admission: Sự cho vào, nhận vào
Admission là danh từ chỉ hành động được phép vào một nơi hoặc được chấp nhận vào tổ chức; cũng có nghĩa là sự thừa nhận.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
admission
|
Phiên âm: /ədˈmɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nhận vào, sự thừa nhận; vé vào cửa | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về việc chấp nhận vào trường, tổ chức, hoặc giá vào cổng |
Ví dụ: Admission to the school is highly competitive
Việc được nhận vào trường rất cạnh tranh |
Việc được nhận vào trường rất cạnh tranh |
| 2 |
2
admissions
|
Phiên âm: /ədˈmɪʃənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Phòng tuyển sinh | Ngữ cảnh: Dùng cho bộ phận xử lý đơn đăng ký |
Ví dụ: The admissions office will contact you soon
Phòng tuyển sinh sẽ liên hệ bạn sớm |
Phòng tuyển sinh sẽ liên hệ bạn sớm |
| 3 |
3
admit
|
Phiên âm: /ədˈmɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thừa nhận; cho phép vào | Ngữ cảnh: Thừa nhận lỗi hoặc chấp nhận người/vật vào |
Ví dụ: He admitted that he made a mistake
Anh ấy thừa nhận mình đã mắc lỗi |
Anh ấy thừa nhận mình đã mắc lỗi |
| 4 |
4
admitted
|
Phiên âm: /ədˈmɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ/Động từ (V-ed) | Nghĩa: Được nhận vào; đã thừa nhận | Ngữ cảnh: Dùng cho cả người được nhận và việc thừa nhận |
Ví dụ: She is an admitted member of the club
Cô ấy là thành viên chính thức của câu lạc bộ |
Cô ấy là thành viên chính thức của câu lạc bộ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Hospital admission is not necessary in most cases.
Trong hầu hết các trường hợp, việc nhập viện là không cần thiết. |
Trong hầu hết các trường hợp, việc nhập viện là không cần thiết. | |
| 2 |
Hospital admissions for asthma attacks have doubled.
Số ca nhập viện do các cơn hen suyễn đã tăng gấp đôi. |
Số ca nhập viện do các cơn hen suyễn đã tăng gấp đôi. | |
| 3 |
The university admissions policy and office were reviewed.
Chính sách tuyển sinh và văn phòng tuyển sinh của trường đại học đã được xem xét. |
Chính sách tuyển sinh và văn phòng tuyển sinh của trường đại học đã được xem xét. | |
| 4 |
She failed to gain admission to the university of her choice.
Cô ấy không được nhận vào trường đại học mà mình chọn. |
Cô ấy không được nhận vào trường đại học mà mình chọn. | |
| 5 |
There was a steady decline in cinema admissions during the 1960s.
Số lượt vào rạp chiếu phim đã giảm đều trong thập niên 1960. |
Số lượt vào rạp chiếu phim đã giảm đều trong thập niên 1960. | |
| 6 |
Several countries are applying for admission to the European Union.
Một số quốc gia đang nộp đơn xin gia nhập Liên minh châu Âu. |
Một số quốc gia đang nộp đơn xin gia nhập Liên minh châu Âu. | |
| 7 |
Last admissions to the park are at 4 p.m.
Lượt vào công viên cuối cùng là lúc 4 giờ chiều. |
Lượt vào công viên cuối cùng là lúc 4 giờ chiều. | |
| 8 |
He is a thief by his own admission.
Theo chính lời thừa nhận của anh ta, anh ta là một tên trộm. |
Theo chính lời thừa nhận của anh ta, anh ta là một tên trộm. | |
| 9 |
It was an admission of guilt, failure, and defeat.
Đó là sự thừa nhận tội lỗi, thất bại và thua cuộc. |
Đó là sự thừa nhận tội lỗi, thất bại và thua cuộc. | |
| 10 |
The minister's resignation was an admission that she had lied.
Việc bộ trưởng từ chức là sự thừa nhận rằng bà ấy đã nói dối. |
Việc bộ trưởng từ chức là sự thừa nhận rằng bà ấy đã nói dối. | |
| 11 |
Admission charges and prices vary by season.
Phí vào cửa và giá vé thay đổi theo mùa. |
Phí vào cửa và giá vé thay đổi theo mùa. | |
| 12 |
Admission is free today.
Hôm nay vào cửa miễn phí. |
Hôm nay vào cửa miễn phí. | |
| 13 |
What's the admission fee?
Phí vào cửa là bao nhiêu? |
Phí vào cửa là bao nhiêu? | |
| 14 |
He's applied for admission to the local college.
Anh ấy đã nộp đơn xin vào trường cao đẳng địa phương. |
Anh ấy đã nộp đơn xin vào trường cao đẳng địa phương. | |
| 15 |
On admission to hospital, you will be examined by a doctor.
Khi nhập viện, bạn sẽ được bác sĩ khám. |
Khi nhập viện, bạn sẽ được bác sĩ khám. | |
| 16 |
Emergency admissions to hospital increased last night.
Số ca nhập viện khẩn cấp đã tăng vào tối qua. |
Số ca nhập viện khẩn cấp đã tăng vào tối qua. | |
| 17 |
Hospital admission rates have risen sharply.
Tỷ lệ nhập viện đã tăng mạnh. |
Tỷ lệ nhập viện đã tăng mạnh. | |
| 18 |
She hopes to gain admission to one of the best schools.
Cô ấy hy vọng được nhận vào một trong những trường tốt nhất. |
Cô ấy hy vọng được nhận vào một trong những trường tốt nhất. | |
| 19 |
Last admission is 30 minutes before closing time.
Lượt vào cuối cùng là 30 phút trước giờ đóng cửa. |
Lượt vào cuối cùng là 30 phút trước giờ đóng cửa. | |
| 20 |
She works in the college admissions office.
Cô ấy làm việc tại văn phòng tuyển sinh của trường cao đẳng. |
Cô ấy làm việc tại văn phòng tuyển sinh của trường cao đẳng. | |
| 21 |
The country has applied for admission to the European Union.
Quốc gia này đã nộp đơn xin gia nhập Liên minh châu Âu. |
Quốc gia này đã nộp đơn xin gia nhập Liên minh châu Âu. | |
| 22 |
She has made no admission of any involvement in the plot.
Cô ấy không thừa nhận bất kỳ sự liên quan nào đến âm mưu đó. |
Cô ấy không thừa nhận bất kỳ sự liên quan nào đến âm mưu đó. | |
| 23 |
She saw his leaving the company as an admission of failure.
Cô ấy xem việc anh ấy rời công ty là sự thừa nhận thất bại. |
Cô ấy xem việc anh ấy rời công ty là sự thừa nhận thất bại. | |
| 24 |
This is a clear admission that you were wrong.
Đây là sự thừa nhận rõ ràng rằng bạn đã sai. |
Đây là sự thừa nhận rõ ràng rằng bạn đã sai. | |
| 25 |
By his own admission, he should never have driven so fast.
Theo chính lời thừa nhận của anh ấy, anh ấy lẽ ra không bao giờ nên lái xe nhanh như vậy. |
Theo chính lời thừa nhận của anh ấy, anh ấy lẽ ra không bao giờ nên lái xe nhanh như vậy. | |
| 26 |
There is an admission fee of $10.
Có phí vào cửa là 10 đô la. |
Có phí vào cửa là 10 đô la. | |
| 27 |
Admission is free, and no booking is required.
Vào cửa miễn phí và không cần đặt trước. |
Vào cửa miễn phí và không cần đặt trước. |