accountant: Kế toán viên
Accountant là danh từ chỉ người chịu trách nhiệm ghi chép, kiểm tra và quản lý các giao dịch tài chính của cá nhân hoặc tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
accounting
|
Phiên âm: /əˈkaʊntɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kế toán | Ngữ cảnh: Dùng để nói về lĩnh vực kế toán hoặc quy trình ghi chép tài chính |
Ví dụ: She studies accounting at university
Cô ấy học ngành kế toán tại đại học |
Cô ấy học ngành kế toán tại đại học |
| 2 |
2
accountant
|
Phiên âm: /əˈkaʊntənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kế toán viên | Ngữ cảnh: Người làm công việc kế toán |
Ví dụ: The accountant prepared the financial report
Kế toán viên đã chuẩn bị báo cáo tài chính |
Kế toán viên đã chuẩn bị báo cáo tài chính |
| 3 |
3
account
|
Phiên âm: /əˈkaʊnt/ | Loại từ: Danh từ/Động từ | Nghĩa: Tài khoản; giải thích, báo cáo | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về tài khoản ngân hàng hoặc việc báo cáo |
Ví dụ: You need an online account to use this service
Bạn cần tài khoản trực tuyến để sử dụng dịch vụ này |
Bạn cần tài khoản trực tuyến để sử dụng dịch vụ này |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||