Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

alarmingly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ alarmingly trong tiếng Anh

alarmingly /əˈlɑːmɪŋli/
- Trạng từ : Một cách đáng lo ngại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "alarmingly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: alarming
Phiên âm: /əˈlɑːmɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đáng lo ngại, báo động Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó gây lo lắng hoặc sợ hãi The alarming rise in pollution is a global concern
Sự gia tăng đáng lo ngại về ô nhiễm là mối quan tâm toàn cầu
2 Từ: alarm
Phiên âm: /əˈlɑːm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Còi báo động, sự báo động Ngữ cảnh: Dùng để chỉ âm thanh hoặc tín hiệu cảnh báo sự nguy hiểm The alarm went off in the middle of the night
Còi báo động đã vang lên vào giữa đêm
3 Từ: alarmed
Phiên âm: /əˈlɑːmd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hoảng sợ, lo lắng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả cảm giác sợ hãi, lo lắng do sự kiện nào đó She was alarmed by the sudden loud noise
Cô ấy hoảng sợ vì tiếng ồn đột ngột
4 Từ: alarmingly
Phiên âm: /əˈlɑːmɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đáng lo ngại Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động xảy ra với mức độ lo ngại The problem is alarmingly increasing every year
Vấn đề đang gia tăng một cách đáng lo ngại mỗi năm

Từ đồng nghĩa "alarmingly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "alarmingly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!