workout: Buổi tập thể dục
Workout là danh từ chỉ một buổi tập luyện thể chất, thường để rèn luyện sức khỏe hoặc thể hình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
workout
|
Phiên âm: /ˈwɜːrkaʊt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Buổi tập luyện | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một buổi tập thể dục hoặc rèn luyện thể lực |
Ví dụ: I do a workout every morning
Tôi tập thể dục mỗi sáng |
Tôi tập thể dục mỗi sáng |
| 2 |
2
work out
|
Phiên âm: /wɜːrk aʊt/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Tập luyện; tìm ra giải pháp | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về việc tập luyện hoặc giải quyết vấn đề |
Ví dụ: Everything worked out in the end
Mọi việc cuối cùng cũng được giải quyết ổn thỏa |
Mọi việc cuối cùng cũng được giải quyết ổn thỏa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She does a 20-minute workout every morning.
Cô ấy tập thể dục 20 phút mỗi sáng. |
Cô ấy tập thể dục 20 phút mỗi sáng. | |
| 2 |
The team had a hard workout this morning.
Nhóm nghiên cứu đã có một buổi tập luyện chăm chỉ vào sáng nay. |
Nhóm nghiên cứu đã có một buổi tập luyện chăm chỉ vào sáng nay. | |
| 3 |
When I do a good workout, I feel fine.
Khi tôi tập luyện tốt, tôi cảm thấy ổn. |
Khi tôi tập luyện tốt, tôi cảm thấy ổn. | |
| 4 |
She does a 20-minute workout every morning.
Cô ấy tập thể dục 20 phút mỗi sáng. |
Cô ấy tập thể dục 20 phút mỗi sáng. | |
| 5 |
The team had a hard workout this morning.
Cả đội đã có một buổi tập luyện chăm chỉ vào sáng nay. |
Cả đội đã có một buổi tập luyện chăm chỉ vào sáng nay. | |
| 6 |
When I do a good workout, I feel fine.
Khi tôi tập luyện tốt, tôi cảm thấy ổn. |
Khi tôi tập luyện tốt, tôi cảm thấy ổn. |