wonderful: Tuyệt vời
Wonderful là tính từ chỉ điều gì đó rất tốt đẹp, gây ấn tượng mạnh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wonder
|
Phiên âm: /ˈwʌndər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Điều kỳ diệu, sự ngạc nhiên | Ngữ cảnh: Điều khiến ta kinh ngạc |
Ví dụ: The Great Wall is a wonder
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ quan |
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ quan |
| 2 |
2
wonder
|
Phiên âm: /ˈwʌndər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tự hỏi, thắc mắc | Ngữ cảnh: Diễn tả sự tò mò hoặc suy nghĩ không chắc chắn |
Ví dụ: I wonder what he wants
Tôi tự hỏi anh ấy muốn gì |
Tôi tự hỏi anh ấy muốn gì |
| 3 |
3
wonderful
|
Phiên âm: /ˈwʌndərfl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tuyệt vời | Ngữ cảnh: Gây ấn tượng mạnh hoặc khiến ta vui thích |
Ví dụ: It was a wonderful day
Đó là một ngày tuyệt vời |
Đó là một ngày tuyệt vời |
| 4 |
4
wonderfully
|
Phiên âm: /ˈwʌndərfli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tuyệt vời | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động theo cách xuất sắc |
Ví dụ: He played wonderfully
Anh ấy chơi rất tuyệt vời |
Anh ấy chơi rất tuyệt vời |
| 5 |
5
wonderfulness
|
Phiên âm: /ˈwʌndərflnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tuyệt vời | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chất lượng tuyệt vời, đáng ngạc nhiên của sự vật hoặc trải nghiệm |
Ví dụ: The wonderfulness of the scenery amazed us
Sự tuyệt vời của phong cảnh khiến chúng tôi kinh ngạc |
Sự tuyệt vời của phong cảnh khiến chúng tôi kinh ngạc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a wonderful opportunity to invest in new markets.
Đây là cơ hội tuyệt vời để đầu tư vào các thị trường mới. |
Đây là cơ hội tuyệt vời để đầu tư vào các thị trường mới. | |
| 2 |
The builders have done a wonderful job here.
Những người xây dựng đã làm một công việc tuyệt vời ở đây. |
Những người xây dựng đã làm một công việc tuyệt vời ở đây. | |
| 3 |
It's wonderful to see you!
Thật tuyệt khi gặp bạn! |
Thật tuyệt khi gặp bạn! | |
| 4 |
It's so wonderful that you can all come!
Thật tuyệt vời khi tất cả các bạn đều có thể đến! |
Thật tuyệt vời khi tất cả các bạn đều có thể đến! | |
| 5 |
You've all been absolutely wonderful!
Tất cả các bạn đều hoàn toàn tuyệt vời! |
Tất cả các bạn đều hoàn toàn tuyệt vời! | |
| 6 |
a wonderful experience/place/day/book
một trải nghiệm tuyệt vời / địa điểm / ngày / cuốn sách |
một trải nghiệm tuyệt vời / địa điểm / ngày / cuốn sách | |
| 7 |
a truly wonderful surprise
một bất ngờ thực sự tuyệt vời |
một bất ngờ thực sự tuyệt vời | |
| 8 |
a really wonderful person
một người thực sự tuyệt vời |
một người thực sự tuyệt vời | |
| 9 |
We had a wonderful time last night.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời vào đêm qua. |
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời vào đêm qua. | |
| 10 |
The organization is doing wonderful things for the community.
Tổ chức đang làm những điều tuyệt vời cho cộng đồng. |
Tổ chức đang làm những điều tuyệt vời cho cộng đồng. | |
| 11 |
the strange and wonderful world of Chinese ghost stories
thế giới kỳ lạ và kỳ diệu của truyện ma Trung Quốc |
thế giới kỳ lạ và kỳ diệu của truyện ma Trung Quốc | |
| 12 |
to look/sound/feel wonderful
để nhìn / âm thanh / cảm thấy tuyệt vời |
để nhìn / âm thanh / cảm thấy tuyệt vời | |
| 13 |
It would be wonderful if you could be there.
Sẽ thật tuyệt vời nếu bạn có thể ở đó. |
Sẽ thật tuyệt vời nếu bạn có thể ở đó. | |
| 14 |
It's wonderful what you can do when you have to.
Thật tuyệt vời những gì bạn có thể làm khi phải làm. |
Thật tuyệt vời những gì bạn có thể làm khi phải làm. | |
| 15 |
It's wonderful what a little flattery will do.
Thật tuyệt vời khi một chút tâng bốc sẽ làm được. |
Thật tuyệt vời khi một chút tâng bốc sẽ làm được. | |
| 16 |
The weather was absolutely wonderful.
Thời tiết hoàn toàn tuyệt vời. |
Thời tiết hoàn toàn tuyệt vời. | |
| 17 |
Note the wonderful skill in these sculpted hands and faces.
Ghi nhận kỹ năng tuyệt vời trên đôi tay và khuôn mặt được điêu khắc này. |
Ghi nhận kỹ năng tuyệt vời trên đôi tay và khuôn mặt được điêu khắc này. | |
| 18 |
She's a truly wonderful person.
Cô ấy là một người thực sự tuyệt vời. |
Cô ấy là một người thực sự tuyệt vời. | |
| 19 |
Winning first prize is a wonderful achievement.
Giành giải nhất là một thành tích tuyệt vời. |
Giành giải nhất là một thành tích tuyệt vời. | |
| 20 |
It was a wonderful feeling to be arriving home again.
Thật là một cảm giác tuyệt vời khi được trở về nhà lần nữa. |
Thật là một cảm giác tuyệt vời khi được trở về nhà lần nữa. | |
| 21 |
She's a truly wonderful person.
Cô ấy là một người thực sự tuyệt vời. |
Cô ấy là một người thực sự tuyệt vời. |