Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

accomplish là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ accomplish trong tiếng Anh

accomplish /əˈkʌmplɪʃ/
- noun : hoàn thành

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

accomplish: Hoàn thành, đạt được

Accomplish là động từ chỉ việc đạt được mục tiêu hoặc hoàn tất một nhiệm vụ quan trọng.

  • She accomplished all her goals for the year. (Cô ấy đã hoàn thành tất cả mục tiêu trong năm.)
  • We can accomplish a lot if we work together. (Chúng ta có thể làm được nhiều nếu làm việc cùng nhau.)
  • He accomplished the mission despite many difficulties. (Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ dù gặp nhiều khó khăn.)

Bảng biến thể từ "accomplish"

1 accomplishment
Phiên âm: /əˈkʌmplɪʃmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thành tựu, sự hoàn thành Ngữ cảnh: Dùng khi nói về kết quả tốt sau nỗ lực

Ví dụ:

Winning the competition was a great accomplishment

Chiến thắng cuộc thi là một thành tựu lớn

2 accomplish
Phiên âm: /əˈkʌmplɪʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hoàn thành, đạt được Ngữ cảnh: Dùng khi kết thúc công việc thành công

Ví dụ:

She accomplished all her goals for the year

Cô ấy đã hoàn thành tất cả mục tiêu trong năm

3 accomplished
Phiên âm: /əˈkʌmplɪʃt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tài năng, xuất sắc; đã hoàn thành Ngữ cảnh: Dùng mô tả người có kỹ năng cao hoặc việc đã xong

Ví dụ:

He is an accomplished musician

Anh ấy là một nhạc sĩ tài năng

Danh sách câu ví dụ:

The first part of the plan has been safely accomplished.

Phần đầu tiên của kế hoạch đã được hoàn thành một cách an toàn.

Ôn tập Lưu sổ

I don't feel I've accomplished very much today.

Tôi không cảm thấy mình đã hoàn thành rất nhiều ngày hôm nay.

Ôn tập Lưu sổ

That's it. Mission accomplished (= we have done what we aimed to do).

Chính là nó. Nhiệm vụ đã hoàn thành (= chúng tôi đã làm những gì chúng tôi muốn làm).

Ôn tập Lưu sổ

I don't feel I've accomplished very much today.

Tôi không cảm thấy mình đã hoàn thành rất nhiều ngày hôm nay.

Ôn tập Lưu sổ