Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

aided là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ aided trong tiếng Anh

aided /ˈeɪdɪd/
- Động từ quá khứ : Đã giúp đỡ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "aided"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: aid
Phiên âm: /eɪd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự trợ giúp, sự hỗ trợ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự giúp đỡ, hỗ trợ trong tình huống khó khăn The charity provides aid to the homeless
Tổ chức từ thiện cung cấp sự trợ giúp cho những người vô gia cư
2 Từ: aid
Phiên âm: /eɪd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Giúp đỡ, hỗ trợ Ngữ cảnh: Dùng khi cung cấp sự trợ giúp hoặc hỗ trợ She aided him in completing the project
Cô ấy đã giúp anh ấy hoàn thành dự án
3 Từ: aiding
Phiên âm: /ˈeɪdɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang giúp đỡ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đang diễn ra, sự hỗ trợ They are aiding the victims of the disaster
Họ đang giúp đỡ các nạn nhân của thảm họa
4 Từ: aided
Phiên âm: /ˈeɪdɪd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã giúp đỡ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hỗ trợ đã hoàn thành The organization aided thousands of refugees
Tổ chức đã giúp đỡ hàng nghìn người tị nạn

Từ đồng nghĩa "aided"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "aided"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!