Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

yours là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ yours trong tiếng Anh

yours /jɔːz/
- pro(n) : cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

yours: Của bạn

Yours là đại từ sở hữu thay thế cho danh từ đã đề cập, nghĩa là thuộc về bạn.

  • This book is yours. (Cuốn sách này là của bạn.)
  • Is that pen yours? (Cây bút kia là của bạn phải không?)
  • The choice is yours. (Lựa chọn là của bạn.)

Bảng biến thể từ "yours"

1 yours
Phiên âm: /jɔːrz/ Loại từ: Đại từ sở hữu độc lập Nghĩa: Của bạn Ngữ cảnh: Thay thế cho “your + noun”

Ví dụ:

This book is yours

Quyển sách này là của bạn

2 Yours sincerely
Phiên âm: /jɔːrz sɪnˈsɪərli/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Trân trọng (kết thư) Ngữ cảnh: Kết thúc thư trang trọng

Ví dụ:

Yours sincerely, John

Trân trọng, John

Danh sách câu ví dụ:

Is that book yours?

Cuốn sách đó là của bạn à?

Ôn tập Lưu sổ

Is she a friend of yours?

Cô ấy là bạn của bạn à?

Ôn tập Lưu sổ

Let's go back to yours after the show.

Sau buổi biểu diễn, chúng ta về nhà bạn nhé.

Ôn tập Lưu sổ

My hair is very fine. Yours is much thicker.

Tóc tôi rất mảnh. Tóc của bạn dày hơn nhiều.

Ôn tập Lưu sổ

I look forward to hearing from you soon. Yours sincerely, Michael Brown.

Tôi mong sớm nhận được phản hồi từ ông/bà. Kính thư, Michael Brown.

Ôn tập Lưu sổ

She ended the letter with “Sincerely Yours.”

Cô ấy kết thúc bức thư bằng “Sincerely Yours.”

Ôn tập Lưu sổ

He signed the letter “Yours truly.”

Anh ấy ký cuối thư bằng cụm “Trân trọng.”

Ôn tập Lưu sổ