Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

acidic là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ acidic trong tiếng Anh

acidic /əˈsɪdɪk/
- Tính từ : Có tính axit

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "acidic"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: acid
Phiên âm: /ˈæsɪd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Axit Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chất có tính axit hoặc có độ pH thấp The acid caused damage to the metal surface
Axit đã gây hư hại cho bề mặt kim loại
2 Từ: acidic
Phiên âm: /əˈsɪdɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có tính axit Ngữ cảnh: Dùng để mô tả một chất có tính axit hoặc dễ gây phản ứng axit The soil was too acidic for most plants to grow
Đất quá axit khiến hầu hết cây trồng không thể phát triển
3 Từ: acidity
Phiên âm: /əˈsɪdəti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Độ axit Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ axit trong một chất hoặc môi trường The acidity of the solution was measured in the lab
Độ axit của dung dịch đã được đo trong phòng thí nghiệm
4 Từ: acidify
Phiên âm: /əˈsɪdɪfaɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm cho axit Ngữ cảnh: Dùng khi một chất trở nên axit hơn hoặc có pH thấp hơn The chemicals in the soil may acidify the water
Các hóa chất trong đất có thể làm nước trở nên axit

Từ đồng nghĩa "acidic"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "acidic"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!