yours: Của bạn
Yours là đại từ sở hữu thay thế cho danh từ đã đề cập, nghĩa là thuộc về bạn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
yours
|
Phiên âm: /jɔːrz/ | Loại từ: Đại từ sở hữu độc lập | Nghĩa: Của bạn | Ngữ cảnh: Thay thế cho “your + noun” |
Ví dụ: This book is yours
Quyển sách này là của bạn |
Quyển sách này là của bạn |
| 2 |
2
Yours sincerely
|
Phiên âm: /jɔːrz sɪnˈsɪərli/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Trân trọng (kết thư) | Ngữ cảnh: Kết thúc thư trang trọng |
Ví dụ: Yours sincerely, John
Trân trọng, John |
Trân trọng, John |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Is that book yours?
Cuốn sách đó là của bạn à? |
Cuốn sách đó là của bạn à? | |
| 2 |
Is she a friend of yours?
Cô ấy là bạn của bạn à? |
Cô ấy là bạn của bạn à? | |
| 3 |
Let's go back to yours after the show.
Sau buổi biểu diễn, chúng ta về nhà bạn nhé. |
Sau buổi biểu diễn, chúng ta về nhà bạn nhé. | |
| 4 |
My hair is very fine. Yours is much thicker.
Tóc tôi rất mảnh. Tóc của bạn dày hơn nhiều. |
Tóc tôi rất mảnh. Tóc của bạn dày hơn nhiều. | |
| 5 |
I look forward to hearing from you soon. Yours sincerely, Michael Brown.
Tôi mong sớm nhận được phản hồi từ ông/bà. Kính thư, Michael Brown. |
Tôi mong sớm nhận được phản hồi từ ông/bà. Kính thư, Michael Brown. | |
| 6 |
She ended the letter with “Sincerely Yours.”
Cô ấy kết thúc bức thư bằng “Sincerely Yours.” |
Cô ấy kết thúc bức thư bằng “Sincerely Yours.” | |
| 7 |
He signed the letter “Yours truly.”
Anh ấy ký cuối thư bằng cụm “Trân trọng.” |
Anh ấy ký cuối thư bằng cụm “Trân trọng.” |