| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
workplace
|
Phiên âm: /ˈwɜːrkpleɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nơi làm việc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ địa điểm làm việc nói chung |
Ví dụ: Safety is important in the workplace
An toàn rất quan trọng tại nơi làm việc |
An toàn rất quan trọng tại nơi làm việc |
| 2 |
2
workplace-related
|
Phiên âm: /ˈwɜːrkpleɪs rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan đến nơi làm việc | Ngữ cảnh: Dùng trong văn cảnh công việc, lao động |
Ví dụ: Stress is often workplace-related
Căng thẳng thường liên quan đến nơi làm việc |
Căng thẳng thường liên quan đến nơi làm việc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||