Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

account là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ account trong tiếng Anh

account /əˈkaʊnt/
- (n) (v) : tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

account: Tài khoản, báo cáo

Account có thể chỉ một tài khoản ngân hàng, tài khoản trực tuyến hoặc là một bản tường thuật, báo cáo về một sự kiện.

  • Please log into your account to access the documents. (Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn để truy cập các tài liệu.)
  • He gave a detailed account of what happened at the meeting. (Anh ấy đưa ra báo cáo chi tiết về những gì đã xảy ra trong cuộc họp.)
  • She opened a new account at the bank last week. (Cô ấy đã mở một tài khoản mới tại ngân hàng vào tuần trước.)

Bảng biến thể từ "account"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: accounting
Phiên âm: /əˈkaʊntɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kế toán Ngữ cảnh: Dùng để nói về lĩnh vực kế toán hoặc quy trình ghi chép tài chính She studies accounting at university
Cô ấy học ngành kế toán tại đại học
2 Từ: accountant
Phiên âm: /əˈkaʊntənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kế toán viên Ngữ cảnh: Người làm công việc kế toán The accountant prepared the financial report
Kế toán viên đã chuẩn bị báo cáo tài chính
3 Từ: account
Phiên âm: /əˈkaʊnt/ Loại từ: Danh từ/Động từ Nghĩa: Tài khoản; giải thích, báo cáo Ngữ cảnh: Dùng khi nói về tài khoản ngân hàng hoặc việc báo cáo You need an online account to use this service
Bạn cần tài khoản trực tuyến để sử dụng dịch vụ này

Từ đồng nghĩa "account"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "account"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Happiness takes no account of time.

Hạnh phúc không tính toán đến thời gian.

Lưu sổ câu

2

They had $96,000 in their escrow account.

Họ có 96.000 đô la trong tài khoản ký quỹ của mình.

Lưu sổ câu

3

An eyewitness account described the plane as a "fireball".

Một nhân chứng mô tả chiếc máy bay như một "quả cầu lửa".

Lưu sổ câu

4

I don't have a bank account.

Tôi không có tài khoản ngân hàng.

Lưu sổ câu

5

Jack could not account for his foolish mistake.

Jack không thể giải thích cho sai lầm ngớ ngẩn của mình.

Lưu sổ câu

6

The store debited his account for the purchase.

Cửa hàng đã trừ tiền từ tài khoản của anh ấy để thanh toán cho món mua.

Lưu sổ câu

7

My bank account is in the red.

Tài khoản ngân hàng của tôi đang ở trạng thái thâm hụt.

Lưu sổ câu

8

She gave an accurate account of the case.

Cô ấy đã cung cấp một báo cáo chính xác về vụ việc.

Lưu sổ câu

9

His current account was seriously overdrawn.

Tài khoản hiện tại của anh ấy bị rút quá mức nghiêm trọng.

Lưu sổ câu

10

Computers account for 5% of the country's commercial electricity consumption.

Máy tính chiếm 5% lượng điện tiêu thụ thương mại của quốc gia.

Lưu sổ câu

11

I paid the cheque into my savings account.

Tôi đã gửi séc vào tài khoản tiết kiệm của mình.

Lưu sổ câu

12

We invested the money in a high-interest bank account.

Chúng tôi đã đầu tư số tiền vào tài khoản ngân hàng lãi suất cao.

Lưu sổ câu

13

On his account we miss the bus.

Chúng tôi đã lỡ xe buýt vì anh ấy.

Lưu sổ câu

14

Don't forget to charge the money to my account.

Đừng quên tính tiền vào tài khoản của tôi.

Lưu sổ câu

15

The freight is not included in the account.

Cước vận chuyển không được bao gồm trong tài khoản.

Lưu sổ câu

16

You must account to father what you have done.

Bạn phải báo cáo với cha về những gì bạn đã làm.

Lưu sổ câu

17

Have you taken into account the possibility of rain?

Bạn có tính đến khả năng mưa không?

Lưu sổ câu

18

She regaled us with an account of her school-days.

Cô ấy kể cho chúng tôi về những ngày đi học của mình.

Lưu sổ câu

19

My bank account shows two debits of 5 each.

Tài khoản ngân hàng của tôi ghi nhận hai khoản ghi nợ 5 mỗi khoản.

Lưu sổ câu

20

He betrayed all his friends on his own account.

Anh ấy đã phản bội tất cả bạn bè vì lợi ích của mình.

Lưu sổ câu

21

Lauren could not account for her mistake.

Lauren không thể giải thích về sai lầm của mình.

Lưu sổ câu

22

The money will be debited from your account.

Số tiền sẽ bị trừ từ tài khoản của bạn.

Lưu sổ câu

23

She gave an exuberant account of the party.

Cô ấy đã kể lại buổi tiệc với niềm vui sướng.

Lưu sổ câu

24

He gave us a blow-by-blow account of the incident.

Anh ấy đã kể chi tiết từng bước về sự cố.

Lưu sổ câu

25

His account of what happened is substantially accurate.

Lời kể của anh ấy về những gì đã xảy ra là khá chính xác.

Lưu sổ câu

26

What's your account number please?

Số tài khoản của bạn là gì, làm ơn?

Lưu sổ câu

27

He has made several withdrawals from his bank account.

Anh ấy đã rút tiền từ tài khoản ngân hàng của mình vài lần.

Lưu sổ câu

28

The interest accrued to our account.

Lãi suất đã tích lũy vào tài khoản của chúng tôi.

Lưu sổ câu

29

Her account was a perversion of the truth.

Lời kể của cô ấy là sự xuyên tạc sự thật.

Lưu sổ câu

30

He that gains well and spends well needs no account book.

Người kiếm tiền tốt và chi tiêu hợp lý không cần sổ kế toán.

Lưu sổ câu

31

I don't have a bank account.

Tôi không có tài khoản ngân hàng.

Lưu sổ câu

32

I paid the money into my savings account.

Tôi gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm của mình.

Lưu sổ câu

33

a joint account (= one in the name of more than one person)

tài khoản chung (= đứng tên nhiều người)

Lưu sổ câu

34

With internet banking you can manage your account online.

Với ngân hàng trực tuyến, bạn có thể quản lý tài khoản của mình online.

Lưu sổ câu

35

Do you have an account with us?

Bạn có tài khoản tại ngân hàng/chúng tôi không?

Lưu sổ câu

36

He opened an account at a bank in Germany.

Anh ấy mở một tài khoản tại một ngân hàng ở Đức.

Lưu sổ câu

37

Interest will be paid monthly into the account holder's current account.

Tiền lãi sẽ được trả hằng tháng vào tài khoản vãng lai của chủ tài khoản.

Lưu sổ câu

38

What's your account number, please?

Xin vui lòng cho biết số tài khoản của bạn?

Lưu sổ câu

39

an email/a Twitter account

tài khoản email/tài khoản Twitter

Lưu sổ câu

40

Millions of accounts have been hacked.

Hàng triệu tài khoản đã bị hack.

Lưu sổ câu

41

an eyewitness account (= a description given by somebody who saw what happened)

lời tường thuật của nhân chứng (= mô tả của người trực tiếp chứng kiến)

Lưu sổ câu

42

a first-hand/personal/first-person account

lời kể trực tiếp/cá nhân/ngôi thứ nhất

Lưu sổ câu

43

Can you give us an account of what happened?

Bạn có thể kể lại cho chúng tôi chuyện gì đã xảy ra không?

Lưu sổ câu

44

The diaries contained a detailed account of the writer's experiences in China.

Những cuốn nhật ký chứa bản tường thuật chi tiết về trải nghiệm của tác giả tại Trung Quốc.

Lưu sổ câu

45

the Biblical account of the creation of the world

bản tường thuật trong Kinh Thánh về sự sáng tạo thế giới

Lưu sổ câu

46

to do the accounts

làm sổ sách kế toán

Lưu sổ câu

47

to keep the accounts up to date

cập nhật sổ sách kế toán

Lưu sổ câu

48

the accounts department

phòng kế toán

Lưu sổ câu

49

She works in the accounts department.

Cô ấy làm việc ở phòng Kế toán.

Lưu sổ câu

50

Put it on my account, please.

Hãy tính vào tài khoản của tôi.

Lưu sổ câu

51

We have accounts with most of our suppliers.

Chúng tôi có tài khoản giao dịch với hầu hết các nhà cung cấp.

Lưu sổ câu

52

Log in to your account to see how much you have spent.

Đăng nhập vào tài khoản để xem bạn đã chi bao nhiêu.

Lưu sổ câu

53

Departing guests should settle their accounts at the office.

Khách rời đi nên thanh toán hóa đơn tại văn phòng.

Lưu sổ câu

54

It is best to settle the account each month.

Tốt nhất nên thanh toán tài khoản mỗi tháng.

Lưu sổ câu

55

The agency has lost several of its most important accounts.

Công ty đã mất một số khách hàng lớn quan trọng.

Lưu sổ câu

56

He insisted on giving us a blow-by-blow account of what had happened.

Anh ấy khăng khăng kể lại chi tiết từng diễn biến đã xảy ra.

Lưu sổ câu

57

I've never been there, but it's a lovely place, by all accounts.

Tôi chưa từng đến đó, nhưng theo mọi người kể thì đó là nơi rất đẹp.

Lưu sổ câu

58

By his own account he had an unhappy childhood.

Theo lời anh ấy kể, anh ấy có một tuổi thơ không hạnh phúc.

Lưu sổ câu

59

The team gave a good account of themselves in the match.

Đội đã thể hiện rất tốt trong trận đấu.

Lưu sổ câu

60

Emotional matters were of no account to them during the war.

Những vấn đề tình cảm không có ý nghĩa gì với họ trong thời chiến.

Lưu sổ câu

61

Call a cab on account.

Gọi taxi và ghi nợ vào tài khoản.

Lưu sổ câu

62

Ring for a cab on account.

Gọi taxi và tính vào tài khoản.

Lưu sổ câu

63

She bought the furniture she wanted on account.

Cô ấy mua đồ nội thất và ghi nợ.

Lưu sổ câu

64

Please don't change your plans on my account.

Xin đừng thay đổi kế hoạch vì tôi.

Lưu sổ câu

65

She retired early on account of ill health.

Cô ấy nghỉ hưu sớm vì sức khỏe kém.

Lưu sổ câu

66

The marsh is an area of great scientific interest on account of its wild flowers.

Đầm lầy này có giá trị khoa học lớn vì các loài hoa dại của nó.

Lưu sổ câu

67

On no account should the house be left unlocked.

Tuyệt đối không được để nhà không khóa.

Lưu sổ câu

68

In 2012 Smith set up in business on his own account.

Năm 2012, Smith tự mở kinh doanh riêng.

Lưu sổ câu

69

No one sent me. I am here on my own account.

Không ai cử tôi đến. Tôi đến đây vì việc riêng của mình.

Lưu sổ câu

70

Weather conditions were poor, but he did not delay his departure on that account.

Thời tiết xấu, nhưng vì lý do đó anh ấy không trì hoãn chuyến đi.

Lưu sổ câu

71

He turned his artistic talents to good account by becoming a sculptor.

Anh ấy đã phát huy tốt tài năng nghệ thuật của mình bằng cách trở thành nhà điêu khắc.

Lưu sổ câu

72

An embittered Charlotte is determined to settle accounts with Elizabeth.

Charlotte đầy cay đắng quyết tâm thanh toán sòng phẳng với Elizabeth.

Lưu sổ câu

73

The company takes account of environmental issues wherever possible.

Công ty xem xét các vấn đề môi trường bất cứ khi nào có thể.

Lưu sổ câu

74

Coursework is taken into account as well as exam results.

Bài tập quá trình cũng được tính đến bên cạnh kết quả thi.

Lưu sổ câu

75

She deposited the check in her account.

Cô ấy gửi séc vào tài khoản của mình.

Lưu sổ câu

76

I have a savings account with a building society.

Tôi có một tài khoản tiết kiệm với một tổ chức đang xây dựng.

Lưu sổ câu

77

I paid the cheque into my current account.

Tôi đã trả séc vào tài khoản hiện tại của mình.

Lưu sổ câu

78

Your account is overdrawn.

Tài khoản của bạn bị thấu chi.

Lưu sổ câu

79

They have a numbered account in Switzerland.

Họ có một tài khoản được đánh số ở Thụy Sĩ.

Lưu sổ câu

80

The money will be credited to your account tomorrow.

Tiền sẽ được ghi có vào tài khoản của bạn vào ngày mai.

Lưu sổ câu

81

She opened a savings account at the bank.

Cô ấy mở một tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng.

Lưu sổ câu

82

She had taken all her money out of her account.

Cô ấy đã lấy hết tiền ra khỏi tài khoản của mình.

Lưu sổ câu

83

My husband and I have separate accounts.

Tôi và chồng có tài khoản riêng.

Lưu sổ câu

84

I'd like to open an account, please.

Tôi muốn mở một tài khoản.

Lưu sổ câu

85

I have an account with another bank.

Tôi có một tài khoản ở một ngân hàng khác.

Lưu sổ câu

86

Go and see the manager of the bank where your account is held.

Đến gặp người quản lý của ngân hàng nơi tài khoản của bạn được giữ.

Lưu sổ câu

87

She gave the police a full account of the incident.

Cô ấy đã cung cấp cho cảnh sát một bản tường trình đầy đủ về vụ việc.

Lưu sổ câu

88

Dr Richards describes this very well in his account of the events.

Tiến sĩ Richards mô tả điều này rất tốt trong tài khoản của ông về các sự kiện.

Lưu sổ câu

89

She received a glowing account of her son's progress.

Cô ấy nhận được một bản tường trình rực rỡ về sự tiến bộ của con trai mình.

Lưu sổ câu

90

the newspaper account of the trial

tài khoản tờ báo về phiên tòa

Lưu sổ câu

91

She gave the police a full account of the incident.

Cô ấy đã cung cấp cho cảnh sát một bản tường trình đầy đủ về vụ việc.

Lưu sổ câu

92

The accounts are all in order.

Tất cả các tài khoản đều theo thứ tự.

Lưu sổ câu

93

Your accounts will need to be submitted to the tax office.

Tài khoản của bạn sẽ cần phải được nộp cho văn phòng thuế.

Lưu sổ câu

94

The builders sent an invoice for £250.

Các nhà xây dựng đã gửi một hóa đơn với giá 250 bảng Anh.

Lưu sổ câu

95

Can I have the check, please?

Cho tôi xin séc được không?

Lưu sổ câu

96

Charge this to my account, please.

Vui lòng tính phí này vào tài khoản của tôi.

Lưu sổ câu

97

an account with a large store

một tài khoản có một cửa hàng lớn

Lưu sổ câu

98

Many obese children are bullied at school on account of their weight.

Nhiều trẻ em béo phì bị bắt nạt ở trường do cân nặng của chúng.

Lưu sổ câu

99

Childhood obesity may be caused by genetic factors, as well as environmental ones.

Béo phì ở trẻ em có thể do yếu tố di truyền cũng như môi trường.

Lưu sổ câu

100

Please include your account number to expedite the transaction.

Vui lòng bao gồm số tài khoản của anh để xúc tiến hợp đồng này.

Lưu sổ câu