Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

accommodator là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ accommodator trong tiếng Anh

accommodator /əˈkɒmədeɪtə/
- (n) : người cung cấp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

accommodator: Người giúp đỡ / dung hòa

Accommodator là người thích nghi, hoặc giúp người khác hòa giải.

  • He acted as an accommodator between the two sides. (Anh ta đóng vai trò dung hòa giữa hai bên.)
  • She is a natural accommodator in conflicts. (Cô ấy bẩm sinh là người dung hòa trong xung đột.)
  • An accommodator always tries to satisfy others. (Người dung hòa luôn cố gắng làm vừa lòng người khác.)

Bảng biến thể từ "accommodator"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: accommodator
Phiên âm: /əˈkɒməˌdeɪtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người sắp xếp, người đáp ứng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người cung cấp chỗ ở, điều kiện thuận lợi hoặc đáp ứng nhu cầu của người khác The accommodator arranged rooms for all the guests
Người sắp xếp đã chuẩn bị phòng cho tất cả khách
2 Từ: accommodator
Phiên âm: /əˈkɒməˌdeɪtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người sắp xếp, người đáp ứng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người cung cấp chỗ ở, điều kiện thuận lợi hoặc đáp ứng nhu cầu của người khác The accommodator arranged rooms for all the guests
Người sắp xếp đã chuẩn bị phòng cho tất cả khách
3 Từ: accommodate
Phiên âm: /əˈkɒməˌdeɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cung cấp, đáp ứng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động cung cấp chỗ ở hoặc đáp ứng nhu cầu The hotel can accommodate 200 guests
Khách sạn có thể tiếp nhận 200 khách
4 Từ: accommodating
Phiên âm: /əˈkɒməˌdeɪtɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dễ dãi, sẵn sàng giúp đỡ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người sẵn lòng giúp hoặc linh hoạt She is very accommodating to visitors
Cô ấy rất dễ dãi với khách
5 Từ: accommodation
Phiên âm: /əˌkɒməˈdeɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chỗ ở, tiện nghi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi ở hoặc các tiện nghi phục vụ nhu cầu The hotel provides comfortable accommodations
Khách sạn cung cấp chỗ ở thoải mái

Từ đồng nghĩa "accommodator"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "accommodator"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!