workshop: Hội thảo; xưởng
Workshop là danh từ chỉ một buổi đào tạo thực hành hoặc một nơi sản xuất, chế tác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
workshop
|
Phiên âm: /ˈwɜːrkʃɒp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hội thảo; xưởng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ buổi đào tạo hoặc nơi làm việc thủ công |
Ví dụ: They attended a writing workshop
Họ tham dự một hội thảo viết |
Họ tham dự một hội thảo viết |
| 2 |
2
workshop
|
Phiên âm: /ˈwɜːrkʃɒp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tổ chức hội thảo | Ngữ cảnh: Dùng khi phát triển ý tưởng qua thảo luận |
Ví dụ: The team workshopped the proposal
Nhóm đã cùng thảo luận phát triển đề xuất |
Nhóm đã cùng thảo luận phát triển đề xuất |
| 3 |
3
workshop-based
|
Phiên âm: /ˈwɜːrkʃɒp beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên hội thảo | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/đào tạo |
Ví dụ: The course is workshop-based
Khóa học dựa trên hình thức hội thảo |
Khóa học dựa trên hình thức hội thảo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There will be the opportunity for practical theater work in drama workshops.
Sẽ có cơ hội thực hành sân khấu trong các hội thảo kịch. |
Sẽ có cơ hội thực hành sân khấu trong các hội thảo kịch. | |
| 2 |
She was invited to participate in a poetry workshop on campus.
Cô ấy được mời tham gia một hội thảo thơ trong khuôn viên trường. |
Cô ấy được mời tham gia một hội thảo thơ trong khuôn viên trường. | |
| 3 |
The craftsmen worked in a freezing cold workshop.
Những người thợ thủ công làm việc trong một xưởng lạnh cóng. |
Những người thợ thủ công làm việc trong một xưởng lạnh cóng. | |
| 4 |
He owns a car repair workshop.
Anh ấy sở hữu một xưởng sửa ô tô. |
Anh ấy sở hữu một xưởng sửa ô tô. | |
| 5 |
There are two management development workshops per year.
Mỗi năm có hai hội thảo phát triển quản lý. |
Mỗi năm có hai hội thảo phát triển quản lý. | |
| 6 |
This is a workshop for teachers.
Đây là một hội thảo dành cho giáo viên. |
Đây là một hội thảo dành cho giáo viên. | |
| 7 |
The workshop is aimed at brainstorming new marketing ideas.
Hội thảo này nhằm động não tìm ra các ý tưởng tiếp thị mới. |
Hội thảo này nhằm động não tìm ra các ý tưởng tiếp thị mới. | |
| 8 |
We will be running a series of workshops for students.
Chúng tôi sẽ tổ chức một loạt hội thảo cho sinh viên. |
Chúng tôi sẽ tổ chức một loạt hội thảo cho sinh viên. | |
| 9 |
The workshop covered a wide range of issues.
Hội thảo đã đề cập đến nhiều vấn đề khác nhau. |
Hội thảo đã đề cập đến nhiều vấn đề khác nhau. | |
| 10 |
The company holds regular skills development workshops.
Công ty thường xuyên tổ chức các hội thảo phát triển kỹ năng. |
Công ty thường xuyên tổ chức các hội thảo phát triển kỹ năng. | |
| 11 |
The Institute will host a special two-day workshop on new building materials.
Viện sẽ tổ chức một hội thảo đặc biệt kéo dài hai ngày về vật liệu xây dựng mới. |
Viện sẽ tổ chức một hội thảo đặc biệt kéo dài hai ngày về vật liệu xây dựng mới. | |
| 12 |
The Careers Advisory Service will be running a series of workshops for students.
Dịch vụ Tư vấn Nghề nghiệp sẽ tổ chức một loạt hội thảo cho sinh viên. |
Dịch vụ Tư vấn Nghề nghiệp sẽ tổ chức một loạt hội thảo cho sinh viên. | |
| 13 |
In the one-day workshop, she taught us the importance of breathing exercises.
Trong hội thảo một ngày, cô ấy đã dạy chúng tôi tầm quan trọng của các bài tập thở. |
Trong hội thảo một ngày, cô ấy đã dạy chúng tôi tầm quan trọng của các bài tập thở. | |
| 14 |
I learned these new skills at a workshop on databases.
Tôi đã học được những kỹ năng mới này tại một hội thảo về cơ sở dữ liệu. |
Tôi đã học được những kỹ năng mới này tại một hội thảo về cơ sở dữ liệu. | |
| 15 |
Everyone in Personnel has attended a media skills workshop.
Mọi người trong phòng Nhân sự đều đã tham dự một hội thảo kỹ năng truyền thông. |
Mọi người trong phòng Nhân sự đều đã tham dự một hội thảo kỹ năng truyền thông. | |
| 16 |
During the workshop, they each practiced their part in the performance.
Trong buổi hội thảo, mỗi người trong số họ đã luyện tập phần biểu diễn của mình. |
Trong buổi hội thảo, mỗi người trong số họ đã luyện tập phần biểu diễn của mình. | |
| 17 |
The workshop employs 25 full-time workers.
Xưởng này thuê 25 công nhân toàn thời gian. |
Xưởng này thuê 25 công nhân toàn thời gian. |