acceptable: Có thể chấp nhận được
Acceptable là tính từ chỉ mức độ phù hợp hoặc vừa đủ để được chấp nhận.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
acceptable
|
Phiên âm: /əkˈseptəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể chấp nhận được | Ngữ cảnh: Dùng khi điều gì đó đủ tốt hoặc phù hợp với tiêu chuẩn |
Ví dụ: The quality of the product is acceptable
Chất lượng của sản phẩm là có thể chấp nhận được |
Chất lượng của sản phẩm là có thể chấp nhận được |
| 2 |
2
acceptably
|
Phiên âm: /əkˈseptəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách chấp nhận được | Ngữ cảnh: Mô tả hành động diễn ra ở mức đủ tốt |
Ví dụ: The machine works acceptably well
Cái máy hoạt động ở mức chấp nhận được |
Cái máy hoạt động ở mức chấp nhận được |
| 3 |
3
acceptance
|
Phiên âm: /əkˈseptəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chấp nhận, sự thừa nhận | Ngữ cảnh: Dùng cho việc đồng ý, tiếp nhận hoặc chấp thuận điều gì đó |
Ví dụ: Her acceptance of the offer surprised everyone
Việc cô ấy chấp nhận lời đề nghị khiến mọi người ngạc nhiên |
Việc cô ấy chấp nhận lời đề nghị khiến mọi người ngạc nhiên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Children must learn socially acceptable behaviour.
Trẻ em phải học hành vi được xã hội chấp nhận. |
Trẻ em phải học hành vi được xã hội chấp nhận. | |
| 2 |
It is perfectly acceptable for you as an employee to say no.
Là một nhân viên, việc bạn nói không là hoàn toàn chấp nhận được. |
Là một nhân viên, việc bạn nói không là hoàn toàn chấp nhận được. | |
| 3 |
For this course, a pass in English at grade B is acceptable.
Đối với khóa học này, đạt môn tiếng Anh ở mức điểm B là chấp nhận được. |
Đối với khóa học này, đạt môn tiếng Anh ở mức điểm B là chấp nhận được. | |
| 4 |
Air pollution in the city had reached four times the acceptable levels.
Ô nhiễm không khí trong thành phố đã đạt mức gấp bốn lần giới hạn chấp nhận được. |
Ô nhiễm không khí trong thành phố đã đạt mức gấp bốn lần giới hạn chấp nhận được. | |
| 5 |
We want a political solution that is acceptable to all parties.
Chúng tôi muốn một giải pháp chính trị được tất cả các bên chấp nhận. |
Chúng tôi muốn một giải pháp chính trị được tất cả các bên chấp nhận. | |
| 6 |
It is possible to find a solution that is acceptable to both sides.
Có thể tìm ra một giải pháp được cả hai bên chấp nhận. |
Có thể tìm ra một giải pháp được cả hai bên chấp nhận. | |
| 7 |
The food was acceptable, but no more.
Đồ ăn chấp nhận được, nhưng chỉ vậy thôi. |
Đồ ăn chấp nhận được, nhưng chỉ vậy thôi. | |
| 8 |
Inspectors found that teaching standards were acceptable, but could be improved.
Các thanh tra nhận thấy tiêu chuẩn giảng dạy chấp nhận được, nhưng vẫn có thể cải thiện. |
Các thanh tra nhận thấy tiêu chuẩn giảng dạy chấp nhận được, nhưng vẫn có thể cải thiện. | |
| 9 |
Are all political groups equally acceptable?
Có phải mọi nhóm chính trị đều được chấp nhận như nhau không? |
Có phải mọi nhóm chính trị đều được chấp nhận như nhau không? | |
| 10 |
These actions cannot be considered remotely acceptable in a civilized society.
Những hành động này hoàn toàn không thể được xem là chấp nhận được trong một xã hội văn minh. |
Những hành động này hoàn toàn không thể được xem là chấp nhận được trong một xã hội văn minh. | |
| 11 |
This crosses the boundaries of acceptable conduct.
Điều này vượt quá giới hạn của hành vi có thể chấp nhận được. |
Điều này vượt quá giới hạn của hành vi có thể chấp nhận được. | |
| 12 |
This is a grammatically acceptable sentence.
Đây là một câu chấp nhận được về mặt ngữ pháp. |
Đây là một câu chấp nhận được về mặt ngữ pháp. | |
| 13 |
They used socially acceptable terminology.
Họ đã dùng thuật ngữ được xã hội chấp nhận. |
Họ đã dùng thuật ngữ được xã hội chấp nhận. | |
| 14 |
Children have to learn what is acceptable behaviour and what is not.
Trẻ em phải học đâu là hành vi chấp nhận được và đâu là không. |
Trẻ em phải học đâu là hành vi chấp nhận được và đâu là không. | |
| 15 |
Divorce is much more socially acceptable than it used to be.
Ly hôn hiện nay được xã hội chấp nhận hơn trước rất nhiều. |
Ly hôn hiện nay được xã hội chấp nhận hơn trước rất nhiều. | |
| 16 |
It's just not acceptable to keep people locked up for so long without trial.
Việc giam giữ người ta quá lâu mà không xét xử là hoàn toàn không thể chấp nhận được. |
Việc giam giữ người ta quá lâu mà không xét xử là hoàn toàn không thể chấp nhận được. | |
| 17 |
We need laws that are morally acceptable as well as effective.
Chúng ta cần những luật vừa hiệu quả vừa được chấp nhận về mặt đạo đức. |
Chúng ta cần những luật vừa hiệu quả vừa được chấp nhận về mặt đạo đức. | |
| 18 |
Most people found the drink's taste to be highly acceptable.
Hầu hết mọi người thấy hương vị của đồ uống này rất dễ chấp nhận. |
Hầu hết mọi người thấy hương vị của đồ uống này rất dễ chấp nhận. | |
| 19 |
Her breeding and background made her eminently acceptable in royal circles.
Nền giáo dục và xuất thân của cô ấy khiến cô ấy rất được chấp nhận trong giới hoàng gia. |
Nền giáo dục và xuất thân của cô ấy khiến cô ấy rất được chấp nhận trong giới hoàng gia. | |
| 20 |
Yogurt is a perfectly acceptable substitute for cream in cooking.
Sữa chua là một chất thay thế kem hoàn toàn chấp nhận được trong nấu ăn. |
Sữa chua là một chất thay thế kem hoàn toàn chấp nhận được trong nấu ăn. | |
| 21 |
They reached a compromise that is acceptable to both sides.
Họ đạt được một thỏa hiệp được cả hai bên chấp nhận. |
Họ đạt được một thỏa hiệp được cả hai bên chấp nhận. | |
| 22 |
They made an attempt to make the reforms acceptable to both sides.
Họ đã cố gắng làm cho các cải cách được cả hai bên chấp nhận. |
Họ đã cố gắng làm cho các cải cách được cả hai bên chấp nhận. | |
| 23 |
It is the only national newspaper even remotely acceptable to the left wing.
Đó là tờ báo quốc gia duy nhất còn có thể tạm chấp nhận được đối với cánh tả. |
Đó là tờ báo quốc gia duy nhất còn có thể tạm chấp nhận được đối với cánh tả. | |
| 24 |
We must come up with a solution that our customers will find acceptable.
Chúng ta phải nghĩ ra một giải pháp mà khách hàng của chúng ta sẽ thấy chấp nhận được. |
Chúng ta phải nghĩ ra một giải pháp mà khách hàng của chúng ta sẽ thấy chấp nhận được. | |
| 25 |
If you think their offer is acceptable, we'll carry on with the sale.
Nếu bạn nghĩ đề nghị của họ chấp nhận được, chúng ta sẽ tiếp tục việc bán hàng. |
Nếu bạn nghĩ đề nghị của họ chấp nhận được, chúng ta sẽ tiếp tục việc bán hàng. |