Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

wolfish là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ wolfish trong tiếng Anh

wolfish /ˈwʊlfɪʃ/
- Tính từ : Như sói, tham lam

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "wolfish"

1 wolf
Phiên âm: /wʊlf/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sói Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài động vật hoang dã ăn thịt

Ví dụ:

The wolf lives and hunts in packs

Sói sống và săn mồi theo bầy

2 wolves
Phiên âm: /wʊlvz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Những con sói Ngữ cảnh: Dạng số nhiều bất quy tắc của “wolf”

Ví dụ:

Wolves are known for their teamwork

Sói nổi tiếng với tinh thần làm việc nhóm

3 wolfish
Phiên âm: /ˈwʊlfɪʃ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Như sói, tham lam Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ánh nhìn hoặc hành vi hung dữ

Ví dụ:

He gave her a wolfish grin

Anh ta nở một nụ cười đầy vẻ tham lam

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!