Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

wrists là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ wrists trong tiếng Anh

wrists /rɪsts/
- Danh từ số nhiều : Các cổ tay

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "wrists"

1 wrist
Phiên âm: /rɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cổ tay Ngữ cảnh: Phần nối giữa bàn tay và cẳng tay

Ví dụ:

She wore a bracelet on her wrist

Cô ấy đeo vòng tay ở cổ tay

2 wrists
Phiên âm: /rɪsts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các cổ tay Ngữ cảnh: Nhiều cổ tay

Ví dụ:

He cracked his wrists before playing

Anh ấy bẻ cổ tay trước khi chơi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!