Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

allocated là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ allocated trong tiếng Anh

allocated /ˈæləkeɪtɪd/
- Động từ (quá khứ / PII) : Đã phân bổ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "allocated"

1 allocation
Phiên âm: /ˌæləˈkeɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phân bổ Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/quản trị

Ví dụ:

Budget allocation matters

Phân bổ ngân sách rất quan trọng

2 allocator
Phiên âm: /ˈæləkeɪtə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người/chương trình) Nghĩa: Người/chương trình phân bổ Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT (hiếm)

Ví dụ:

The allocator assigned memory

Bộ phân bổ cấp phát bộ nhớ

3 allocate
Phiên âm: /ˈæləkeɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phân bổ Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý/tài chính

Ví dụ:

Funds were allocated fairly

Quỹ được phân bổ công bằng

4 allocated
Phiên âm: /ˈæləkeɪtɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã phân bổ Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ/bị động

Ví dụ:

Time was allocated wisely

Thời gian được phân bổ hợp lý

5 allocating
Phiên âm: /ˈæləkeɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang phân bổ Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Allocating resources is critical

Phân bổ nguồn lực rất quan trọng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!