Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

affordable là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ affordable trong tiếng Anh

affordable /əˈfɔːdəbl/
- adjective : giá cả phải chăng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

affordable: Giá cả phải chăng

Affordable là tính từ chỉ điều gì đó có giá phù hợp với khả năng tài chính của đa số người.

  • The store offers fashionable clothes at affordable prices. (Cửa hàng bán quần áo thời trang với giá phải chăng.)
  • We found an affordable apartment near the city center. (Chúng tôi tìm được một căn hộ giá hợp lý gần trung tâm.)
  • This laptop is both high-quality and affordable. (Chiếc laptop này vừa chất lượng vừa có giá hợp lý.)

Bảng biến thể từ "affordable"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: affordability
Phiên âm: /əˌfɔːdəˈbɪləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính phải chăng Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/xã hội Housing affordability is a concern
Tính phải chăng của nhà ở là mối quan tâm
2 Từ: afford
Phiên âm: /əˈfɔːd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Có đủ khả năng chi trả Ngữ cảnh: Dùng khi nói về tài chính I can’t afford that car
Tôi không đủ khả năng mua chiếc xe đó
3 Từ: affordable
Phiên âm: /əˈfɔːdəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giá cả phải chăng Ngữ cảnh: Dùng khi giá nằm trong khả năng chi trả The apartment is affordable
Căn hộ có giá phải chăng
4 Từ: affordably
Phiên âm: /əˈfɔːdəbli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách phải chăng Ngữ cảnh: Dùng mô tả mức giá The goods are affordably priced
Hàng hóa được định giá phải chăng

Từ đồng nghĩa "affordable"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "affordable"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

This computer system is very affordable.

Hệ thống máy tính này rất hữu dụng.

Lưu sổ câu