Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

accented là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ accented trong tiếng Anh

accented /ˈæksɛntɪd/
- Tính từ : Có giọng đặc trưng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "accented"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: accent
Phiên âm: /ˈæksɛnt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giọng, trọng âm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đặc điểm âm thanh đặc trưng của giọng nói của người hoặc khu vực She speaks with a strong British accent
Cô ấy nói với giọng Anh mạnh
2 Từ: accented
Phiên âm: /ˈæksɛntɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có giọng đặc trưng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả âm thanh hoặc lời nói có trọng âm đặc biệt The accented syllables were easy to identify
Các âm tiết có trọng âm rất dễ nhận diện
3 Từ: accentuate
Phiên âm: /əkˈsɛntʃueɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhấn mạnh, làm nổi bật Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm rõ hoặc nhấn mạnh một điều gì đó The speaker accentuated the importance of teamwork
Người diễn giả nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm

Từ đồng nghĩa "accented"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "accented"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!