| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
workshop
|
Phiên âm: /ˈwɜːrkʃɒp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hội thảo; xưởng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ buổi đào tạo hoặc nơi làm việc thủ công |
Ví dụ: They attended a writing workshop
Họ tham dự một hội thảo viết |
Họ tham dự một hội thảo viết |
| 2 |
2
workshop
|
Phiên âm: /ˈwɜːrkʃɒp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tổ chức hội thảo | Ngữ cảnh: Dùng khi phát triển ý tưởng qua thảo luận |
Ví dụ: The team workshopped the proposal
Nhóm đã cùng thảo luận phát triển đề xuất |
Nhóm đã cùng thảo luận phát triển đề xuất |
| 3 |
3
workshop-based
|
Phiên âm: /ˈwɜːrkʃɒp beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên hội thảo | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/đào tạo |
Ví dụ: The course is workshop-based
Khóa học dựa trên hình thức hội thảo |
Khóa học dựa trên hình thức hội thảo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||