word: Từ, lời
Word là danh từ chỉ đơn vị cơ bản của ngôn ngữ hoặc lời nói.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
word
|
Phiên âm: /wɜːrd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Từ | Ngữ cảnh: Đơn vị ngôn ngữ |
Ví dụ: I don’t know that word
Tôi không biết từ đó |
Tôi không biết từ đó |
| 2 |
2
words
|
Phiên âm: /wɜːrdz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các từ, lời nói | Ngữ cảnh: Nhiều từ hoặc câu nói |
Ví dụ: He chose his words carefully
Anh ấy chọn lời nói cẩn thận |
Anh ấy chọn lời nói cẩn thận |
| 3 |
3
wording
|
Phiên âm: /ˈwɜːrdɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cách diễn đạt | Ngữ cảnh: Lựa chọn từ ngữ |
Ví dụ: The wording of the contract is unclear
Cách diễn đạt trong hợp đồng không rõ ràng |
Cách diễn đạt trong hợp đồng không rõ ràng |
| 4 |
4
wordy
|
Phiên âm: /ˈwɜːrdi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dài dòng, nhiều chữ | Ngữ cảnh: Văn bản chứa quá nhiều từ |
Ví dụ: His explanation was too wordy
Giải thích của anh ấy quá dài dòng |
Giải thích của anh ấy quá dài dòng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Do not write more than 200 words.
Đừng viết quá 200 từ. |
Đừng viết quá 200 từ. | |
| 2 |
Do you know the words to this song?
Bạn có biết lời bài hát này không? |
Bạn có biết lời bài hát này không? | |
| 3 |
What's the Spanish word for “table”?
Từ tiếng Tây Ban Nha chỉ “cái bàn” là gì? |
Từ tiếng Tây Ban Nha chỉ “cái bàn” là gì? | |
| 4 |
He was a true friend in all senses of the word.
Anh ấy là một người bạn thật sự theo mọi nghĩa của từ này. |
Anh ấy là một người bạn thật sự theo mọi nghĩa của từ này. | |
| 5 |
Tell me what happened in your own words.
Hãy kể cho tôi chuyện gì đã xảy ra bằng lời của bạn. |
Hãy kể cho tôi chuyện gì đã xảy ra bằng lời của bạn. | |
| 6 |
I could hear every word they were saying.
Tôi có thể nghe rõ từng lời họ nói. |
Tôi có thể nghe rõ từng lời họ nói. | |
| 7 |
He left without speaking or uttering a word.
Anh ấy rời đi mà không nói một lời. |
Anh ấy rời đi mà không nói một lời. | |
| 8 |
He couldn't find the words to thank her enough.
Anh ấy không tìm được lời nào để cảm ơn cô ấy cho đủ. |
Anh ấy không tìm được lời nào để cảm ơn cô ấy cho đủ. | |
| 9 |
There are no words to say how sorry we are.
Không có lời nào diễn tả hết sự tiếc nuối của chúng tôi. |
Không có lời nào diễn tả hết sự tiếc nuối của chúng tôi. | |
| 10 |
Angry is not the word for it; I was furious.
Nói “giận” là chưa đủ; tôi đã cực kỳ tức giận. |
Nói “giận” là chưa đủ; tôi đã cực kỳ tức giận. | |
| 11 |
I can never put my feelings into words.
Tôi không bao giờ có thể diễn tả cảm xúc của mình bằng lời. |
Tôi không bao giờ có thể diễn tả cảm xúc của mình bằng lời. | |
| 12 |
Have a word with Pat and see what she thinks.
Hãy nói chuyện với Pat xem cô ấy nghĩ gì. |
Hãy nói chuyện với Pat xem cô ấy nghĩ gì. | |
| 13 |
Could I have a quick word with you?
Tôi có thể nói nhanh với bạn vài lời được không? |
Tôi có thể nói nhanh với bạn vài lời được không? | |
| 14 |
A word of warning: read the instructions very carefully.
Một lời cảnh báo: hãy đọc hướng dẫn thật cẩn thận. |
Một lời cảnh báo: hãy đọc hướng dẫn thật cẩn thận. | |
| 15 |
She offered words of love and encouragement.
Cô ấy dành cho họ những lời yêu thương và động viên. |
Cô ấy dành cho họ những lời yêu thương và động viên. | |
| 16 |
She left without a word.
Cô ấy rời đi mà không nói một lời. |
Cô ấy rời đi mà không nói một lời. | |
| 17 |
I don't believe a word of his story.
Tôi không tin một lời nào trong câu chuyện của anh ta. |
Tôi không tin một lời nào trong câu chuyện của anh ta. | |
| 18 |
He is a man of few words.
Ông ấy là người ít nói. |
Ông ấy là người ít nói. | |
| 19 |
I'd like to say a few words about future plans.
Tôi muốn nói vài lời về các kế hoạch trong tương lai. |
Tôi muốn nói vài lời về các kế hoạch trong tương lai. | |
| 20 |
Remember, not a word to Peter about any of this.
Nhớ nhé, đừng nói một lời nào với Peter về chuyện này. |
Nhớ nhé, đừng nói một lời nào với Peter về chuyện này. | |
| 21 |
He never breathed a word of this to me.
Anh ấy chưa bao giờ hé nửa lời về chuyện này với tôi. |
Anh ấy chưa bao giờ hé nửa lời về chuyện này với tôi. | |
| 22 |
I give you my word that this won't happen again.
Tôi hứa với bạn rằng chuyện này sẽ không xảy ra nữa. |
Tôi hứa với bạn rằng chuyện này sẽ không xảy ra nữa. | |
| 23 |
I give you my word of honour.
Tôi xin hứa danh dự với bạn. |
Tôi xin hứa danh dự với bạn. | |
| 24 |
We never doubted her word.
Chúng tôi chưa bao giờ nghi ngờ lời cô ấy nói. |
Chúng tôi chưa bao giờ nghi ngờ lời cô ấy nói. | |
| 25 |
We only have his word for it that the cheque is in the post.
Chúng tôi chỉ có lời anh ấy nói rằng tấm séc đang được gửi qua bưu điện. |
Chúng tôi chỉ có lời anh ấy nói rằng tấm séc đang được gửi qua bưu điện. | |
| 26 |
You must keep your word.
Bạn phải giữ lời hứa. |
Bạn phải giữ lời hứa. | |
| 27 |
He's a man of his word.
Anh ấy là người giữ lời. |
Anh ấy là người giữ lời. | |
| 28 |
I can't prove it; you'll have to take my word for it.
Tôi không thể chứng minh điều đó; bạn sẽ phải tin lời tôi. |
Tôi không thể chứng minh điều đó; bạn sẽ phải tin lời tôi. | |
| 29 |
There's been no word from them since before Christmas.
Không có tin tức gì từ họ kể từ trước Giáng sinh. |
Không có tin tức gì từ họ kể từ trước Giáng sinh. | |
| 30 |
She sent word that she would be late.
Cô ấy nhắn rằng mình sẽ đến muộn. |
Cô ấy nhắn rằng mình sẽ đến muộn. | |
| 31 |
If word gets out about the affair, he will have to resign.
Nếu tin về vụ bê bối bị lộ ra, ông ấy sẽ phải từ chức. |
Nếu tin về vụ bê bối bị lộ ra, ông ấy sẽ phải từ chức. | |
| 32 |
The word is they've split up.
Nghe nói họ đã chia tay. |
Nghe nói họ đã chia tay. | |
| 33 |
He likes to spread the word about the importance of healthy eating.
Anh ấy thích truyền bá thông điệp về tầm quan trọng của việc ăn uống lành mạnh. |
Anh ấy thích truyền bá thông điệp về tầm quan trọng của việc ăn uống lành mạnh. | |
| 34 |
Profit is not a dirty word around here.
Lợi nhuận không phải là điều xấu xa ở đây. |
Lợi nhuận không phải là điều xấu xa ở đây. | |
| 35 |
Work is a dirty word to Frank.
Với Frank, “làm việc” là một từ đáng ghét. |
Với Frank, “làm việc” là một từ đáng ghét. | |
| 36 |
We were bored beyond words.
Chúng tôi chán đến mức không lời nào tả xiết. |
Chúng tôi chán đến mức không lời nào tả xiết. | |
| 37 |
“Everything's under control.” “Famous last words!”
“Mọi thứ đều trong tầm kiểm soát.” “Nói trước bước không qua đấy!” |
“Mọi thứ đều trong tầm kiểm soát.” “Nói trước bước không qua đấy!” | |
| 38 |
When Mary starts talking, no one else can get a word in edgeways.
Khi Mary bắt đầu nói, chẳng ai khác chen được lời nào. |
Khi Mary bắt đầu nói, chẳng ai khác chen được lời nào. | |
| 39 |
The journalists hung on his every word as he spoke of his ordeal.
Các nhà báo chăm chú lắng nghe từng lời của anh ấy khi anh ấy kể về thử thách mình đã trải qua. |
Các nhà báo chăm chú lắng nghe từng lời của anh ấy khi anh ấy kể về thử thách mình đã trải qua. | |
| 40 |
We've had words.
Chúng tôi đã cãi nhau. |
Chúng tôi đã cãi nhau. | |
| 41 |
They asked him to leave; in other words, he was fired.
Họ yêu cầu anh ấy rời đi; nói cách khác, anh ấy bị sa thải. |
Họ yêu cầu anh ấy rời đi; nói cách khác, anh ấy bị sa thải. | |
| 42 |
They're letting me go; in other words, I've been sacked.
Họ đang cho tôi nghỉ; nói cách khác, tôi bị sa thải. |
Họ đang cho tôi nghỉ; nói cách khác, tôi bị sa thải. | |
| 43 |
“Did she say she was sorry?” “Not in so many words.”
“Cô ấy có nói xin lỗi không?” “Không nói thẳng như vậy.” |
“Cô ấy có nói xin lỗi không?” “Không nói thẳng như vậy.” | |
| 44 |
They told me in so many words that I was no longer needed.
Họ nói thẳng với tôi rằng tôi không còn cần thiết nữa. |
Họ nói thẳng với tôi rằng tôi không còn cần thiết nữa. | |
| 45 |
“Would you like to help us?” “In a word, no.”
“Bạn có muốn giúp chúng tôi không?” “Nói ngắn gọn là không.” |
“Bạn có muốn giúp chúng tôi không?” “Nói ngắn gọn là không.” | |
| 46 |
Could you say that again in words of one syllable?
Bạn có thể nói lại điều đó bằng cách thật đơn giản được không? |
Bạn có thể nói lại điều đó bằng cách thật đơn giản được không? | |
| 47 |
He always has to have the last word in any argument.
Anh ấy luôn phải là người nói lời cuối cùng trong mọi cuộc tranh cãi. |
Anh ấy luôn phải là người nói lời cuối cùng trong mọi cuộc tranh cãi. | |
| 48 |
The Chairman always has the last word on financial decisions.
Chủ tịch luôn có tiếng nói quyết định trong các quyết định tài chính. |
Chủ tịch luôn có tiếng nói quyết định trong các quyết định tài chính. | |
| 49 |
These apartments are the last word in luxury.
Những căn hộ này là đỉnh cao của sự sang trọng. |
Những căn hộ này là đỉnh cao của sự sang trọng. | |
| 50 |
He doesn't mince his words when he talks about his ex-boss.
Anh ấy không nói giảm nói tránh khi nói về sếp cũ. |
Anh ấy không nói giảm nói tránh khi nói về sếp cũ. | |
| 51 |
I was in love with her, and "was" is the operative word.
Tôi đã từng yêu cô ấy, và “đã từng” mới là từ quan trọng. |
Tôi đã từng yêu cô ấy, và “đã từng” mới là từ quan trọng. | |
| 52 |
He seemed nice. But “seemed” was the operative word.
Anh ấy có vẻ tử tế. Nhưng “có vẻ” mới là từ quan trọng. |
Anh ấy có vẻ tử tế. Nhưng “có vẻ” mới là từ quan trọng. | |
| 53 |
The printed word still has power.
Chữ in vẫn có sức mạnh. |
Chữ in vẫn có sức mạnh. | |
| 54 |
This is a word-for-word translation.
Đây là một bản dịch từng chữ. |
Đây là một bản dịch từng chữ. | |
| 55 |
He told me to leave, or words to that effect.
Anh ấy bảo tôi rời đi, hoặc những lời có ý tương tự. |
Anh ấy bảo tôi rời đi, hoặc những lời có ý tương tự. | |
| 56 |
The permanence of the written word is powerful.
Tính lâu bền của chữ viết rất mạnh mẽ. |
Tính lâu bền của chữ viết rất mạnh mẽ. | |
| 57 |
He uses a lot of long words.
Anh ấy dùng rất nhiều từ dài. |
Anh ấy dùng rất nhiều từ dài. | |
| 58 |
“Necessary” is one of the most commonly misspelt words in English.
“Necessary” là một trong những từ thường bị viết sai chính tả nhất trong tiếng Anh. |
“Necessary” là một trong những từ thường bị viết sai chính tả nhất trong tiếng Anh. | |
| 59 |
“Technology” comes from the Greek word “techne.”
“Technology” bắt nguồn từ từ Hy Lạp “techne.” |
“Technology” bắt nguồn từ từ Hy Lạp “techne.” | |
| 60 |
“Window” derives from a Norse word meaning “eye of the wind.”
“Window” bắt nguồn từ một từ Bắc Âu có nghĩa là “con mắt của gió.” |
“Window” bắt nguồn từ một từ Bắc Âu có nghĩa là “con mắt của gió.” | |
| 61 |
Bold words denote chapter headings.
Các từ in đậm biểu thị tiêu đề chương. |
Các từ in đậm biểu thị tiêu đề chương. | |
| 62 |
By emphasizing particular words, you can change the meaning.
Bằng cách nhấn mạnh những từ cụ thể, bạn có thể thay đổi ý nghĩa. |
Bằng cách nhấn mạnh những từ cụ thể, bạn có thể thay đổi ý nghĩa. | |
| 63 |
Don't waffle in your essay just to get the right word count.
Đừng viết lan man trong bài luận chỉ để đạt đủ số từ. |
Đừng viết lan man trong bài luận chỉ để đạt đủ số từ. | |
| 64 |
He chatters away at about 200 words per minute.
Anh ấy nói huyên thuyên với tốc độ khoảng 200 từ mỗi phút. |
Anh ấy nói huyên thuyên với tốc độ khoảng 200 từ mỗi phút. | |
| 65 |
He enunciated the word with extreme care.
Anh ấy phát âm từ đó cực kỳ cẩn thận. |
Anh ấy phát âm từ đó cực kỳ cẩn thận. | |
| 66 |
She kept shouting the word “No!”
Cô ấy cứ hét lên từ “Không!” |
Cô ấy cứ hét lên từ “Không!” | |
| 67 |
He types 80 words per minute.
Anh ấy gõ được 80 từ mỗi phút. |
Anh ấy gõ được 80 từ mỗi phút. | |
| 68 |
She uses big words to impress people.
Cô ấy dùng những từ đao to búa lớn để gây ấn tượng với mọi người. |
Cô ấy dùng những từ đao to búa lớn để gây ấn tượng với mọi người. | |
| 69 |
He uses lots of long words.
Anh ấy dùng rất nhiều từ dài. |
Anh ấy dùng rất nhiều từ dài. | |
| 70 |
She whispered the word to me.
Cô ấy thì thầm từ đó với tôi. |
Cô ấy thì thầm từ đó với tôi. | |
| 71 |
He wrote down a few key words to help him remember what to say.
Anh ấy ghi lại vài từ khóa để giúp mình nhớ phải nói gì. |
Anh ấy ghi lại vài từ khóa để giúp mình nhớ phải nói gì. | |
| 72 |
His exact words were, “There's nothing we can do about it.”
Nguyên văn lời anh ấy là: “Chúng ta không thể làm gì được về chuyện đó.” |
Nguyên văn lời anh ấy là: “Chúng ta không thể làm gì được về chuyện đó.” | |
| 73 |
How is this word pronounced?
Từ này được phát âm như thế nào? |
Từ này được phát âm như thế nào? | |
| 74 |
I couldn't find the right word to express the concept.
Tôi không tìm được từ thích hợp để diễn đạt khái niệm đó. |
Tôi không tìm được từ thích hợp để diễn đạt khái niệm đó. | |
| 75 |
I daren't even mention the word “money” to him.
Tôi thậm chí không dám nhắc đến từ “tiền” với anh ấy. |
Tôi thậm chí không dám nhắc đến từ “tiền” với anh ấy. | |
| 76 |
I find even everyday words difficult to spell.
Tôi thấy ngay cả những từ thông dụng hằng ngày cũng khó đánh vần. |
Tôi thấy ngay cả những từ thông dụng hằng ngày cũng khó đánh vần. | |
| 77 |
I found several misspelled words and grammatical errors.
Tôi tìm thấy vài từ viết sai chính tả và lỗi ngữ pháp. |
Tôi tìm thấy vài từ viết sai chính tả và lỗi ngữ pháp. | |
| 78 |
I knew he'd been drinking because he was slurring his words.
Tôi biết anh ấy đã uống rượu vì anh ấy nói líu nhíu. |
Tôi biết anh ấy đã uống rượu vì anh ấy nói líu nhíu. | |
| 79 |
I misheard the word “sick” as “thick.”
Tôi nghe nhầm từ “sick” thành “thick.” |
Tôi nghe nhầm từ “sick” thành “thick.” | |
| 80 |
I'm not sure what he said, but the word sounded like “bull.”
Tôi không chắc anh ấy nói gì, nhưng từ đó nghe giống “bull.” |
Tôi không chắc anh ấy nói gì, nhưng từ đó nghe giống “bull.” | |
| 81 |
It's a slang word meaning “boy” or “person.”
Đó là một từ lóng có nghĩa là “cậu bé” hoặc “người.” |
Đó là một từ lóng có nghĩa là “cậu bé” hoặc “người.” | |
| 82 |
People who overeat are not addicts in the true sense of the word.
Những người ăn quá nhiều không phải là người nghiện theo đúng nghĩa của từ này. |
Những người ăn quá nhiều không phải là người nghiện theo đúng nghĩa của từ này. | |
| 83 |
Rearrange the letters to form a word.
Hãy sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành một từ. |
Hãy sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành một từ. | |
| 84 |
She had memorized all the words to the song.
Cô ấy đã học thuộc toàn bộ lời bài hát. |
Cô ấy đã học thuộc toàn bộ lời bài hát. | |
| 85 |
He looked the word up in the dictionary.
Anh ấy tra từ đó trong từ điển. |
Anh ấy tra từ đó trong từ điển. | |
| 86 |
She deleted “girl” and substituted the word “woman.”
Cô ấy xóa “girl” và thay bằng từ “woman.” |
Cô ấy xóa “girl” và thay bằng từ “woman.” | |
| 87 |
She used loaded words like “bully” when describing his actions.
Cô ấy dùng những từ mang hàm ý nặng nề như “kẻ bắt nạt” khi mô tả hành động của anh ta. |
Cô ấy dùng những từ mang hàm ý nặng nề như “kẻ bắt nạt” khi mô tả hành động của anh ta. | |
| 88 |
He was so furious, he almost spat the words out: “You idiot!”
Anh ấy tức giận đến mức gần như phun ra từng lời: “Đồ ngốc!” |
Anh ấy tức giận đến mức gần như phun ra từng lời: “Đồ ngốc!” | |
| 89 |
Spanish has no word for “understatement.”
Tiếng Tây Ban Nha không có từ nào tương đương với “understatement.” |
Tiếng Tây Ban Nha không có từ nào tương đương với “understatement.” | |
| 90 |
The audience mouthed the words to all the songs.
Khán giả mấp máy miệng hát theo lời của tất cả các bài hát. |
Khán giả mấp máy miệng hát theo lời của tất cả các bài hát. | |
| 91 |
The book uses simple words and pictures to explain complex processes.
Cuốn sách dùng từ ngữ và hình ảnh đơn giản để giải thích các quá trình phức tạp. |
Cuốn sách dùng từ ngữ và hình ảnh đơn giản để giải thích các quá trình phức tạp. | |
| 92 |
The children are asked to think of rhyming words.
Bọn trẻ được yêu cầu nghĩ ra các từ có vần với nhau. |
Bọn trẻ được yêu cầu nghĩ ra các từ có vần với nhau. | |
| 93 |
The look in her eyes filled in the unspoken words in her sentence.
Ánh mắt của cô ấy đã nói thay những lời chưa được thốt ra trong câu nói. |
Ánh mắt của cô ấy đã nói thay những lời chưa được thốt ra trong câu nói. | |
| 94 |
The word “synergy” combines “synthesis” and “energy.”
Từ “synergy” kết hợp “synthesis” và “energy.” |
Từ “synergy” kết hợp “synthesis” và “energy.” | |
| 95 |
The same word can carry numerous meanings.
Cùng một từ có thể mang nhiều nghĩa. |
Cùng một từ có thể mang nhiều nghĩa. | |
| 96 |
The students had to retell the story in their own words.
Học sinh phải kể lại câu chuyện bằng lời của chính mình. |
Học sinh phải kể lại câu chuyện bằng lời của chính mình. | |
| 97 |
The word “cruise” conjures up images of luxury.
Từ “cruise” gợi lên hình ảnh về sự sang trọng. |
Từ “cruise” gợi lên hình ảnh về sự sang trọng. | |
| 98 |
The word “e-commerce” was coined to refer to business done over the internet.
Từ “e-commerce” được tạo ra để chỉ hoạt động kinh doanh thực hiện qua internet. |
Từ “e-commerce” được tạo ra để chỉ hoạt động kinh doanh thực hiện qua internet. | |
| 99 |
The word has two meanings.
Từ này có hai nghĩa. |
Từ này có hai nghĩa. | |
| 100 |
The words at the end of the lines all rhyme.
Các từ ở cuối các dòng đều có vần với nhau. |
Các từ ở cuối các dòng đều có vần với nhau. | |
| 101 |
These students have very poor word-recognition skills.
Những học sinh này có kỹ năng nhận diện từ rất kém. |
Những học sinh này có kỹ năng nhận diện từ rất kém. | |
| 102 |
We didn't say a single word to each other all day.
Chúng tôi không nói với nhau một lời nào suốt cả ngày. |
Chúng tôi không nói với nhau một lời nào suốt cả ngày. | |
| 103 |
We never heard anyone say an unkind word about her.
Chúng tôi chưa bao giờ nghe ai nói một lời không tử tế về cô ấy. |
Chúng tôi chưa bao giờ nghe ai nói một lời không tử tế về cô ấy. | |
| 104 |
We recall the words of Martin Luther King, “Free at last.”
Chúng tôi nhớ lại những lời của Martin Luther King: “Cuối cùng cũng tự do.” |
Chúng tôi nhớ lại những lời của Martin Luther King: “Cuối cùng cũng tự do.” | |
| 105 |
What's a word beginning with “c” that means “a small wood”?
Từ nào bắt đầu bằng “c” có nghĩa là “một khu rừng nhỏ”? |
Từ nào bắt đầu bằng “c” có nghĩa là “một khu rừng nhỏ”? | |
| 106 |
What's the French word for “snail”?
Từ tiếng Pháp chỉ “ốc sên” là gì? |
Từ tiếng Pháp chỉ “ốc sên” là gì? | |
| 107 |
You can't always find the right word when you're translating.
Bạn không phải lúc nào cũng tìm được từ đúng khi dịch. |
Bạn không phải lúc nào cũng tìm được từ đúng khi dịch. | |
| 108 |
This is a more polite word for the same thing.
Đây là một từ lịch sự hơn cho cùng một thứ. |
Đây là một từ lịch sự hơn cho cùng một thứ. | |
| 109 |
This is a word that is often misused.
Đây là một từ thường bị dùng sai. |
Đây là một từ thường bị dùng sai. | |
| 110 |
These are words describing body parts.
Đây là những từ mô tả các bộ phận cơ thể. |
Đây là những từ mô tả các bộ phận cơ thể. | |
| 111 |
The word “politics” is derived from a Greek word meaning “city.”
Từ “politics” bắt nguồn từ một từ Hy Lạp có nghĩa là “thành phố.” |
Từ “politics” bắt nguồn từ một từ Hy Lạp có nghĩa là “thành phố.” | |
| 112 |
I was angry when I read these words.
Tôi đã tức giận khi đọc những lời này. |
Tôi đã tức giận khi đọc những lời này. | |
| 113 |
The joke depended on the two meanings of the word “star.”
Câu chuyện cười dựa vào hai nghĩa của từ “star.” |
Câu chuyện cười dựa vào hai nghĩa của từ “star.” | |
| 114 |
Thank you for those kind words.
Cảm ơn bạn vì những lời tốt đẹp đó. |
Cảm ơn bạn vì những lời tốt đẹp đó. | |
| 115 |
Her last words were for her children.
Những lời cuối cùng của bà ấy là dành cho các con. |
Những lời cuối cùng của bà ấy là dành cho các con. | |
| 116 |
She had some harsh words to say about her colleagues.
Cô ấy có vài lời gay gắt để nói về các đồng nghiệp. |
Cô ấy có vài lời gay gắt để nói về các đồng nghiệp. | |
| 117 |
Her parting words were “I'll be back.”
Lời chia tay của cô ấy là “Tôi sẽ quay lại.” |
Lời chia tay của cô ấy là “Tôi sẽ quay lại.” | |
| 118 |
Her teacher's words echoed in her ears.
Những lời của giáo viên vang vọng bên tai cô ấy. |
Những lời của giáo viên vang vọng bên tai cô ấy. | |
| 119 |
His words conjured up a strange picture in her mind.
Lời nói của anh ấy gợi lên một hình ảnh kỳ lạ trong tâm trí cô ấy. |
Lời nói của anh ấy gợi lên một hình ảnh kỳ lạ trong tâm trí cô ấy. | |
| 120 |
Her words were drowned out by the roar of the engine.
Lời cô ấy bị át đi bởi tiếng gầm của động cơ. |
Lời cô ấy bị át đi bởi tiếng gầm của động cơ. | |
| 121 |
He was nervous, and his words came out in a rush.
Anh ấy lo lắng, và lời nói tuôn ra vội vã. |
Anh ấy lo lắng, và lời nói tuôn ra vội vã. | |
| 122 |
He whispered a few words of prayer.
Anh ấy thì thầm vài lời cầu nguyện. |
Anh ấy thì thầm vài lời cầu nguyện. | |
| 123 |
I don't believe a word of what she said.
Tôi không tin một lời nào cô ấy nói. |
Tôi không tin một lời nào cô ấy nói. | |
| 124 |
I listened to his words of wisdom.
Tôi lắng nghe những lời khôn ngoan của ông ấy. |
Tôi lắng nghe những lời khôn ngoan của ông ấy. | |
| 125 |
I've had a few words with John, and he's quite happy for you to stay.
Tôi đã nói chuyện vài lời với John, và anh ấy khá vui khi bạn ở lại. |
Tôi đã nói chuyện vài lời với John, và anh ấy khá vui khi bạn ở lại. | |
| 126 |
The words lingered in his mind long after they were spoken.
Những lời ấy còn vương vấn trong tâm trí anh ấy rất lâu sau khi được nói ra. |
Những lời ấy còn vương vấn trong tâm trí anh ấy rất lâu sau khi được nói ra. | |
| 127 |
Those were her very words.
Đó chính là những lời của cô ấy. |
Đó chính là những lời của cô ấy. | |
| 128 |
Don't breathe a word to anyone about what I've told you!
Đừng hé một lời nào với ai về những gì tôi đã nói với bạn! |
Đừng hé một lời nào với ai về những gì tôi đã nói với bạn! | |
| 129 |
And now a word from our sponsors.
Và bây giờ là vài lời từ các nhà tài trợ của chúng tôi. |
Và bây giờ là vài lời từ các nhà tài trợ của chúng tôi. | |
| 130 |
He tried to calm her with soothing words.
Anh ấy cố trấn an cô ấy bằng những lời dịu dàng. |
Anh ấy cố trấn an cô ấy bằng những lời dịu dàng. | |
| 131 |
Before we begin, I'd like to say a few words about who I am.
Trước khi bắt đầu, tôi muốn nói vài lời về bản thân mình. |
Trước khi bắt đầu, tôi muốn nói vài lời về bản thân mình. | |
| 132 |
Despite all their fine words, the council have never done anything to improve road safety.
Bất chấp những lời hoa mỹ của họ, hội đồng chưa bao giờ làm gì để cải thiện an toàn đường bộ. |
Bất chấp những lời hoa mỹ của họ, hội đồng chưa bao giờ làm gì để cải thiện an toàn đường bộ. | |
| 133 |
Despite his brave words, I don't believe he can save the factory from closure.
Bất chấp những lời mạnh mẽ của anh ấy, tôi không tin anh ấy có thể cứu nhà máy khỏi bị đóng cửa. |
Bất chấp những lời mạnh mẽ của anh ấy, tôi không tin anh ấy có thể cứu nhà máy khỏi bị đóng cửa. | |
| 134 |
Every word he utters is considered sacred.
Mỗi lời ông ấy nói ra đều được xem là thiêng liêng. |
Mỗi lời ông ấy nói ra đều được xem là thiêng liêng. | |
| 135 |
His words faded to silence as he saw she didn't believe him.
Lời nói của anh ấy nhỏ dần rồi im bặt khi thấy cô ấy không tin mình. |
Lời nói của anh ấy nhỏ dần rồi im bặt khi thấy cô ấy không tin mình. | |
| 136 |
Her words fell into the silence like stones.
Lời cô ấy rơi vào im lặng như những hòn đá. |
Lời cô ấy rơi vào im lặng như những hòn đá. | |
| 137 |
He chose his words carefully when commenting on her work.
Anh ấy lựa lời cẩn thận khi nhận xét về công việc của cô ấy. |
Anh ấy lựa lời cẩn thận khi nhận xét về công việc của cô ấy. | |
| 138 |
She whispered words of comfort in his ear.
Cô ấy thì thầm những lời an ủi vào tai anh ấy. |
Cô ấy thì thầm những lời an ủi vào tai anh ấy. | |
| 139 |
He never says a harsh word about his experiences.
Anh ấy chưa bao giờ nói lời cay nghiệt nào về những trải nghiệm của mình. |
Anh ấy chưa bao giờ nói lời cay nghiệt nào về những trải nghiệm của mình. | |
| 140 |
We remember the immortal words of Neil Armstrong as he stepped onto the moon.
Chúng ta nhớ những lời bất hủ của Neil Armstrong khi ông bước lên Mặt Trăng. |
Chúng ta nhớ những lời bất hủ của Neil Armstrong khi ông bước lên Mặt Trăng. | |
| 141 |
She felt angry at how the journalist had twisted her words.
Cô ấy tức giận vì nhà báo đã bóp méo lời nói của mình. |
Cô ấy tức giận vì nhà báo đã bóp méo lời nói của mình. | |
| 142 |
He had blurted the words out before he realized it.
Anh ấy đã buột miệng nói ra những lời đó trước khi kịp nhận ra. |
Anh ấy đã buột miệng nói ra những lời đó trước khi kịp nhận ra. | |
| 143 |
She could feel her temper boiling as his words sank in.
Cô ấy cảm thấy cơn giận sôi lên khi hiểu ra những lời anh ấy nói. |
Cô ấy cảm thấy cơn giận sôi lên khi hiểu ra những lời anh ấy nói. | |
| 144 |
He ruined her self-confidence with a few well-chosen words.
Anh ta hủy hoại sự tự tin của cô ấy bằng vài lời được lựa chọn rất sắc bén. |
Anh ta hủy hoại sự tự tin của cô ấy bằng vài lời được lựa chọn rất sắc bén. | |
| 145 |
Seconds after uttering the fateful words “this is easy,” he crashed.
Chỉ vài giây sau khi thốt ra câu định mệnh “việc này dễ mà,” anh ấy đã bị ngã. |
Chỉ vài giây sau khi thốt ra câu định mệnh “việc này dễ mà,” anh ấy đã bị ngã. | |
| 146 |
Nobody's uttered a word to me about it.
Chưa ai nói với tôi một lời nào về chuyện đó. |
Chưa ai nói với tôi một lời nào về chuyện đó. | |
| 147 |
No polite words of gratitude came.
Không có lời cảm ơn lịch sự nào được thốt ra. |
Không có lời cảm ơn lịch sự nào được thốt ra. | |
| 148 |
In her speech, she echoed the President's words.
Trong bài phát biểu của mình, cô ấy nhắc lại lời của Tổng thống. |
Trong bài phát biểu của mình, cô ấy nhắc lại lời của Tổng thống. | |
| 149 |
He offered a word of advice and caution.
Anh ấy đưa ra một lời khuyên và cảnh báo. |
Anh ấy đưa ra một lời khuyên và cảnh báo. | |
| 150 |
The government's promises on nurses' pay turned out to be weasel words.
Những lời hứa của chính phủ về lương y tá hóa ra chỉ là lời lẽ mập mờ né tránh. |
Những lời hứa của chính phủ về lương y tá hóa ra chỉ là lời lẽ mập mờ né tránh. | |
| 151 |
Mark my words, this film will win an Oscar.
Hãy nhớ lời tôi, bộ phim này sẽ giành giải Oscar. |
Hãy nhớ lời tôi, bộ phim này sẽ giành giải Oscar. | |
| 152 |
She instantly regretted her words.
Cô ấy lập tức hối hận về những lời mình đã nói. |
Cô ấy lập tức hối hận về những lời mình đã nói. | |
| 153 |
He has given us a warning, and we should heed his words.
Anh ấy đã cảnh báo chúng ta, và chúng ta nên chú ý đến lời anh ấy. |
Anh ấy đã cảnh báo chúng ta, và chúng ta nên chú ý đến lời anh ấy. | |
| 154 |
She was charmed by his friendly smile and polite words.
Cô ấy bị quyến rũ bởi nụ cười thân thiện và những lời lịch sự của anh ấy. |
Cô ấy bị quyến rũ bởi nụ cười thân thiện và những lời lịch sự của anh ấy. | |
| 155 |
I usually exchange a few words with him when I see him.
Tôi thường trao đổi vài lời với anh ấy khi gặp anh ấy. |
Tôi thường trao đổi vài lời với anh ấy khi gặp anh ấy. | |
| 156 |
I want to say a few words about Christina.
Tôi muốn nói vài lời về Christina. |
Tôi muốn nói vài lời về Christina. | |
| 157 |
Those mocking words haunted me for years.
Những lời chế giễu đó ám ảnh tôi suốt nhiều năm. |
Những lời chế giễu đó ám ảnh tôi suốt nhiều năm. | |
| 158 |
They exchanged whispered words of love.
Họ trao nhau những lời yêu thương thì thầm. |
Họ trao nhau những lời yêu thương thì thầm. | |
| 159 |
The manager had a quiet word with Alison, and she gave him no more problems.
Người quản lý nói chuyện riêng nhẹ nhàng với Alison, và cô ấy không gây thêm rắc rối cho ông ấy nữa. |
Người quản lý nói chuyện riêng nhẹ nhàng với Alison, và cô ấy không gây thêm rắc rối cho ông ấy nữa. | |
| 160 |
The advertising uses words and images to influence the public.
Quảng cáo sử dụng từ ngữ và hình ảnh để tác động đến công chúng. |
Quảng cáo sử dụng từ ngữ và hình ảnh để tác động đến công chúng. | |
| 161 |
He hasn't a good word to say for anybody.
Anh ta chẳng có lời tốt đẹp nào để nói về bất cứ ai. |
Anh ta chẳng có lời tốt đẹp nào để nói về bất cứ ai. | |
| 162 |
They show charity in word and deed.
Họ thể hiện lòng nhân ái cả bằng lời nói lẫn hành động. |
Họ thể hiện lòng nhân ái cả bằng lời nói lẫn hành động. | |
| 163 |
She said the magic word, “Abracadabra!”
Cô ấy nói câu thần chú: “Abracadabra!” |
Cô ấy nói câu thần chú: “Abracadabra!” | |
| 164 |
We wanted to know the truth behind his words.
Chúng tôi muốn biết sự thật đằng sau lời nói của anh ấy. |
Chúng tôi muốn biết sự thật đằng sau lời nói của anh ấy. | |
| 165 |
Repeat the words after me.
Hãy lặp lại các từ theo tôi. |
Hãy lặp lại các từ theo tôi. | |
| 166 |
You simply haven't understood a word I've said.
Đơn giản là bạn không hiểu một lời nào tôi nói. |
Đơn giản là bạn không hiểu một lời nào tôi nói. | |
| 167 |
She left without a word of thanks.
Cô ấy rời đi mà không nói một lời cảm ơn. |
Cô ấy rời đi mà không nói một lời cảm ơn. | |
| 168 |
Her choice of words is significant.
Cách cô ấy chọn từ rất có ý nghĩa. |
Cách cô ấy chọn từ rất có ý nghĩa. | |
| 169 |
There are hardly words to describe how we all feel.
Hầu như không có lời nào để diễn tả cảm giác của tất cả chúng tôi. |
Hầu như không có lời nào để diễn tả cảm giác của tất cả chúng tôi. | |
| 170 |
I don't have a bad word to say about her.
Tôi không có lời nào không tốt để nói về cô ấy. |
Tôi không có lời nào không tốt để nói về cô ấy. | |
| 171 |
You needn't worry about him not paying you back because he's a man of his word.
Bạn không cần lo anh ấy không trả tiền vì anh ấy là người giữ lời. |
Bạn không cần lo anh ấy không trả tiền vì anh ấy là người giữ lời. | |
| 172 |
I give you my word of honour I will not forget what I owe you.
Tôi xin hứa danh dự rằng tôi sẽ không quên những gì mình nợ bạn. |
Tôi xin hứa danh dự rằng tôi sẽ không quên những gì mình nợ bạn. | |
| 173 |
She was as good as her word.
Cô ấy đã giữ đúng lời hứa. |
Cô ấy đã giữ đúng lời hứa. | |
| 174 |
She won't go to the police. You can take my word for it.
Cô ấy sẽ không đến cảnh sát đâu. Bạn cứ tin lời tôi. |
Cô ấy sẽ không đến cảnh sát đâu. Bạn cứ tin lời tôi. | |
| 175 |
They claimed that the minister had gone back on her word.
Họ tuyên bố rằng vị bộ trưởng đã nuốt lời. |
Họ tuyên bố rằng vị bộ trưởng đã nuốt lời. | |
| 176 |
We only have his word for it that he wasn't there that night.
Chúng tôi chỉ có lời anh ấy nói rằng anh ấy không có mặt ở đó đêm hôm đó. |
Chúng tôi chỉ có lời anh ấy nói rằng anh ấy không có mặt ở đó đêm hôm đó. | |
| 177 |
You can trust me. You know I always keep my word.
Bạn có thể tin tôi. Bạn biết tôi luôn giữ lời mà. |
Bạn có thể tin tôi. Bạn biết tôi luôn giữ lời mà. | |
| 178 |
You gave me your word of honour.
Bạn đã hứa danh dự với tôi. |
Bạn đã hứa danh dự với tôi. | |
| 179 |
We only have her word for it that she sent the payment.
Chúng tôi chỉ có lời cô ấy nói rằng cô ấy đã gửi khoản thanh toán. |
Chúng tôi chỉ có lời cô ấy nói rằng cô ấy đã gửi khoản thanh toán. | |
| 180 |
True to his word, he returned next day.
Đúng như lời hứa, anh ấy quay lại vào ngày hôm sau. |
Đúng như lời hứa, anh ấy quay lại vào ngày hôm sau. | |
| 181 |
She gave him her solemn word that she would give up drugs.
Cô ấy trịnh trọng hứa với anh ấy rằng cô ấy sẽ từ bỏ ma túy. |
Cô ấy trịnh trọng hứa với anh ấy rằng cô ấy sẽ từ bỏ ma túy. | |
| 182 |
He gave me a promise, and I'm willing to trust his word.
Anh ấy đã hứa với tôi, và tôi sẵn lòng tin lời anh ấy. |
Anh ấy đã hứa với tôi, và tôi sẵn lòng tin lời anh ấy. | |
| 183 |
Once he has made a promise, he never goes back on his word.
Một khi đã hứa, anh ấy không bao giờ nuốt lời. |
Một khi đã hứa, anh ấy không bao giờ nuốt lời. | |
| 184 |
I'm sorry I doubted your word.
Tôi xin lỗi vì đã nghi ngờ lời bạn nói. |
Tôi xin lỗi vì đã nghi ngờ lời bạn nói. | |
| 185 |
If it's your word against the police officer's, the jury are going to believe him.
Nếu chỉ có lời bạn chống lại lời của viên cảnh sát, bồi thẩm đoàn sẽ tin ông ấy. |
Nếu chỉ có lời bạn chống lại lời của viên cảnh sát, bồi thẩm đoàn sẽ tin ông ấy. | |
| 186 |
I haven't seen his work, but I'll take his word for it that it's finished.
Tôi chưa xem công việc của anh ấy, nhưng tôi sẽ tin lời anh ấy rằng nó đã hoàn thành. |
Tôi chưa xem công việc của anh ấy, nhưng tôi sẽ tin lời anh ấy rằng nó đã hoàn thành. | |
| 187 |
She gave me her word of honour that she wouldn't tell anyone.
Cô ấy hứa danh dự với tôi rằng cô ấy sẽ không nói với ai. |
Cô ấy hứa danh dự với tôi rằng cô ấy sẽ không nói với ai. | |
| 188 |
We soon got word of his arrival.
Chúng tôi sớm nhận được tin về việc anh ấy đến. |
Chúng tôi sớm nhận được tin về việc anh ấy đến. | |
| 189 |
We didn't get word of her arrest until the next day.
Chúng tôi không nhận được tin về việc cô ấy bị bắt cho đến ngày hôm sau. |
Chúng tôi không nhận được tin về việc cô ấy bị bắt cho đến ngày hôm sau. | |
| 190 |
The word on the street is there's going to be a takeover.
Tin đồn ngoài phố là sắp có một vụ thâu tóm. |
Tin đồn ngoài phố là sắp có một vụ thâu tóm. | |
| 191 |
Health workers spread the word about the benefits of immunization.
Các nhân viên y tế truyền bá thông tin về lợi ích của tiêm chủng. |
Các nhân viên y tế truyền bá thông tin về lợi ích của tiêm chủng. | |
| 192 |
He sent word to his family that his captors were treating him well.
Anh ấy nhắn tin cho gia đình rằng những kẻ bắt giữ đang đối xử tốt với anh ấy. |
Anh ấy nhắn tin cho gia đình rằng những kẻ bắt giữ đang đối xử tốt với anh ấy. | |
| 193 |
I wanted to tell you, but I couldn't get a word in.
Tôi muốn nói với bạn, nhưng không chen được lời nào. |
Tôi muốn nói với bạn, nhưng không chen được lời nào. | |
| 194 |
Words can't express how happy I am.
Không lời nào diễn tả được tôi hạnh phúc đến mức nào. |
Không lời nào diễn tả được tôi hạnh phúc đến mức nào. | |
| 195 |
You needn't worry about him not paying you back, he's a man of his word.
Bạn không cần lo anh ấy không trả tiền cho bạn, anh ấy là người giữ lời. |
Bạn không cần lo anh ấy không trả tiền cho bạn, anh ấy là người giữ lời. | |
| 196 |
Word that he had died spread fast.
Tin ông ấy qua đời lan truyền rất nhanh. |
Tin ông ấy qua đời lan truyền rất nhanh. |