Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

word là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ word trong tiếng Anh

word /wɜːd/
- (n) : từ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

word: Từ, lời

Word là danh từ chỉ đơn vị cơ bản của ngôn ngữ hoặc lời nói.

  • Can you spell this word? (Bạn có thể đánh vần từ này không?)
  • She didn’t say a word during the meeting. (Cô ấy không nói một lời nào trong cuộc họp.)
  • The word “love” has many meanings. (Từ “love” có nhiều ý nghĩa.)

Bảng biến thể từ "word"

1 word
Phiên âm: /wɜːrd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Từ Ngữ cảnh: Đơn vị ngôn ngữ

Ví dụ:

I don’t know that word

Tôi không biết từ đó

2 words
Phiên âm: /wɜːrdz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các từ, lời nói Ngữ cảnh: Nhiều từ hoặc câu nói

Ví dụ:

He chose his words carefully

Anh ấy chọn lời nói cẩn thận

3 wording
Phiên âm: /ˈwɜːrdɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cách diễn đạt Ngữ cảnh: Lựa chọn từ ngữ

Ví dụ:

The wording of the contract is unclear

Cách diễn đạt trong hợp đồng không rõ ràng

4 wordy
Phiên âm: /ˈwɜːrdi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dài dòng, nhiều chữ Ngữ cảnh: Văn bản chứa quá nhiều từ

Ví dụ:

His explanation was too wordy

Giải thích của anh ấy quá dài dòng

Danh sách câu ví dụ:

Do not write more than 200 words.

Đừng viết quá 200 từ.

Ôn tập Lưu sổ

Do you know the words to this song?

Bạn có biết lời bài hát này không?

Ôn tập Lưu sổ

What's the Spanish word for “table”?

Từ tiếng Tây Ban Nha chỉ “cái bàn” là gì?

Ôn tập Lưu sổ

He was a true friend in all senses of the word.

Anh ấy là một người bạn thật sự theo mọi nghĩa của từ này.

Ôn tập Lưu sổ

Tell me what happened in your own words.

Hãy kể cho tôi chuyện gì đã xảy ra bằng lời của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

I could hear every word they were saying.

Tôi có thể nghe rõ từng lời họ nói.

Ôn tập Lưu sổ

He left without speaking or uttering a word.

Anh ấy rời đi mà không nói một lời.

Ôn tập Lưu sổ

He couldn't find the words to thank her enough.

Anh ấy không tìm được lời nào để cảm ơn cô ấy cho đủ.

Ôn tập Lưu sổ

There are no words to say how sorry we are.

Không có lời nào diễn tả hết sự tiếc nuối của chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Angry is not the word for it; I was furious.

Nói “giận” là chưa đủ; tôi đã cực kỳ tức giận.

Ôn tập Lưu sổ

I can never put my feelings into words.

Tôi không bao giờ có thể diễn tả cảm xúc của mình bằng lời.

Ôn tập Lưu sổ

Have a word with Pat and see what she thinks.

Hãy nói chuyện với Pat xem cô ấy nghĩ gì.

Ôn tập Lưu sổ

Could I have a quick word with you?

Tôi có thể nói nhanh với bạn vài lời được không?

Ôn tập Lưu sổ

A word of warning: read the instructions very carefully.

Một lời cảnh báo: hãy đọc hướng dẫn thật cẩn thận.

Ôn tập Lưu sổ

She offered words of love and encouragement.

Cô ấy dành cho họ những lời yêu thương và động viên.

Ôn tập Lưu sổ

She left without a word.

Cô ấy rời đi mà không nói một lời.

Ôn tập Lưu sổ

I don't believe a word of his story.

Tôi không tin một lời nào trong câu chuyện của anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

He is a man of few words.

Ông ấy là người ít nói.

Ôn tập Lưu sổ

I'd like to say a few words about future plans.

Tôi muốn nói vài lời về các kế hoạch trong tương lai.

Ôn tập Lưu sổ

Remember, not a word to Peter about any of this.

Nhớ nhé, đừng nói một lời nào với Peter về chuyện này.

Ôn tập Lưu sổ

He never breathed a word of this to me.

Anh ấy chưa bao giờ hé nửa lời về chuyện này với tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I give you my word that this won't happen again.

Tôi hứa với bạn rằng chuyện này sẽ không xảy ra nữa.

Ôn tập Lưu sổ

I give you my word of honour.

Tôi xin hứa danh dự với bạn.

Ôn tập Lưu sổ

We never doubted her word.

Chúng tôi chưa bao giờ nghi ngờ lời cô ấy nói.

Ôn tập Lưu sổ

We only have his word for it that the cheque is in the post.

Chúng tôi chỉ có lời anh ấy nói rằng tấm séc đang được gửi qua bưu điện.

Ôn tập Lưu sổ

You must keep your word.

Bạn phải giữ lời hứa.

Ôn tập Lưu sổ

He's a man of his word.

Anh ấy là người giữ lời.

Ôn tập Lưu sổ

I can't prove it; you'll have to take my word for it.

Tôi không thể chứng minh điều đó; bạn sẽ phải tin lời tôi.

Ôn tập Lưu sổ

There's been no word from them since before Christmas.

Không có tin tức gì từ họ kể từ trước Giáng sinh.

Ôn tập Lưu sổ

She sent word that she would be late.

Cô ấy nhắn rằng mình sẽ đến muộn.

Ôn tập Lưu sổ

If word gets out about the affair, he will have to resign.

Nếu tin về vụ bê bối bị lộ ra, ông ấy sẽ phải từ chức.

Ôn tập Lưu sổ

The word is they've split up.

Nghe nói họ đã chia tay.

Ôn tập Lưu sổ

He likes to spread the word about the importance of healthy eating.

Anh ấy thích truyền bá thông điệp về tầm quan trọng của việc ăn uống lành mạnh.

Ôn tập Lưu sổ

Profit is not a dirty word around here.

Lợi nhuận không phải là điều xấu xa ở đây.

Ôn tập Lưu sổ

Work is a dirty word to Frank.

Với Frank, “làm việc” là một từ đáng ghét.

Ôn tập Lưu sổ

We were bored beyond words.

Chúng tôi chán đến mức không lời nào tả xiết.

Ôn tập Lưu sổ

“Everything's under control.” “Famous last words!”

“Mọi thứ đều trong tầm kiểm soát.” “Nói trước bước không qua đấy!”

Ôn tập Lưu sổ

When Mary starts talking, no one else can get a word in edgeways.

Khi Mary bắt đầu nói, chẳng ai khác chen được lời nào.

Ôn tập Lưu sổ

The journalists hung on his every word as he spoke of his ordeal.

Các nhà báo chăm chú lắng nghe từng lời của anh ấy khi anh ấy kể về thử thách mình đã trải qua.

Ôn tập Lưu sổ

We've had words.

Chúng tôi đã cãi nhau.

Ôn tập Lưu sổ

They asked him to leave; in other words, he was fired.

Họ yêu cầu anh ấy rời đi; nói cách khác, anh ấy bị sa thải.

Ôn tập Lưu sổ

They're letting me go; in other words, I've been sacked.

Họ đang cho tôi nghỉ; nói cách khác, tôi bị sa thải.

Ôn tập Lưu sổ

“Did she say she was sorry?” “Not in so many words.”

“Cô ấy có nói xin lỗi không?” “Không nói thẳng như vậy.”

Ôn tập Lưu sổ

They told me in so many words that I was no longer needed.

Họ nói thẳng với tôi rằng tôi không còn cần thiết nữa.

Ôn tập Lưu sổ

“Would you like to help us?” “In a word, no.”

“Bạn có muốn giúp chúng tôi không?” “Nói ngắn gọn là không.”

Ôn tập Lưu sổ

Could you say that again in words of one syllable?

Bạn có thể nói lại điều đó bằng cách thật đơn giản được không?

Ôn tập Lưu sổ

He always has to have the last word in any argument.

Anh ấy luôn phải là người nói lời cuối cùng trong mọi cuộc tranh cãi.

Ôn tập Lưu sổ

The Chairman always has the last word on financial decisions.

Chủ tịch luôn có tiếng nói quyết định trong các quyết định tài chính.

Ôn tập Lưu sổ

These apartments are the last word in luxury.

Những căn hộ này là đỉnh cao của sự sang trọng.

Ôn tập Lưu sổ

He doesn't mince his words when he talks about his ex-boss.

Anh ấy không nói giảm nói tránh khi nói về sếp cũ.

Ôn tập Lưu sổ

I was in love with her, and "was" is the operative word.

Tôi đã từng yêu cô ấy, và “đã từng” mới là từ quan trọng.

Ôn tập Lưu sổ

He seemed nice. But “seemed” was the operative word.

Anh ấy có vẻ tử tế. Nhưng “có vẻ” mới là từ quan trọng.

Ôn tập Lưu sổ

The printed word still has power.

Chữ in vẫn có sức mạnh.

Ôn tập Lưu sổ

This is a word-for-word translation.

Đây là một bản dịch từng chữ.

Ôn tập Lưu sổ

He told me to leave, or words to that effect.

Anh ấy bảo tôi rời đi, hoặc những lời có ý tương tự.

Ôn tập Lưu sổ

The permanence of the written word is powerful.

Tính lâu bền của chữ viết rất mạnh mẽ.

Ôn tập Lưu sổ

He uses a lot of long words.

Anh ấy dùng rất nhiều từ dài.

Ôn tập Lưu sổ

“Necessary” is one of the most commonly misspelt words in English.

“Necessary” là một trong những từ thường bị viết sai chính tả nhất trong tiếng Anh.

Ôn tập Lưu sổ

“Technology” comes from the Greek word “techne.”

“Technology” bắt nguồn từ từ Hy Lạp “techne.”

Ôn tập Lưu sổ

“Window” derives from a Norse word meaning “eye of the wind.”

“Window” bắt nguồn từ một từ Bắc Âu có nghĩa là “con mắt của gió.”

Ôn tập Lưu sổ

Bold words denote chapter headings.

Các từ in đậm biểu thị tiêu đề chương.

Ôn tập Lưu sổ

By emphasizing particular words, you can change the meaning.

Bằng cách nhấn mạnh những từ cụ thể, bạn có thể thay đổi ý nghĩa.

Ôn tập Lưu sổ

Don't waffle in your essay just to get the right word count.

Đừng viết lan man trong bài luận chỉ để đạt đủ số từ.

Ôn tập Lưu sổ

He chatters away at about 200 words per minute.

Anh ấy nói huyên thuyên với tốc độ khoảng 200 từ mỗi phút.

Ôn tập Lưu sổ

He enunciated the word with extreme care.

Anh ấy phát âm từ đó cực kỳ cẩn thận.

Ôn tập Lưu sổ

She kept shouting the word “No!”

Cô ấy cứ hét lên từ “Không!”

Ôn tập Lưu sổ

He types 80 words per minute.

Anh ấy gõ được 80 từ mỗi phút.

Ôn tập Lưu sổ

She uses big words to impress people.

Cô ấy dùng những từ đao to búa lớn để gây ấn tượng với mọi người.

Ôn tập Lưu sổ

He uses lots of long words.

Anh ấy dùng rất nhiều từ dài.

Ôn tập Lưu sổ

She whispered the word to me.

Cô ấy thì thầm từ đó với tôi.

Ôn tập Lưu sổ

He wrote down a few key words to help him remember what to say.

Anh ấy ghi lại vài từ khóa để giúp mình nhớ phải nói gì.

Ôn tập Lưu sổ

His exact words were, “There's nothing we can do about it.”

Nguyên văn lời anh ấy là: “Chúng ta không thể làm gì được về chuyện đó.”

Ôn tập Lưu sổ

How is this word pronounced?

Từ này được phát âm như thế nào?

Ôn tập Lưu sổ

I couldn't find the right word to express the concept.

Tôi không tìm được từ thích hợp để diễn đạt khái niệm đó.

Ôn tập Lưu sổ

I daren't even mention the word “money” to him.

Tôi thậm chí không dám nhắc đến từ “tiền” với anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I find even everyday words difficult to spell.

Tôi thấy ngay cả những từ thông dụng hằng ngày cũng khó đánh vần.

Ôn tập Lưu sổ

I found several misspelled words and grammatical errors.

Tôi tìm thấy vài từ viết sai chính tả và lỗi ngữ pháp.

Ôn tập Lưu sổ

I knew he'd been drinking because he was slurring his words.

Tôi biết anh ấy đã uống rượu vì anh ấy nói líu nhíu.

Ôn tập Lưu sổ

I misheard the word “sick” as “thick.”

Tôi nghe nhầm từ “sick” thành “thick.”

Ôn tập Lưu sổ

I'm not sure what he said, but the word sounded like “bull.”

Tôi không chắc anh ấy nói gì, nhưng từ đó nghe giống “bull.”

Ôn tập Lưu sổ

It's a slang word meaning “boy” or “person.”

Đó là một từ lóng có nghĩa là “cậu bé” hoặc “người.”

Ôn tập Lưu sổ

People who overeat are not addicts in the true sense of the word.

Những người ăn quá nhiều không phải là người nghiện theo đúng nghĩa của từ này.

Ôn tập Lưu sổ

Rearrange the letters to form a word.

Hãy sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành một từ.

Ôn tập Lưu sổ

She had memorized all the words to the song.

Cô ấy đã học thuộc toàn bộ lời bài hát.

Ôn tập Lưu sổ

He looked the word up in the dictionary.

Anh ấy tra từ đó trong từ điển.

Ôn tập Lưu sổ

She deleted “girl” and substituted the word “woman.”

Cô ấy xóa “girl” và thay bằng từ “woman.”

Ôn tập Lưu sổ

She used loaded words like “bully” when describing his actions.

Cô ấy dùng những từ mang hàm ý nặng nề như “kẻ bắt nạt” khi mô tả hành động của anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

He was so furious, he almost spat the words out: “You idiot!”

Anh ấy tức giận đến mức gần như phun ra từng lời: “Đồ ngốc!”

Ôn tập Lưu sổ

Spanish has no word for “understatement.”

Tiếng Tây Ban Nha không có từ nào tương đương với “understatement.”

Ôn tập Lưu sổ

The audience mouthed the words to all the songs.

Khán giả mấp máy miệng hát theo lời của tất cả các bài hát.

Ôn tập Lưu sổ

The book uses simple words and pictures to explain complex processes.

Cuốn sách dùng từ ngữ và hình ảnh đơn giản để giải thích các quá trình phức tạp.

Ôn tập Lưu sổ

The children are asked to think of rhyming words.

Bọn trẻ được yêu cầu nghĩ ra các từ có vần với nhau.

Ôn tập Lưu sổ

The look in her eyes filled in the unspoken words in her sentence.

Ánh mắt của cô ấy đã nói thay những lời chưa được thốt ra trong câu nói.

Ôn tập Lưu sổ

The word “synergy” combines “synthesis” and “energy.”

Từ “synergy” kết hợp “synthesis” và “energy.”

Ôn tập Lưu sổ

The same word can carry numerous meanings.

Cùng một từ có thể mang nhiều nghĩa.

Ôn tập Lưu sổ

The students had to retell the story in their own words.

Học sinh phải kể lại câu chuyện bằng lời của chính mình.

Ôn tập Lưu sổ

The word “cruise” conjures up images of luxury.

Từ “cruise” gợi lên hình ảnh về sự sang trọng.

Ôn tập Lưu sổ

The word “e-commerce” was coined to refer to business done over the internet.

Từ “e-commerce” được tạo ra để chỉ hoạt động kinh doanh thực hiện qua internet.

Ôn tập Lưu sổ

The word has two meanings.

Từ này có hai nghĩa.

Ôn tập Lưu sổ

The words at the end of the lines all rhyme.

Các từ ở cuối các dòng đều có vần với nhau.

Ôn tập Lưu sổ

These students have very poor word-recognition skills.

Những học sinh này có kỹ năng nhận diện từ rất kém.

Ôn tập Lưu sổ

We didn't say a single word to each other all day.

Chúng tôi không nói với nhau một lời nào suốt cả ngày.

Ôn tập Lưu sổ

We never heard anyone say an unkind word about her.

Chúng tôi chưa bao giờ nghe ai nói một lời không tử tế về cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

We recall the words of Martin Luther King, “Free at last.”

Chúng tôi nhớ lại những lời của Martin Luther King: “Cuối cùng cũng tự do.”

Ôn tập Lưu sổ

What's a word beginning with “c” that means “a small wood”?

Từ nào bắt đầu bằng “c” có nghĩa là “một khu rừng nhỏ”?

Ôn tập Lưu sổ

What's the French word for “snail”?

Từ tiếng Pháp chỉ “ốc sên” là gì?

Ôn tập Lưu sổ

You can't always find the right word when you're translating.

Bạn không phải lúc nào cũng tìm được từ đúng khi dịch.

Ôn tập Lưu sổ

This is a more polite word for the same thing.

Đây là một từ lịch sự hơn cho cùng một thứ.

Ôn tập Lưu sổ

This is a word that is often misused.

Đây là một từ thường bị dùng sai.

Ôn tập Lưu sổ

These are words describing body parts.

Đây là những từ mô tả các bộ phận cơ thể.

Ôn tập Lưu sổ

The word “politics” is derived from a Greek word meaning “city.”

Từ “politics” bắt nguồn từ một từ Hy Lạp có nghĩa là “thành phố.”

Ôn tập Lưu sổ

I was angry when I read these words.

Tôi đã tức giận khi đọc những lời này.

Ôn tập Lưu sổ

The joke depended on the two meanings of the word “star.”

Câu chuyện cười dựa vào hai nghĩa của từ “star.”

Ôn tập Lưu sổ

Thank you for those kind words.

Cảm ơn bạn vì những lời tốt đẹp đó.

Ôn tập Lưu sổ

Her last words were for her children.

Những lời cuối cùng của bà ấy là dành cho các con.

Ôn tập Lưu sổ

She had some harsh words to say about her colleagues.

Cô ấy có vài lời gay gắt để nói về các đồng nghiệp.

Ôn tập Lưu sổ

Her parting words were “I'll be back.”

Lời chia tay của cô ấy là “Tôi sẽ quay lại.”

Ôn tập Lưu sổ

Her teacher's words echoed in her ears.

Những lời của giáo viên vang vọng bên tai cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

His words conjured up a strange picture in her mind.

Lời nói của anh ấy gợi lên một hình ảnh kỳ lạ trong tâm trí cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Her words were drowned out by the roar of the engine.

Lời cô ấy bị át đi bởi tiếng gầm của động cơ.

Ôn tập Lưu sổ

He was nervous, and his words came out in a rush.

Anh ấy lo lắng, và lời nói tuôn ra vội vã.

Ôn tập Lưu sổ

He whispered a few words of prayer.

Anh ấy thì thầm vài lời cầu nguyện.

Ôn tập Lưu sổ

I don't believe a word of what she said.

Tôi không tin một lời nào cô ấy nói.

Ôn tập Lưu sổ

I listened to his words of wisdom.

Tôi lắng nghe những lời khôn ngoan của ông ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I've had a few words with John, and he's quite happy for you to stay.

Tôi đã nói chuyện vài lời với John, và anh ấy khá vui khi bạn ở lại.

Ôn tập Lưu sổ

The words lingered in his mind long after they were spoken.

Những lời ấy còn vương vấn trong tâm trí anh ấy rất lâu sau khi được nói ra.

Ôn tập Lưu sổ

Those were her very words.

Đó chính là những lời của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Don't breathe a word to anyone about what I've told you!

Đừng hé một lời nào với ai về những gì tôi đã nói với bạn!

Ôn tập Lưu sổ

And now a word from our sponsors.

Và bây giờ là vài lời từ các nhà tài trợ của chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

He tried to calm her with soothing words.

Anh ấy cố trấn an cô ấy bằng những lời dịu dàng.

Ôn tập Lưu sổ

Before we begin, I'd like to say a few words about who I am.

Trước khi bắt đầu, tôi muốn nói vài lời về bản thân mình.

Ôn tập Lưu sổ

Despite all their fine words, the council have never done anything to improve road safety.

Bất chấp những lời hoa mỹ của họ, hội đồng chưa bao giờ làm gì để cải thiện an toàn đường bộ.

Ôn tập Lưu sổ

Despite his brave words, I don't believe he can save the factory from closure.

Bất chấp những lời mạnh mẽ của anh ấy, tôi không tin anh ấy có thể cứu nhà máy khỏi bị đóng cửa.

Ôn tập Lưu sổ

Every word he utters is considered sacred.

Mỗi lời ông ấy nói ra đều được xem là thiêng liêng.

Ôn tập Lưu sổ

His words faded to silence as he saw she didn't believe him.

Lời nói của anh ấy nhỏ dần rồi im bặt khi thấy cô ấy không tin mình.

Ôn tập Lưu sổ

Her words fell into the silence like stones.

Lời cô ấy rơi vào im lặng như những hòn đá.

Ôn tập Lưu sổ

He chose his words carefully when commenting on her work.

Anh ấy lựa lời cẩn thận khi nhận xét về công việc của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She whispered words of comfort in his ear.

Cô ấy thì thầm những lời an ủi vào tai anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He never says a harsh word about his experiences.

Anh ấy chưa bao giờ nói lời cay nghiệt nào về những trải nghiệm của mình.

Ôn tập Lưu sổ

We remember the immortal words of Neil Armstrong as he stepped onto the moon.

Chúng ta nhớ những lời bất hủ của Neil Armstrong khi ông bước lên Mặt Trăng.

Ôn tập Lưu sổ

She felt angry at how the journalist had twisted her words.

Cô ấy tức giận vì nhà báo đã bóp méo lời nói của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He had blurted the words out before he realized it.

Anh ấy đã buột miệng nói ra những lời đó trước khi kịp nhận ra.

Ôn tập Lưu sổ

She could feel her temper boiling as his words sank in.

Cô ấy cảm thấy cơn giận sôi lên khi hiểu ra những lời anh ấy nói.

Ôn tập Lưu sổ

He ruined her self-confidence with a few well-chosen words.

Anh ta hủy hoại sự tự tin của cô ấy bằng vài lời được lựa chọn rất sắc bén.

Ôn tập Lưu sổ

Seconds after uttering the fateful words “this is easy,” he crashed.

Chỉ vài giây sau khi thốt ra câu định mệnh “việc này dễ mà,” anh ấy đã bị ngã.

Ôn tập Lưu sổ

Nobody's uttered a word to me about it.

Chưa ai nói với tôi một lời nào về chuyện đó.

Ôn tập Lưu sổ

No polite words of gratitude came.

Không có lời cảm ơn lịch sự nào được thốt ra.

Ôn tập Lưu sổ

In her speech, she echoed the President's words.

Trong bài phát biểu của mình, cô ấy nhắc lại lời của Tổng thống.

Ôn tập Lưu sổ

He offered a word of advice and caution.

Anh ấy đưa ra một lời khuyên và cảnh báo.

Ôn tập Lưu sổ

The government's promises on nurses' pay turned out to be weasel words.

Những lời hứa của chính phủ về lương y tá hóa ra chỉ là lời lẽ mập mờ né tránh.

Ôn tập Lưu sổ

Mark my words, this film will win an Oscar.

Hãy nhớ lời tôi, bộ phim này sẽ giành giải Oscar.

Ôn tập Lưu sổ

She instantly regretted her words.

Cô ấy lập tức hối hận về những lời mình đã nói.

Ôn tập Lưu sổ

He has given us a warning, and we should heed his words.

Anh ấy đã cảnh báo chúng ta, và chúng ta nên chú ý đến lời anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She was charmed by his friendly smile and polite words.

Cô ấy bị quyến rũ bởi nụ cười thân thiện và những lời lịch sự của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I usually exchange a few words with him when I see him.

Tôi thường trao đổi vài lời với anh ấy khi gặp anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I want to say a few words about Christina.

Tôi muốn nói vài lời về Christina.

Ôn tập Lưu sổ

Those mocking words haunted me for years.

Những lời chế giễu đó ám ảnh tôi suốt nhiều năm.

Ôn tập Lưu sổ

They exchanged whispered words of love.

Họ trao nhau những lời yêu thương thì thầm.

Ôn tập Lưu sổ

The manager had a quiet word with Alison, and she gave him no more problems.

Người quản lý nói chuyện riêng nhẹ nhàng với Alison, và cô ấy không gây thêm rắc rối cho ông ấy nữa.

Ôn tập Lưu sổ

The advertising uses words and images to influence the public.

Quảng cáo sử dụng từ ngữ và hình ảnh để tác động đến công chúng.

Ôn tập Lưu sổ

He hasn't a good word to say for anybody.

Anh ta chẳng có lời tốt đẹp nào để nói về bất cứ ai.

Ôn tập Lưu sổ

They show charity in word and deed.

Họ thể hiện lòng nhân ái cả bằng lời nói lẫn hành động.

Ôn tập Lưu sổ

She said the magic word, “Abracadabra!”

Cô ấy nói câu thần chú: “Abracadabra!”

Ôn tập Lưu sổ

We wanted to know the truth behind his words.

Chúng tôi muốn biết sự thật đằng sau lời nói của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Repeat the words after me.

Hãy lặp lại các từ theo tôi.

Ôn tập Lưu sổ

You simply haven't understood a word I've said.

Đơn giản là bạn không hiểu một lời nào tôi nói.

Ôn tập Lưu sổ

She left without a word of thanks.

Cô ấy rời đi mà không nói một lời cảm ơn.

Ôn tập Lưu sổ

Her choice of words is significant.

Cách cô ấy chọn từ rất có ý nghĩa.

Ôn tập Lưu sổ

There are hardly words to describe how we all feel.

Hầu như không có lời nào để diễn tả cảm giác của tất cả chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I don't have a bad word to say about her.

Tôi không có lời nào không tốt để nói về cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

You needn't worry about him not paying you back because he's a man of his word.

Bạn không cần lo anh ấy không trả tiền vì anh ấy là người giữ lời.

Ôn tập Lưu sổ

I give you my word of honour I will not forget what I owe you.

Tôi xin hứa danh dự rằng tôi sẽ không quên những gì mình nợ bạn.

Ôn tập Lưu sổ

She was as good as her word.

Cô ấy đã giữ đúng lời hứa.

Ôn tập Lưu sổ

She won't go to the police. You can take my word for it.

Cô ấy sẽ không đến cảnh sát đâu. Bạn cứ tin lời tôi.

Ôn tập Lưu sổ

They claimed that the minister had gone back on her word.

Họ tuyên bố rằng vị bộ trưởng đã nuốt lời.

Ôn tập Lưu sổ

We only have his word for it that he wasn't there that night.

Chúng tôi chỉ có lời anh ấy nói rằng anh ấy không có mặt ở đó đêm hôm đó.

Ôn tập Lưu sổ

You can trust me. You know I always keep my word.

Bạn có thể tin tôi. Bạn biết tôi luôn giữ lời mà.

Ôn tập Lưu sổ

You gave me your word of honour.

Bạn đã hứa danh dự với tôi.

Ôn tập Lưu sổ

We only have her word for it that she sent the payment.

Chúng tôi chỉ có lời cô ấy nói rằng cô ấy đã gửi khoản thanh toán.

Ôn tập Lưu sổ

True to his word, he returned next day.

Đúng như lời hứa, anh ấy quay lại vào ngày hôm sau.

Ôn tập Lưu sổ

She gave him her solemn word that she would give up drugs.

Cô ấy trịnh trọng hứa với anh ấy rằng cô ấy sẽ từ bỏ ma túy.

Ôn tập Lưu sổ

He gave me a promise, and I'm willing to trust his word.

Anh ấy đã hứa với tôi, và tôi sẵn lòng tin lời anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Once he has made a promise, he never goes back on his word.

Một khi đã hứa, anh ấy không bao giờ nuốt lời.

Ôn tập Lưu sổ

I'm sorry I doubted your word.

Tôi xin lỗi vì đã nghi ngờ lời bạn nói.

Ôn tập Lưu sổ

If it's your word against the police officer's, the jury are going to believe him.

Nếu chỉ có lời bạn chống lại lời của viên cảnh sát, bồi thẩm đoàn sẽ tin ông ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I haven't seen his work, but I'll take his word for it that it's finished.

Tôi chưa xem công việc của anh ấy, nhưng tôi sẽ tin lời anh ấy rằng nó đã hoàn thành.

Ôn tập Lưu sổ

She gave me her word of honour that she wouldn't tell anyone.

Cô ấy hứa danh dự với tôi rằng cô ấy sẽ không nói với ai.

Ôn tập Lưu sổ

We soon got word of his arrival.

Chúng tôi sớm nhận được tin về việc anh ấy đến.

Ôn tập Lưu sổ

We didn't get word of her arrest until the next day.

Chúng tôi không nhận được tin về việc cô ấy bị bắt cho đến ngày hôm sau.

Ôn tập Lưu sổ

The word on the street is there's going to be a takeover.

Tin đồn ngoài phố là sắp có một vụ thâu tóm.

Ôn tập Lưu sổ

Health workers spread the word about the benefits of immunization.

Các nhân viên y tế truyền bá thông tin về lợi ích của tiêm chủng.

Ôn tập Lưu sổ

He sent word to his family that his captors were treating him well.

Anh ấy nhắn tin cho gia đình rằng những kẻ bắt giữ đang đối xử tốt với anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I wanted to tell you, but I couldn't get a word in.

Tôi muốn nói với bạn, nhưng không chen được lời nào.

Ôn tập Lưu sổ

Words can't express how happy I am.

Không lời nào diễn tả được tôi hạnh phúc đến mức nào.

Ôn tập Lưu sổ

You needn't worry about him not paying you back, he's a man of his word.

Bạn không cần lo anh ấy không trả tiền cho bạn, anh ấy là người giữ lời.

Ôn tập Lưu sổ

Word that he had died spread fast.

Tin ông ấy qua đời lan truyền rất nhanh.

Ôn tập Lưu sổ