˈælaɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc đồng minh; liên minh | Ngữ cảnh: Thường dùng trong bối cảnh chiến tranh, chính trị, quan hệ quốc tế |
Allied forces liberated the city |
Lực lượng đồng minh đã giải phóng thành phố |
| 5 |
Từ:
in alliance
|
Phiên âm: /ɪn əˈlaɪəns/ | Loại từ: Cụm giới từ | Nghĩa: Liên minh với | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả việc hợp tác, hỗ trợ |
They worked in alliance with local partners |
Họ làm việc liên minh với các đối tác địa phương |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Charles remained a close ally of the French king. Charles vẫn là một đồng minh thân cận của vua Pháp. |
Charles vẫn là một đồng minh thân cận của vua Pháp. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Portugal is a traditional ally of England. Bồ Đào Nha là một đồng minh truyền thống của Anh. |
Bồ Đào Nha là một đồng minh truyền thống của Anh. | Lưu sổ câu |
| 3 |
She had found an ally in her old teacher. Cô ấy đã tìm thấy một đồng minh trong người thầy cũ. |
Cô ấy đã tìm thấy một đồng minh trong người thầy cũ. | Lưu sổ câu |
| 4 |
He now had an ally against his boss. Giờ đây anh ấy có một đồng minh chống lại ông sếp của mình. |
Giờ đây anh ấy có một đồng minh chống lại ông sếp của mình. | Lưu sổ câu |
| 5 |
He is a close ally of the Prime Minister. Anh ấy là một đồng minh thân cận của Thủ tướng. |
Anh ấy là một đồng minh thân cận của Thủ tướng. | Lưu sổ câu |
| 6 |
She felt she needed an ally so badly. Cô ấy cảm thấy mình rất cần một đồng minh. |
Cô ấy cảm thấy mình rất cần một đồng minh. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Jane felt that she had an ally. Jane cảm thấy rằng cô ấy đã có một đồng minh. |
Jane cảm thấy rằng cô ấy đã có một đồng minh. | Lưu sổ câu |
| 8 |
She knew she had found an ally in Ted. Cô ấy biết rằng mình đã tìm được một đồng minh trong Ted. |
Cô ấy biết rằng mình đã tìm được một đồng minh trong Ted. | Lưu sổ câu |
| 9 |
His sister was his ally against their grandparents. Chị gái anh ấy là đồng minh của anh ấy chống lại ông bà. |
Chị gái anh ấy là đồng minh của anh ấy chống lại ông bà. | Lưu sổ câu |
| 10 |
In that war England was not an ally; she was neutral. Trong cuộc chiến đó, Anh không phải là đồng minh; họ giữ trung lập. |
Trong cuộc chiến đó, Anh không phải là đồng minh; họ giữ trung lập. | Lưu sổ câu |
| 11 |
He will have no choice but to ally himself with the new movement. Anh ấy sẽ không có sự lựa chọn nào khác ngoài việc liên kết với phong trào mới. |
Anh ấy sẽ không có sự lựa chọn nào khác ngoài việc liên kết với phong trào mới. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The United States is a close ally of South Korea. Hoa Kỳ là đồng minh thân cận của Hàn Quốc. |
Hoa Kỳ là đồng minh thân cận của Hàn Quốc. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Exercise is an important ally in your campaign to lose weight. Tập thể dục là một đồng minh quan trọng trong chiến dịch giảm cân của bạn. |
Tập thể dục là một đồng minh quan trọng trong chiến dịch giảm cân của bạn. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Option ally, with one teaspoon nondairy creamer. Tùy chọn đồng minh, với một thìa kem không sữa. |
Tùy chọn đồng minh, với một thìa kem không sữa. | Lưu sổ câu |
| 15 |
The aunt was a prime ally. Bà cô là một đồng minh quan trọng. |
Bà cô là một đồng minh quan trọng. | Lưu sổ câu |
| 16 |
With the leader of our most important ally. Với người lãnh đạo của đồng minh quan trọng nhất của chúng ta. |
Với người lãnh đạo của đồng minh quan trọng nhất của chúng ta. | Lưu sổ câu |
| 17 |
They murdered her friend and political ally, Airey Neave. Họ đã giết bạn cô ấy và đồng minh chính trị, Airey Neave. |
Họ đã giết bạn cô ấy và đồng minh chính trị, Airey Neave. | Lưu sổ câu |
| 18 |
He has an important new ally - Princess Diana. Anh ấy có một đồng minh quan trọng mới - Công chúa Diana. |
Anh ấy có một đồng minh quan trọng mới - Công chúa Diana. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Willa remains, in my memory, my dearest ally. Willa vẫn là đồng minh quý giá nhất của tôi trong ký ức. |
Willa vẫn là đồng minh quý giá nhất của tôi trong ký ức. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Robert Walker, R-Pa., a close Gingrich ally. Robert Walker, R-Pa., là đồng minh thân cận của Gingrich. |
Robert Walker, R-Pa., là đồng minh thân cận của Gingrich. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Lynne could be an important ally. Lynne có thể là một đồng minh quan trọng. |
Lynne có thể là một đồng minh quan trọng. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He is generally considered to be the Prime Minister's closest political ally. Anh ấy thường được coi là đồng minh chính trị gần gũi nhất của Thủ tướng. |
Anh ấy thường được coi là đồng minh chính trị gần gũi nhất của Thủ tướng. | Lưu sổ câu |
| 23 |
During World War One, Turkey and Germany were allies/Turkey was an ally of Germany. Trong Thế chiến thứ nhất, Thổ Nhĩ Kỳ và Đức là đồng minh/Thổ Nhĩ Kỳ là đồng minh của Đức. |
Trong Thế chiến thứ nhất, Thổ Nhĩ Kỳ và Đức là đồng minh/Thổ Nhĩ Kỳ là đồng minh của Đức. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Alan Simpson of Wyoming, a close friend and political ally. Alan Simpson từ Wyoming, là bạn thân và đồng minh chính trị. |
Alan Simpson từ Wyoming, là bạn thân và đồng minh chính trị. | Lưu sổ câu |
| 25 |
a loyal ally of the United States một đồng minh trung thành của Hoa Kỳ |
một đồng minh trung thành của Hoa Kỳ | Lưu sổ câu |
| 26 |
Portugal is a traditional ally of England. Bồ Đào Nha là đồng minh truyền thống của Anh. |
Bồ Đào Nha là đồng minh truyền thống của Anh. | Lưu sổ câu |
| 27 |
a close ally and friend of the prime minister một đồng minh thân cận và là bạn của thủ tướng |
một đồng minh thân cận và là bạn của thủ tướng | Lưu sổ câu |
| 28 |
her most powerful political ally đồng minh chính trị quyền lực nhất của cô ấy |
đồng minh chính trị quyền lực nhất của cô ấy | Lưu sổ câu |
| 29 |
His sister was his ally against their grandparents. Em gái anh ấy là đồng minh của anh ấy chống lại ông bà. |
Em gái anh ấy là đồng minh của anh ấy chống lại ông bà. | Lưu sổ câu |
| 30 |
our European/NATO allies các đồng minh Châu Âu / NATO của chúng tôi |
các đồng minh Châu Âu / NATO của chúng tôi | Lưu sổ câu |
| 31 |
the Western Allies Đồng minh phương Tây |
Đồng minh phương Tây | Lưu sổ câu |