| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ad
|
Phiên âm: /æd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quảng cáo | Ngữ cảnh: Mẫu quảng cáo trên TV, mạng, báo |
Ví dụ: I saw an ad on Facebook
Tôi thấy một quảng cáo trên Facebook |
Tôi thấy một quảng cáo trên Facebook |
| 2 |
2
ads
|
Phiên âm: /ædz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các quảng cáo | Ngữ cảnh: Nhiều mẫu quảng cáo |
Ví dụ: Online ads can be annoying
Quảng cáo trực tuyến có thể gây khó chịu |
Quảng cáo trực tuyến có thể gây khó chịu |
| 3 |
3
advertisement
|
Phiên âm: /ədˈvɜːrtɪsmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mẫu quảng cáo | Ngữ cảnh: Hình thức quảng bá chính thức |
Ví dụ: The advertisement appeared in a magazine
Mẫu quảng cáo xuất hiện trong tạp chí |
Mẫu quảng cáo xuất hiện trong tạp chí |
| 4 |
4
advertising
|
Phiên âm: /ˈædvərtaɪzɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngành quảng cáo | Ngữ cảnh: Lĩnh vực kinh doanh quảng cáo |
Ví dụ: She works in advertising
Cô ấy làm trong ngành quảng cáo |
Cô ấy làm trong ngành quảng cáo |
| 5 |
5
advertise
|
Phiên âm: /ˈædvərtaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Quảng cáo | Ngữ cảnh: Giới thiệu sản phẩm/dịch vụ |
Ví dụ: They advertise their products online
Họ quảng cáo sản phẩm trên mạng |
Họ quảng cáo sản phẩm trên mạng |
| 6 |
6
advertised
|
Phiên âm: /ˈædvərtaɪzd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Quảng cáo | Ngữ cảnh: Được quảng cáo / được đăng tuyển |
Ví dụ: She applied for the advertised job
Cô ấy nộp đơn vào vị trí được đăng tuyển |
Cô ấy nộp đơn vào vị trí được đăng tuyển |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||