unusual: Lạ, không bình thường
Unusual là tính từ chỉ điều gì đó không bình thường, khác biệt hoặc hiếm gặp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
unusual
|
Phiên âm: /ʌnˈjuːʒuəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bất thường, khác thường | Ngữ cảnh: Dùng khi điều gì đó hiếm gặp hoặc không bình thường |
Ví dụ: It’s unusual to see him nervous
Thật bất thường khi thấy anh ấy lo lắng |
Thật bất thường khi thấy anh ấy lo lắng |
| 2 |
2
unusually
|
Phiên âm: /ʌnˈjuːʒuəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách bất thường | Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh mức độ khác lạ |
Ví dụ: He was unusually quiet today
Hôm nay anh ấy im lặng một cách bất thường |
Hôm nay anh ấy im lặng một cách bất thường |
| 3 |
3
more unusual
|
Phiên âm: /mɔːr ʌnˈjuːʒuəl/ | Loại từ: So sánh hơn | Nghĩa: Khác thường hơn | Ngữ cảnh: Dùng khi mức độ hiếm/lạ tăng lên |
Ví dụ: Her reaction was more unusual than mine
Phản ứng của cô ấy lạ hơn của tôi |
Phản ứng của cô ấy lạ hơn của tôi |
| 4 |
4
most unusual
|
Phiên âm: /moʊst ʌnˈjuːʒuəl/ | Loại từ: So sánh nhất | Nghĩa: Khác thường nhất | Ngữ cảnh: Dùng khi mức độ bất thường cao nhất |
Ví dụ: This is the most unusual case
Đây là trường hợp khác thường nhất |
Đây là trường hợp khác thường nhất |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The case is highly unusual.
Trường hợp rất bất thường. |
Trường hợp rất bất thường. | |
| 2 |
It's not unusual for young doctors to work a 70-hour week (= it happens often).
Không có gì lạ khi các bác sĩ trẻ làm việc 70 giờ một tuần (= nó xảy ra thường xuyên). |
Không có gì lạ khi các bác sĩ trẻ làm việc 70 giờ một tuần (= nó xảy ra thường xuyên). | |
| 3 |
It's unusual for the trees to flower so early.
Thật bất thường khi cây cối ra hoa sớm như vậy. |
Thật bất thường khi cây cối ra hoa sớm như vậy. | |
| 4 |
She has a very unusual name.
Cô ấy có một cái tên rất lạ. |
Cô ấy có một cái tên rất lạ. | |
| 5 |
She hadn't noticed anything unusual about Susan's behaviour.
Cô không nhận thấy bất cứ điều gì bất thường về hành vi của Susan. |
Cô không nhận thấy bất cứ điều gì bất thường về hành vi của Susan. | |
| 6 |
an unusual colour
một màu bất thường |
một màu bất thường | |
| 7 |
Are you looking for an unusual gift idea this Christmas?
Bạn đang tìm kiếm một ý tưởng quà tặng bất thường trong Giáng sinh này? |
Bạn đang tìm kiếm một ý tưởng quà tặng bất thường trong Giáng sinh này? | |
| 8 |
their unusual mix of funk, rock, hip hop, jazz and techno
sự pha trộn bất thường của funk, rock, hip hop, jazz và techno |
sự pha trộn bất thường của funk, rock, hip hop, jazz và techno | |
| 9 |
This important case confronts the issue of what constitutes cruel and unusual punishment.
Vụ án quan trọng này phải đối mặt với vấn đề điều gì tạo nên hình phạt tàn nhẫn và bất thường. |
Vụ án quan trọng này phải đối mặt với vấn đề điều gì tạo nên hình phạt tàn nhẫn và bất thường. | |
| 10 |
Detainees are subjected to malnutrition, forced labor, and to other cruel and unusual punishments.
Những người bị giam giữ bị suy dinh dưỡng, lao động cưỡng bức và chịu những hình phạt tàn nhẫn và bất thường khác. |
Những người bị giam giữ bị suy dinh dưỡng, lao động cưỡng bức và chịu những hình phạt tàn nhẫn và bất thường khác. | |
| 11 |
It was considered unusual at the time for a woman to study medicine.
Vào thời điểm đó, việc một phụ nữ theo học ngành y được coi là bất thường. |
Vào thời điểm đó, việc một phụ nữ theo học ngành y được coi là bất thường. | |
| 12 |
It's not at all unusual to feel very tired in the early months of pregnancy.
Không có gì bất thường khi cảm thấy rất mệt mỏi trong những tháng đầu của thai kỳ. |
Không có gì bất thường khi cảm thấy rất mệt mỏi trong những tháng đầu của thai kỳ. | |
| 13 |
The organization is unusual in several respects.
Tổ chức không bình thường ở một số khía cạnh. |
Tổ chức không bình thường ở một số khía cạnh. | |
| 14 |
This is a highly unusual case.
Đây là một trường hợp rất bất thường. |
Đây là một trường hợp rất bất thường. | |
| 15 |
He's a man of unusual strength and courage.
Anh ấy là một người đàn ông có sức mạnh và lòng dũng cảm khác thường. |
Anh ấy là một người đàn ông có sức mạnh và lòng dũng cảm khác thường. | |
| 16 |
He's a writer with an unusual sensitivity to the differences between past and present.
Anh ấy là một nhà văn có sự nhạy cảm khác thường đối với sự khác biệt giữa quá khứ và hiện tại. |
Anh ấy là một nhà văn có sự nhạy cảm khác thường đối với sự khác biệt giữa quá khứ và hiện tại. | |
| 17 |
It was unusual to see anyone out on the streets at this hour.
Không thấy ai ra đường vào giờ này. |
Không thấy ai ra đường vào giờ này. | |
| 18 |
It's highly unusual for her to be so late.
Thật bất thường khi cô ấy đến muộn như vậy. |
Thật bất thường khi cô ấy đến muộn như vậy. | |
| 19 |
The best teachers had enthusiasm and an unusual energy and commitment.
Những giáo viên giỏi nhất có lòng nhiệt tình và một năng lượng khác thường và cam kết. |
Những giáo viên giỏi nhất có lòng nhiệt tình và một năng lượng khác thường và cam kết. | |
| 20 |
The conference has generated an unusual degree of interest.
Hội nghị đã tạo ra một mức độ quan tâm bất thường. |
Hội nghị đã tạo ra một mức độ quan tâm bất thường. | |
| 21 |
The house has several unusual but interesting features.
Ngôi nhà có một số đặc điểm khác thường nhưng thú vị. |
Ngôi nhà có một số đặc điểm khác thường nhưng thú vị. | |
| 22 |
The new chairman has an unusual breadth of experience.
Chủ tịch mới có bề dày kinh nghiệm khác thường. |
Chủ tịch mới có bề dày kinh nghiệm khác thường. | |
| 23 |
The painter reveals unusual skill in representing three-dimensional objects.
Người họa sĩ bộc lộ kỹ năng khác thường trong việc thể hiện các vật thể ba chiều. |
Người họa sĩ bộc lộ kỹ năng khác thường trong việc thể hiện các vật thể ba chiều. | |
| 24 |
It's not at all unusual to feel very tired in the early months of pregnancy.
Không có gì bất thường khi cảm thấy rất mệt mỏi trong những tháng đầu của thai kỳ. |
Không có gì bất thường khi cảm thấy rất mệt mỏi trong những tháng đầu của thai kỳ. | |
| 25 |
He's a man of unusual strength and courage.
Anh ấy là một người đàn ông có sức mạnh và lòng dũng cảm khác thường. |
Anh ấy là một người đàn ông có sức mạnh và lòng dũng cảm khác thường. | |
| 26 |
He's a writer with an unusual sensitivity to the differences between past and present.
Ông là một nhà văn có sự nhạy cảm khác thường đối với sự khác biệt giữa quá khứ và hiện tại. |
Ông là một nhà văn có sự nhạy cảm khác thường đối với sự khác biệt giữa quá khứ và hiện tại. | |
| 27 |
It's highly unusual for her to be so late.
Thật bất thường khi cô ấy đến muộn như vậy. |
Thật bất thường khi cô ấy đến muộn như vậy. |