Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

accompaniment là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ accompaniment trong tiếng Anh

accompaniment /əˈkʌmpənɪmənt/
- (n) : nhạc đệm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

accompaniment: Phần đệm

Accompaniment là phần nhạc hỗ trợ giai điệu chính, thường do nhạc cụ hoặc giọng hát khác thực hiện.

  • The piano provides soft accompaniment. (Piano cung cấp phần đệm nhẹ nhàng.)
  • Accompaniment enhances the soloist's performance. (Phần đệm làm nổi bật phần biểu diễn solo.)
  • He wrote an accompaniment for guitar. (Anh viết phần đệm cho guitar.)

Bảng biến thể từ "accompaniment"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: accompany
Phiên âm: /əˈkʌmpəni/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đi cùng, hộ tống Ngữ cảnh: Dùng khi đi cùng ai đó hoặc đi kèm một thứ gì đó I will accompany you to the airport
Tôi sẽ đi cùng bạn đến sân bay
2 Từ: accompaniment
Phiên âm: /əˈkʌmpənɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đi cùng, sự hộ tống Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc sự việc đi cùng hoặc hỗ trợ một thứ gì đó The song was performed with a piano accompaniment
Bài hát được trình bày cùng với đàn piano
3 Từ: accompanist
Phiên âm: /əˈkʌmpənɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người đệm đàn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chơi nhạc đệm cho một ca sĩ hoặc nhạc sĩ khác The accompanist played beautifully during the concert
Người đệm đàn đã chơi rất hay trong buổi hòa nhạc

Từ đồng nghĩa "accompaniment"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "accompaniment"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!